
Inter Miami II
- -
- Thành lập
- 126
- Đội hình
- 8.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Inter Miami II
Inter Miami II là câu lạc bộ bóng đá của USA. Inter Miami II chơi các trận sân nhà tại Chase Stadium, sân vận động có sức chứa 21.550 khán giả. Tại MLS Next Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 8 với 15 điểm sau 28 trận, gồm 4 trận thắng, 0 trận hòa và 24 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 30 bàn và để thủng lưới 74 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Inter Miami II còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 3 điểm sau 1 trận. Đội hình hiện tại có 126 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
MLS Next Pro, 2026/27
30 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +28 | 58 | |
| 1 | 28 | +8 | 57 | |
| 1 | 28 | +33 | 65 | |
| 1 | 28 | +6 | 48 | |
| 2 | 28 | +22 | 53 | |
| 2 | 28 | +17 | 56 | |
| 2 | 28 | +5 | 48 | |
| 2 | 28 | +20 | 52 | |
| 3 | 28 | +6 | 47 | |
| 3 | 28 | +4 | 45 | |
| 3 | 28 | +16 | 48 | |
| 3 | 28 | +2 | 45 | |
| 4 | 28 | +7 | 46 | |
| 4 | 28 | +15 | 42 | |
| 4 | 28 | +2 | 44 | |
| 4 | 28 | +2 | 44 | |
| 5 | 28 | +10 | 46 | |
| 5 | 28 | -1 | 44 | |
| 5 | 28 | -4 | 41 | |
| 5 | 28 | +1 | 40 | |
| 6 | 28 | +2 | 39 | |
| 6 | 28 | -17 | 33 | |
| 6 | 28 | -39 | 23 | |
| 6 | 28 | -3 | 43 | |
| 7 | 28 | -23 | 27 | |
| 7 | 28 | -13 | 31 | |
| 7 | 28 | -8 | 39 | |
| 7 | 28 | -24 | 21 | |
| 8 | 28 | -44 | 15 | |
| 8 | 28 | -30 | 20 |
Đội hình
THỦ MÔN
17M. Marin
Tuổi: 18
M. Ponikarovsky
Tuổi: 16
L. Barker
Tuổi: 17
L. Williams
Tuổi: 15
A. Padilla
Tuổi: 19
B. Souza
M. Marin
Tuổi: 18
M. Marin
Tuổi: 18
M. Ponikarovsky
Tuổi: 16
L. Russo
Tuổi: 18
I. Schmid
Tuổi: 19
M. Simion
Tuổi: 17
D. Torubara
Tuổi: 18
L. Barker
Tuổi: 17
L. Williams
Tuổi: 15
A. Padilla
Tuổi: 19
B. Souza
HẬU VỆ
42Ezequiel Abadia-Reda
Tuổi: 19
T. Hall
Tuổi: 19
N. Almeida
Tuổi: 18
S. Basabe
Tuổi: 19
L. Garcia
Tuổi: 20
A. Ristano
Tuổi: 20
D. Sumalla
Tuổi: 18
T. Vorenkamp
Tuổi: 19
N. Dearmin
Tuổi: 16
S. Morrison
Tuổi: 17
L. Padilla
Tuổi: 16
R. White
M. Armando
Tuổi: 17
K. Davilma
Tuổi: 19
G. Florentino
Tuổi: 17
M. Perez
Tuổi: 20
N. Desravins
Tuổi: 18
S. Garcia
Tuổi: 20
N. Almeida
Tuổi: 18
S. Basabe
Tuổi: 19
L. Garcia
Tuổi: 20
A. Ristano
Tuổi: 20
Ezequiel Abadia-Reda
Tuổi: 19
T. Hall
Tuổi: 19
N. Almeida
Tuổi: 18
S. Basabe
Tuổi: 19
G. Ferraina
Tuổi: 21
V. Fung
Tuổi: 18
L. Garcia
Tuổi: 20
A. Ristano
Tuổi: 20
D. Sumalla
Tuổi: 18
T. Vorenkamp
Tuổi: 19
N. Dearmin
Tuổi: 16
S. Morrison
Tuổi: 17
L. Padilla
Tuổi: 16
R. White
M. Armando
Tuổi: 17
K. Davilma
Tuổi: 19
G. Florentino
Tuổi: 17
M. Perez
Tuổi: 20
N. Desravins
Tuổi: 18
S. Garcia
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
44S. Morales
Tuổi: 18
A. Flores
Tuổi: 19
P. Plambeck
Tuổi: 19
M. Rodriguez
Tuổi: 20
A. Shaw
Tuổi: 17
I. Urkidi
Tuổi: 18
J. Convers
Tuổi: 20
S. Gormley
Tuổi: 16
J. Ortela
Tuổi: 18
M. de Paula
Tuổi: 17
A. Querales
M. Stoka
Tuổi: 18
M. Acevedo
Tuổi: 17
D. Lagos
Tuổi: 18
F. Caicedo
Tuổi: 18
Mohammed Jamhour
Tuổi: 16
S. Poller
Tuổi: 19
I. Urkidi
Tuổi: 18
J. Convers
Tuổi: 20
A. Flores
Tuổi: 19
J. Adeclat
C. Ortiz
Tuổi: 19
R. Montenegro
Tuổi: 21
S. Morales
Tuổi: 18
D. Ruíz
Tuổi: 21
A. Flores
Tuổi: 19
S. Ledesma
Tuổi: 23
D. Martinez
Tuổi: 21
P. Plambeck
Tuổi: 19
J. Pymm
Tuổi: 18
M. Rodriguez
Tuổi: 20
A. Shaw
Tuổi: 17
I. Urkidi
Tuổi: 18
J. Convers
Tuổi: 20
S. Gormley
Tuổi: 16
J. Ortela
Tuổi: 18
M. de Paula
Tuổi: 17
A. Querales
M. Stoka
Tuổi: 18
M. Acevedo
Tuổi: 17
D. Lagos
Tuổi: 18
F. Caicedo
Tuổi: 18
Mohammed Jamhour
Tuổi: 16
S. Poller
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
23L. Delinois
Tuổi: 21
D. Rey
Tuổi: 19
M. Saja
Tuổi: 18
I. Zeltzer-Zubida
Tuổi: 20
Z. Cadet
Tuổi: 16
M. Vieux
Tuổi: 16
D. Matos
N. Jena
D. Rey
Tuổi: 19
M. Saja
Tuổi: 18
I. Zeltzer-Zubida
Tuổi: 20
A. Obando
Tuổi: 19
D. Pinter
Tuổi: 18
L. Delinois
Tuổi: 21
B. Destin
Tuổi: 19
D. Rey
Tuổi: 19
M. Saja
Tuổi: 18
I. Zeltzer-Zubida
Tuổi: 20
Z. Cadet
Tuổi: 16
M. Vieux
Tuổi: 16
D. Matos
D. Pinter
Tuổi: 18
N. Jena