
Columbus Crew II
- —
- Thành lập
- 87
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Columbus Crew II
Columbus Crew II là câu lạc bộ bóng đá của USA. Columbus Crew II chơi các trận sân nhà tại Historic Crew Stadium, sân vận động có sức chứa 24.650 khán giả. Tại MLS Next Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 45 điểm sau 24 trận, gồm 16 trận thắng, 0 trận hòa và 8 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 45 bàn và để thủng lưới 36 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Columbus Crew II còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 45 điểm sau 28 trận. Đội hình hiện tại có 87 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Philadelphia Union II — Columbus Crew IIDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
MLS Next Pro — 2026/27
32 đội
Northeast Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +9 | 45 | |
| 2 | 25 | +13 | 44 | |
| 3 | 25 | +6 | 43 | |
| 4 | 25 | +3 | 42 | |
| 5 | 25 | +3 | 39 | |
| 6 | 25 | -5 | 36 | |
| 7 | 24 | -7 | 33 | |
| 8 | 25 | -28 | 19 |
Pacific Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +8 | 53 | |
| 2 | 24 | +18 | 45 | |
| 3 | 25 | -1 | 41 | |
| 4 | 25 | -2 | 36 | |
| 5 | 24 | +12 | 36 | |
| 6 | 24 | -11 | 29 | |
| 7 | 25 | -17 | 25 |
Frontier Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +28 | 56 | |
| 2 | 24 | +22 | 48 | |
| 3 | 25 | +3 | 40 | |
| 4 | 24 | 0 | 35 | |
| 5 | 24 | -3 | 34 | |
| 6 | 25 | -35 | 20 | |
| 7 | 25 | -22 | 18 |
Central Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +23 | 51 | |
| 2 | 25 | +12 | 47 | |
| 3 | 25 | +14 | 42 | |
| 4 | 25 | +8 | 39 | |
| 5 | 25 | -1 | 38 | |
| 6 | 25 | -4 | 38 | |
| 7 | 25 | -13 | 26 | |
| 8 | 25 | -33 | 15 |
Mls Next Pro
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 8 | 3 | 0 | 5 | |
| 8 | 3 | 0 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
12Luke Pruter
Tuổi: 24
K. Abbott
Tuổi: 16
S. Lapkes
Tuổi: 19
A. Zochowski
Tuổi: 17
Luke Pruter
Tuổi: 24
K. Abbott
Tuổi: 16
N. Hagen
Tuổi: 29
S. Lapkes
Tuổi: 19
D. Patel
Tuổi: 18
A. Romero
Tuổi: 27
A. Zochowski
Tuổi: 17
C. Bonos
Tuổi: 19
HẬU VỆ
24Tristan Brown
Tuổi: 18
G. Di Noto
Tuổi: 16
P. Forfor
Tuổi: 16
Z. Lloyd
Tuổi: 16
C. Rogers
Tuổi: 19
Cesar Ruvalcaba
Tuổi: 24
R. Aoki
Tuổi: 24
I. Heffess
Tuổi: 22
J. Munoz
Tuổi: 17
J. Salmeron
Tristan Brown
Tuổi: 18
R. Camacho
Tuổi: 34
G. Di Noto
Tuổi: 16
K. Ferdinand
Tuổi: 22
P. Forfor
Tuổi: 16
Z. Lloyd
Tuổi: 16
M. Palacios
Tuổi: 21
D. Randazzo
Tuổi: 18
C. Rogers
Tuổi: 19
Cesar Ruvalcaba
Tuổi: 24
R. Aoki
Tuổi: 24
I. Heffess
Tuổi: 22
J. Munoz
Tuổi: 17
J. Salmeron
TIỀN VỆ
33Owen Presthus
Tuổi: 19
M. Nyeman
Tuổi: 22
A. Alaouieh
Tuổi: 19
G. De Libera
Tuổi: 20
Q. Elliot
Tuổi: 21
A. Grinblat
Tuổi: 17
N. Rincon
Tuổi: 19
J. Chirinos
Tuổi: 20
J. Bonos
Eli Granda
Tuổi: 19
O. Taylor
Tuổi: 16
C. Mrowka
Tuổi: 19
T. Karumanchi
Tuổi: 23
Owen Presthus
Tuổi: 19
M. Nyeman
Tuổi: 22
S. Adja
Tuổi: 18
A. Alaouieh
Tuổi: 19
G. De Libera
Tuổi: 20
Q. Elliot
Tuổi: 21
J. J. Granda
Tuổi: 19
A. Grinblat
Tuổi: 17
T. Habroune
Tuổi: 19
N. Rincon
Tuổi: 19
A. Su
Tuổi: 17
I. Sy
Tuổi: 22
I. Tortola
Tuổi: 17
J. Chirinos
Tuổi: 20
Z. Zengue
Tuổi: 21
J. Bonos
Eli Granda
Tuổi: 19
O. Taylor
Tuổi: 16
C. Mrowka
Tuổi: 19
T. Karumanchi
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
18C. Adams
Tuổi: 17
B. Adu-Gyamfi
Tuổi: 19
K. Gbamble
Tuổi: 18
A. Gimple
Tuổi: 17
I. Kone
Tuổi: 23
I. Ewing
Tuổi: 16
J. Danjaji
Tuổi: 16
C. Adams
Tuổi: 17
B. Adu-Gyamfi
Tuổi: 19
Kaïlé Auvray
Tuổi: 21
C. Flanary
Tuổi: 18
K. Gbamble
Tuổi: 18
A. Gimple
Tuổi: 17
I. Kone
Tuổi: 23
C. Ortiz
Tuổi: 18
P. Willis
Tuổi: 22
I. Ewing
Tuổi: 16
J. Danjaji
Tuổi: 16