
Chicago Fire II
- 2001
- Thành lập
- 110
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Chicago Fire II
Chicago Fire II là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 2001. Chicago Fire II chơi các trận sân nhà tại SeatGeek Stadium, sân vận động có sức chứa 21.915 khán giả. Tại MLS Next Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 39 điểm sau 25 trận, gồm 13 trận thắng, 0 trận hòa và 12 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 49 bàn và để thủng lưới 41 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Chicago Fire II còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 6 điểm sau 2 trận. Đội hình hiện tại có 110 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Crown Legacy — Chicago Fire IIDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
MLS Next Pro — 2026/27
32 đội
Northeast Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +9 | 45 | |
| 2 | 25 | +13 | 44 | |
| 3 | 25 | +6 | 43 | |
| 4 | 25 | +3 | 42 | |
| 5 | 25 | +3 | 39 | |
| 6 | 25 | -5 | 36 | |
| 7 | 24 | -7 | 33 | |
| 8 | 25 | -28 | 19 |
Frontier Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +28 | 56 | |
| 2 | 24 | +22 | 48 | |
| 3 | 25 | +3 | 40 | |
| 4 | 24 | 0 | 35 | |
| 5 | 24 | -3 | 34 | |
| 6 | 25 | -35 | 20 | |
| 7 | 25 | -22 | 18 |
Central Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +23 | 51 | |
| 2 | 25 | +12 | 47 | |
| 3 | 25 | +14 | 42 | |
| 4 | 25 | +8 | 39 | |
| 5 | 25 | -1 | 38 | |
| 6 | 25 | -4 | 38 | |
| 7 | 25 | -13 | 26 | |
| 8 | 25 | -33 | 15 |
Pacific Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +8 | 53 | |
| 2 | 24 | +18 | 45 | |
| 3 | 25 | -1 | 41 | |
| 4 | 25 | -2 | 36 | |
| 5 | 24 | +12 | 36 | |
| 6 | 24 | -11 | 29 | |
| 7 | 25 | -17 | 25 |
Mls Next Pro
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 8 | 3 | 0 | 5 | |
| 8 | 3 | 0 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
12B. Dowd
Tuổi: 23
P. Los
Tuổi: 18
P. Stechnij
Tuổi: 18
D. Molenda
Tuổi: 16
Aleksander Kapciak
Tuổi: 18
Owen Pratt
Tuổi: 17
B. Dowd
Tuổi: 23
P. Los
Tuổi: 18
P. Stechnij
Tuổi: 18
D. Molenda
Tuổi: 16
Aleksander Kapciak
Tuổi: 18
Owen Pratt
Tuổi: 17
HẬU VỆ
22G. Kanyane
Tuổi: 24
D. Konincks
Tuổi: 25
O. Pineda
Tuổi: 17
Christopher Cupps
Tuổi: 17
J. Reynolds
Tuổi: 21
J. Diouf
Tuổi: 22
Oluwaseun Oyegunle
Tuổi: 23
J. Calle
Tuổi: 20
J. Pfrommer
Tuổi: 17
M. Kanyane
Tuổi: 23
Chase Nagle
Tuổi: 17
G. Kanyane
Tuổi: 24
D. Konincks
Tuổi: 25
O. Pineda
Tuổi: 17
Christopher Cupps
Tuổi: 17
J. Reynolds
Tuổi: 21
J. Diouf
Tuổi: 22
Oluwaseun Oyegunle
Tuổi: 23
J. Calle
Tuổi: 20
J. Pfrommer
Tuổi: 17
M. Kanyane
Tuổi: 23
Chase Nagle
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
34C. Cassano
Tuổi: 22
Dylan Borso
Tuổi: 19
H. Osorio
Tuổi: 22
Samuel Williams
Tuổi: 20
R. Fleming III
Tuổi: 21
J. Montiel
Tuổi: 18
Peter Soudan
Tuổi: 19
B. Richards
Tuổi: 19
C. Norkett
Tuổi: 19
Hugo Berg
Tuổi: 16
E. Herrera
Tuổi: 17
Oscar Pineda
Tuổi: 17
B. Hency
Tuổi: 26
B. Williams
Tuổi: 15
Damian Nigg
Tuổi: 20
David Poręba
Tuổi: 23
R. Turdean
Tuổi: 15
C. Cassano
Tuổi: 22
Dylan Borso
Tuổi: 19
H. Osorio
Tuổi: 22
Samuel Williams
Tuổi: 20
R. Fleming III
Tuổi: 21
J. Montiel
Tuổi: 18
Peter Soudan
Tuổi: 19
B. Richards
Tuổi: 19
C. Norkett
Tuổi: 19
Hugo Berg
Tuổi: 16
E. Herrera
Tuổi: 17
Oscar Pineda
Tuổi: 17
B. Hency
Tuổi: 26
B. Williams
Tuổi: 15
Damian Nigg
Tuổi: 20
David Poręba
Tuổi: 23
R. Turdean
Tuổi: 15
TIỀN ĐẠO
14O. Glasgow
Tuổi: 22
D. Boltz
Tuổi: 19
Jason Shokalook
Tuổi: 23
D. Hyte
Tuổi: 16
Vitaliy Hlyut
Tuổi: 17
D. Tchétchao
Tuổi: 22
Robert Turdean
Tuổi: 15
O. Glasgow
Tuổi: 22
D. Boltz
Tuổi: 19
Jason Shokalook
Tuổi: 23
D. Hyte
Tuổi: 16
Vitaliy Hlyut
Tuổi: 17
D. Tchétchao
Tuổi: 22
Robert Turdean
Tuổi: 15