
Tacoma Defiance
- 2014
- Thành lập
- 98
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Tacoma Defiance
Tacoma Defiance là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 2014. Tacoma Defiance chơi các trận sân nhà tại Starfire Sports Stadium, sân vận động có sức chứa 5.000 khán giả. Tại MLS Next Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 36 điểm sau 25 trận, gồm 12 trận thắng, 0 trận hòa và 13 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 37 bàn và để thủng lưới 39 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Tacoma Defiance còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 5 điểm sau 1 trận. Đội hình hiện tại có 98 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
The Town — Tacoma DefianceDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
MLS Next Pro — 2026/27
32 đội
Northeast Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +9 | 45 | |
| 2 | 25 | +13 | 44 | |
| 3 | 25 | +6 | 43 | |
| 4 | 25 | +3 | 42 | |
| 5 | 25 | +3 | 39 | |
| 6 | 25 | -5 | 36 | |
| 7 | 24 | -7 | 33 | |
| 8 | 25 | -28 | 19 |
Pacific Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +8 | 53 | |
| 2 | 24 | +18 | 45 | |
| 3 | 25 | -1 | 41 | |
| 4 | 25 | -2 | 36 | |
| 5 | 24 | +12 | 36 | |
| 6 | 24 | -11 | 29 | |
| 7 | 25 | -17 | 25 |
Frontier Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +28 | 56 | |
| 2 | 24 | +22 | 48 | |
| 3 | 25 | +3 | 40 | |
| 4 | 24 | 0 | 35 | |
| 5 | 24 | -3 | 34 | |
| 6 | 25 | -35 | 20 | |
| 7 | 25 | -22 | 18 |
Central Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +23 | 51 | |
| 2 | 25 | +12 | 47 | |
| 3 | 25 | +14 | 42 | |
| 4 | 25 | +8 | 39 | |
| 5 | 25 | -1 | 38 | |
| 6 | 25 | -4 | 38 | |
| 7 | 25 | -13 | 26 | |
| 8 | 25 | -33 | 15 |
Mls Next Pro
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 8 | 3 | 0 | 5 | |
| 8 | 3 | 0 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
11M. Shour
Tuổi: 18
M. Anchor
Tuổi: 21
N. Newman
Tuổi: 18
J. Castro
Tuổi: 26
M. Shour
Tuổi: 18
A. Thomas
Tuổi: 27
L. Helleren
Tuổi: 27
N. Newman
Tuổi: 17
M. Anchor
Tuổi: 21
A. Hunter
Tuổi: 18
N. Newman
Tuổi: 18
HẬU VỆ
31S. Hawkins
Tuổi: 19
A. Lopez
Tuổi: 23
R. Sailor
Tuổi: 27
C. Baker
Tuổi: 21
D. Alvarez
Tuổi: 23
E. Carli
Tuổi: 18
D. Brown
Tuổi: 23
Mark O'Neill
Tuổi: 23
C. Phoenix
Tuổi: 21
G. Sandnes
Tuổi: 17
J. Winslow
Tuổi: 23
S. Hawkins
Tuổi: 19
K. Kossa-Rienzi
Tuổi: 23
A. Lopez
Tuổi: 23
R. Sailor
Tuổi: 27
C. Baker
Tuổi: 21
D. Alvarez
Tuổi: 23
L. Burney
Tuổi: 23
E. Carli
Tuổi: 18
B. Diaw
Tuổi: 22
E. Katsaros
Tuổi: 23
G. Sandnes
Tuổi: 17
K. Yamada
Tuổi: 19
D. Brown
Tuổi: 23
E. Katsaros
Tuổi: 23
Mark O'Neill
Tuổi: 23
C. Phoenix
Tuổi: 21
G. Sandnes
Tuổi: 17
J. Winslow
Tuổi: 23
Kevin Bonilla
Tuổi: 24
Andrew Brown
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
30P. Kingston
Tuổi: 24
C. Gaffney
Tuổi: 22
Daniel Robles
Tuổi: 23
X. Gnaulati
Tuổi: 20
N. Petković
Tuổi: 22
S. Gomez
Tuổi: 19
S. Kitafuji
Tuổi: 20
B. Smith
Tuổi: 18
K. Brito
Tuổi: 17
M. Emert
Tuổi: 17
J. Dale
Tuổi: 22
F. Adin
R. Baker-Whiting
Tuổi: 20
S. Brunell
Tuổi: 18
P. Kingston
Tuổi: 24
D. Leyva
Tuổi: 22
C. Dodzi
Tuổi: 18
C. Gaffney
Tuổi: 22
Rafferty John Pedder
Tuổi: 23
Daniel Robles
Tuổi: 23
X. Gnaulati
Tuổi: 20
N. Petković
Tuổi: 22
S. Gomez
Tuổi: 19
C. Dodzi
Tuổi: 19
S. Kitafuji
Tuổi: 20
B. Smith
Tuổi: 18
K. Brito
Tuổi: 17
M. Emert
Tuổi: 17
J. Dale
Tuổi: 22
F. Adin
TIỀN ĐẠO
26O. De Rosario
Tuổi: 24
L. Gonzalez
Tuổi: 17
O. Hassan
Tuổi: 16
M. Bronnik
Tuổi: 18
R. Jauregui
Tuổi: 21
F. Montero
Tuổi: 38
L. Lucero
T. Sugitani
O. De Rosario
Tuổi: 24
G. Minoungou
Tuổi: 23
S. Gomez
Tuổi: 19
L. Gonzalez
Tuổi: 17
O. Hassan
Tuổi: 16
J. Kang
Tuổi: 23
J. Khoury
Tuổi: 22
Y. Tsukanome
Tuổi: 24
E. Veillard
Tuổi: 18
M. Bronnik
Tuổi: 18
Y. Tsukanome
Tuổi: 25
R. Jauregui
Tuổi: 21
J. Khoury
Tuổi: 23
E. Veillard
Tuổi: 18
F. Montero
Tuổi: 38
Cris Batiz
Tuổi: 15
L. Lucero
T. Sugitani