
Colorado Rapids II
- -
- Thành lập
- 71
- Đội hình
- 7.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Colorado Rapids II
Colorado Rapids II là câu lạc bộ bóng đá của USA. Colorado Rapids II chơi các trận sân nhà tại Metropolitan State University of Denver Stadium, sân vận động có sức chứa 2.000 khán giả. Tại MLS Next Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 21 điểm sau 28 trận, gồm 6 trận thắng, 0 trận hòa và 22 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 28 bàn và để thủng lưới 52 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Colorado Rapids II còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 6 điểm sau 2 trận. Đội hình hiện tại có 71 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
MLS Next Pro, 2026/27
30 đội
Central Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +28 | 58 | |
| 2 | 28 | +17 | 56 | |
| 3 | 28 | +16 | 48 | |
| 4 | 28 | +2 | 44 | |
| 5 | 28 | -1 | 44 | |
| 6 | 28 | +2 | 39 | |
| 7 | 28 | -13 | 31 | |
| 8 | 28 | -44 | 15 |
Frontier Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +33 | 65 | |
| 2 | 28 | +20 | 52 | |
| 3 | 28 | +4 | 45 | |
| 4 | 28 | +2 | 44 | |
| 5 | 28 | +1 | 40 | |
| 6 | 28 | -39 | 23 | |
| 7 | 28 | -24 | 21 |
Pacific Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +8 | 57 | |
| 2 | 28 | +22 | 53 | |
| 3 | 28 | +2 | 45 | |
| 4 | 28 | +15 | 42 | |
| 5 | 28 | -4 | 41 | |
| 6 | 28 | -17 | 33 | |
| 7 | 28 | -23 | 27 |
Northeast Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +6 | 48 | |
| 2 | 28 | +5 | 48 | |
| 3 | 28 | +6 | 47 | |
| 4 | 28 | +7 | 46 | |
| 5 | 28 | +10 | 46 | |
| 6 | 28 | -3 | 43 | |
| 7 | 28 | -8 | 39 | |
| 8 | 28 | -30 | 20 |
Đội hình
THỦ MÔN
11A. Beaudry
Tuổi: 19
B. Dowd
Tuổi: 23
Zackory Campagnolo
Tuổi: 18
K. Starks
Tuổi: 17
D. Williams
Tuổi: 16
P. Henry
Tuổi: 15
B. Dowd
Tuổi: 23
Zackory Campagnolo
Tuổi: 18
K. Starks
Tuổi: 17
D. Williams
Tuổi: 16
P. Henry
Tuổi: 15
HẬU VỆ
19K. Thomas
Tuổi: 22
J. Cameron
Tuổi: 20
J. Chan Tack
Tuổi: 17
J. De Coteau
Tuổi: 20
A. Erickson
Tuổi: 17
C. Harper
Tuổi: 22
E. Heredia
Tuổi: 17
K. Sawadogo
Tuổi: 16
K. Thomas
Tuổi: 22
K. Thomas
Tuổi: 22
I. Murphy
Tuổi: 25
J. Cameron
Tuổi: 20
J. Chan Tack
Tuổi: 17
J. De Coteau
Tuổi: 20
A. Erickson
Tuổi: 17
S. Flores
Tuổi: 22
C. Harper
Tuổi: 22
E. Heredia
Tuổi: 17
K. Sawadogo
Tuổi: 16
TIỀN VỆ
25L. Garcia
Tuổi: 20
C. Aquino
Tuổi: 19
J. Copeland
Tuổi: 20
A. Fadal
Tuổi: 21
R. Garcia
Tuổi: 17
G. Gilmore
Tuổi: 17
V. Rinaldi
Tuổi: 18
Noah Strellnauer
Tuổi: 18
L. Strohmeyer
Tuổi: 17
N. Tchoumba
Tuổi: 15
J. Pomeroy
Tuổi: 17
J. De La Fuente
Tuổi: 16
C. Aquino
Tuổi: 19
L. Garcia
Tuổi: 20
C. Aquino
Tuổi: 19
J. Copeland
Tuổi: 20
A. Fadal
Tuổi: 21
R. Garcia
Tuổi: 17
G. Gilmore
Tuổi: 17
V. Rinaldi
Tuổi: 18
Noah Strellnauer
Tuổi: 18
L. Strohmeyer
Tuổi: 17
N. Tchoumba
Tuổi: 15
J. Pomeroy
Tuổi: 17
J. De La Fuente
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
16K. Stewart-Baynes
Tuổi: 20
A. Harris
Tuổi: 20
M. Diop
Tuổi: 19
Q. Bedwell
Tuổi: 17
B. Jamison
Tuổi: 19
D. Phillip
Tuổi: 21
S. Wathuta
Tuổi: 21
N. Del Carmen
Tuổi: 17
W. Frederick II
Tuổi: 21
K. Stewart-Baynes
Tuổi: 20
A. Harris
Tuổi: 20
M. Diop
Tuổi: 19
Q. Bedwell
Tuổi: 17
B. Jamison
Tuổi: 19
D. Phillip
Tuổi: 21
S. Wathuta
Tuổi: 21