
North Texas
- 2018
- Thành lập
- 75
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về North Texas
North Texas là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 2018. North Texas chơi các trận sân nhà tại Choctaw Stadium, sân vận động có sức chứa 49.115 khán giả. Tại MLS Next Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 35 điểm sau 24 trận, gồm 12 trận thắng, 0 trận hòa và 12 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 35 bàn và để thủng lưới 35 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. North Texas còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 6 điểm sau 2 trận. Đội hình hiện tại có 75 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
North Texas — Real MonarchsDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
MLS Next Pro — 2026/27
32 đội
Northeast Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +9 | 45 | |
| 2 | 25 | +13 | 44 | |
| 3 | 25 | +6 | 43 | |
| 4 | 25 | +3 | 42 | |
| 5 | 25 | +3 | 39 | |
| 6 | 25 | -5 | 36 | |
| 7 | 24 | -7 | 33 | |
| 8 | 25 | -28 | 19 |
Pacific Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +8 | 53 | |
| 2 | 24 | +18 | 45 | |
| 3 | 25 | -1 | 41 | |
| 4 | 25 | -2 | 36 | |
| 5 | 24 | +12 | 36 | |
| 6 | 24 | -11 | 29 | |
| 7 | 25 | -17 | 25 |
Frontier Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +28 | 56 | |
| 2 | 24 | +22 | 48 | |
| 3 | 25 | +3 | 40 | |
| 4 | 24 | 0 | 35 | |
| 5 | 24 | -3 | 34 | |
| 6 | 25 | -35 | 20 | |
| 7 | 25 | -22 | 18 |
Central Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +23 | 51 | |
| 2 | 25 | +12 | 47 | |
| 3 | 25 | +14 | 42 | |
| 4 | 25 | +8 | 39 | |
| 5 | 25 | -1 | 38 | |
| 6 | 25 | -4 | 38 | |
| 7 | 25 | -13 | 26 | |
| 8 | 25 | -33 | 15 |
Mls Next Pro
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 8 | 3 | 0 | 5 | |
| 8 | 3 | 0 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
12B. Thompson
Tuổi: 23
T. Burchfield
Tuổi: 17
E. Dymora
Tuổi: 23
A. Jordan
Tuổi: 17
N. Montoya
Tuổi: 18
D. Martinez
Tuổi: 15
B. Thompson
Tuổi: 23
T. Burchfield
Tuổi: 17
E. Dymora
Tuổi: 23
A. Jordan
Tuổi: 17
N. Montoya
Tuổi: 18
D. Martinez
Tuổi: 15
HẬU VỆ
24Alvaro Augusto
Tuổi: 20
J. Gibson
Tuổi: 17
Z. Molomo
Tuổi: 17
Enzo Newman
Tuổi: 20
Slade Starnes
Tuổi: 22
Joshua Torquato
Tuổi: 18
C. Wygant
Tuổi: 16
Leandro
Tuổi: 21
J. Biggar
Tuổi: 21
D. Easterly
Tuổi: 18
L. Vejrostek
Tuổi: 16
Alvaro Augusto
Tuổi: 20
J. Bulkeley
Tuổi: 20
G. Gall
Tuổi: 22
J. Gibson
Tuổi: 17
Z. Molomo
Tuổi: 17
Enzo Newman
Tuổi: 20
Slade Starnes
Tuổi: 22
Joshua Torquato
Tuổi: 18
C. Wygant
Tuổi: 16
Leandro
Tuổi: 21
J. Biggar
Tuổi: 21
D. Easterly
Tuổi: 18
L. Vejrostek
Tuổi: 16
TIỀN VỆ
20C. Swann
Tuổi: 18
F. Aroyameh
Tuổi: 19
D. García
Tuổi: 19
M. Luccin
Tuổi: 18
E. Nys
Tuổi: 21
T. Ospina
Tuổi: 23
I. Charles
Tuổi: 18
Umberto Pela
Tuổi: 22
I. Kaakoush
Tuổi: 17
L. Martins
Tuổi: 18
C. Swann
Tuổi: 18
F. Aroyameh
Tuổi: 19
D. García
Tuổi: 19
M. Luccin
Tuổi: 18
E. Nys
Tuổi: 21
T. Ospina
Tuổi: 23
I. Charles
Tuổi: 18
Umberto Pela
Tuổi: 22
I. Kaakoush
Tuổi: 17
L. Martins
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
19N. James
Tuổi: 21
D. Kimbrough
Tuổi: 15
N. Simmonds
Tuổi: 19
D. Baran
Tuổi: 19
J. Contreras
Tuổi: 18
B. Flowers
Tuổi: 15
Ricky Louis
Tuổi: 21
C. Salazar
Tuổi: 18
S. Sedeh
Tuổi: 16
N. James
Tuổi: 21
D. Kimbrough
Tuổi: 15
N. Simmonds
Tuổi: 19
D. Baran
Tuổi: 19
J. Contreras
Tuổi: 18
B. Flowers
Tuổi: 15
Ricky Louis
Tuổi: 21
C. Salazar
Tuổi: 18
F. Sangare
Tuổi: 22
S. Sedeh
Tuổi: 16