
Orlando City II
- 1998
- Thành lập
- 81
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Orlando City II
Orlando City II là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 1998. Orlando City II chơi các trận sân nhà tại Osceola Heritage Park, sân vận động có sức chứa 5.400 khán giả. Tại MLS Next Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 44 điểm sau 28 trận, gồm 15 trận thắng, 0 trận hòa và 13 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 55 bàn và để thủng lưới 56 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Orlando City II còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 6 điểm sau 2 trận. Đội hình hiện tại có 81 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
MLS Next Pro, 2026/27
30 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +8 | 57 | |
| 1 | 28 | +33 | 65 | |
| 1 | 28 | +28 | 58 | |
| 1 | 28 | +6 | 48 | |
| 2 | 28 | +5 | 48 | |
| 2 | 28 | +17 | 56 | |
| 2 | 28 | +22 | 53 | |
| 2 | 28 | +20 | 52 | |
| 3 | 28 | +16 | 48 | |
| 3 | 28 | +2 | 45 | |
| 3 | 28 | +6 | 47 | |
| 3 | 28 | +4 | 45 | |
| 4 | 28 | +2 | 44 | |
| 4 | 28 | +15 | 42 | |
| 4 | 28 | +7 | 46 | |
| 4 | 28 | +2 | 44 | |
| 5 | 28 | -1 | 44 | |
| 5 | 28 | +10 | 46 | |
| 5 | 28 | -4 | 41 | |
| 5 | 28 | +1 | 40 | |
| 6 | 28 | +2 | 39 | |
| 6 | 28 | -39 | 23 | |
| 6 | 28 | -17 | 33 | |
| 6 | 28 | -3 | 43 | |
| 7 | 28 | -23 | 27 | |
| 7 | 28 | -8 | 39 | |
| 7 | 28 | -13 | 31 | |
| 7 | 28 | -24 | 21 | |
| 8 | 28 | -30 | 20 | |
| 8 | 28 | -44 | 15 |
Đội hình
THỦ MÔN
16M. Crépeau
Tuổi: 31
J. Otero
Tuổi: 23
T. Himes
Tuổi: 22
M. Murillo
Tuổi: 18
J. Rojas
Tuổi: 17
L. Maxim
Tuổi: 18
J. Rojas
Tuổi: 17
L. Silva
Tuổi: 15
M. Crépeau
Tuổi: 31
J. Otero
Tuổi: 23
T. Himes
Tuổi: 22
M. Murillo
Tuổi: 18
J. Rojas
Tuổi: 17
L. Maxim
Tuổi: 18
J. Rojas
Tuổi: 17
L. Silva
Tuổi: 15
HẬU VỆ
13T. Reid-Brown
Tuổi: 19
N. Miller
Tuổi: 21
S. Titus Jr
Tuổi: 24
C. Archange
Tuổi: 17
N. Lasheras
Tuổi: 17
L. Okonski
Tuổi: 17
T. Reid-Brown
Tuổi: 19
N. Miller
Tuổi: 21
J. Yearwood
Tuổi: 21
S. Titus Jr
Tuổi: 24
C. Archange
Tuổi: 17
N. Lasheras
Tuổi: 17
L. Okonski
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
35D. Judelson
Tuổi: 17
Gustavo Caraballo Delgado
Tuổi: 17
Colin Guske
Tuổi: 18
Z. Taifi
Tuổi: 20
Pedro Leao
Tuổi: 19
I. Gómez
Tuổi: 19
P. Amoo-Mensah
Tuổi: 18
D. Baczewski
Tuổi: 17
I. Haruna
Tuổi: 18
Z. Rodriguez
Tuổi: 18
C. Trombino
Tuổi: 16
A. Chikamso
Tuổi: 17
N. Bobea
Tuổi: 19
B. Kendall
Tuổi: 16
J. Hylton
Tuổi: 17
J. Ramirez
Tuổi: 16
Hector Aguirre
L. Mellecker
D. Judelson
Tuổi: 17
Gustavo Caraballo Delgado
Tuổi: 17
Colin Guske
Tuổi: 18
Z. Taifi
Tuổi: 20
Pedro Leao
Tuổi: 19
I. Gómez
Tuổi: 19
P. Amoo-Mensah
Tuổi: 18
D. Baczewski
Tuổi: 17
I. Haruna
Tuổi: 18
Z. Rodriguez
Tuổi: 18
C. Trombino
Tuổi: 16
A. Chikamso
Tuổi: 17
N. Bobea
Tuổi: 19
B. Kendall
Tuổi: 16
J. Hylton
Tuổi: 17
J. Ramirez
Tuổi: 16
Hector Aguirre
TIỀN ĐẠO
17Y. Tsukada
Tuổi: 24
Harvey Sarajian
Tuổi: 21
Justin Ellis
Tuổi: 18
M. Belgodere
Tuổi: 16
T. Penders
Tuổi: 18
J. Garcia
Tuổi: 17
L. Tsopanoglou
Tuổi: 19
D. Nkeh
Y. Tsukada
Tuổi: 24
Harvey Sarajian
Tuổi: 21
Justin Ellis
Tuổi: 18
M. Belgodere
Tuổi: 16
A. Garcia
Tuổi: 31
Bernardo Rhein Goncalves
Tuổi: 18
T. Penders
Tuổi: 18
J. Garcia
Tuổi: 17
L. Tsopanoglou
Tuổi: 19