
Huntsville City
- 2022
- Thành lập
- 91
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Huntsville City
Huntsville City là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 2022. Huntsville City chơi các trận sân nhà tại Wicks Family Field at Joe Davis Stadium, sân vận động có sức chứa 6.000 khán giả. Tại MLS Next Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 38 điểm sau 25 trận, gồm 12 trận thắng, 0 trận hòa và 13 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 42 bàn và để thủng lưới 43 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Huntsville City còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 7 với 29 điểm sau 28 trận. Đội hình hiện tại có 91 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Huntsville City — ChattanoogaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
MLS Next Pro — 2026/27
32 đội
Frontier Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | +30 | 59 | |
| 2 | 25 | +20 | 48 | |
| 3 | 26 | +4 | 43 | |
| 4 | 25 | +3 | 38 | |
| 5 | 25 | -1 | 37 | |
| 6 | 26 | -36 | 20 | |
| 7 | 26 | -24 | 18 |
Central Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | +27 | 54 | |
| 2 | 25 | +12 | 47 | |
| 3 | 25 | +14 | 42 | |
| 4 | 26 | -1 | 41 | |
| 5 | 26 | +4 | 39 | |
| 6 | 25 | -1 | 38 | |
| 7 | 26 | -13 | 28 | |
| 8 | 26 | -36 | 15 |
Pacific Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +8 | 53 | |
| 2 | 25 | +18 | 47 | |
| 3 | 26 | -1 | 42 | |
| 4 | 26 | -1 | 39 | |
| 5 | 25 | +11 | 36 | |
| 6 | 25 | -14 | 29 | |
| 7 | 25 | -17 | 25 |
Northeast Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +8 | 45 | |
| 2 | 25 | +13 | 44 | |
| 3 | 25 | +6 | 43 | |
| 4 | 26 | +3 | 43 | |
| 5 | 25 | +3 | 39 | |
| 6 | 26 | -4 | 39 | |
| 7 | 25 | -6 | 36 | |
| 8 | 26 | -29 | 19 |
Mls Next Pro
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 8 | 3 | 0 | 5 | |
| 8 | 3 | 0 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
13X. Valdez
Tuổi: 22
E. Arias
Tuổi: 16
A. Delic
Tuổi: 18
W. Mackay
Tuổi: 17
E. Schorzman
Tuổi: 17
D. Yagashkin
X. Valdez
Tuổi: 22
B. Schwake
Tuổi: 24
E. Arias
Tuổi: 16
A. Delic
Tuổi: 18
W. Mackay
Tuổi: 17
E. Schorzman
Tuổi: 17
D. Yagashkin
HẬU VỆ
28J. Gaines
Tuổi: 23
M. Caicedo
Tuổi: 20
T. Williams
Tuổi: 21
A. Talabi
Tuổi: 24
G. Alonso
Tuổi: 17
Z. Barrett
Tuổi: 24
L. Christiano
Tuổi: 18
K. Coulibaly
Tuổi: 23
L. Devan
Tuổi: 16
M. Molina
Tuổi: 19
N. Prince
Tuổi: 21
B. Hilger
K. Coulibaly
Tuổi: 23
M. Molina
Tuổi: 19
Chris Applewhite
Tuổi: 18
J. Gaines
Tuổi: 23
M. Caicedo
Tuổi: 20
T. Williams
Tuổi: 21
A. Talabi
Tuổi: 24
G. Alonso
Tuổi: 17
Z. Barrett
Tuổi: 24
L. Christiano
Tuổi: 18
K. Coulibaly
Tuổi: 23
L. Devan
Tuổi: 16
M. Molina
Tuổi: 19
N. Prince
Tuổi: 21
I. Enriquez
Tuổi: 17
B. Hilger
TIỀN VỆ
26R. Baker-Whiting
Tuổi: 20
J. Knight
Tuổi: 23
C. Brunet
Tuổi: 22
P. Amarh
Tuổi: 22
N. Pariano
Tuổi: 22
J. Van Deventer
Tuổi: 22
M. Véliz
Tuổi: 21
A. Jarvis
Tuổi: 19
M. Yoshizawa
Tuổi: 22
A. Saliu
Tuổi: 17
Matteo Zambrano
Tuổi: 17
A. Krikorian
Tuổi: 17
L. Ireland
Tuổi: 24
J. Knight
Tuổi: 23
C. Brunet
Tuổi: 22
P. Amarh
Tuổi: 22
N. Pariano
Tuổi: 22
J. Van Deventer
Tuổi: 22
M. Véliz
Tuổi: 21
A. Jarvis
Tuổi: 19
M. Yoshizawa
Tuổi: 22
J. Arias
Tuổi: 19
A. Saliu
Tuổi: 17
Matteo Zambrano
Tuổi: 17
A. Krikorian
Tuổi: 17
L. Ireland
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
24L. Eke
Tuổi: 19
Sullivan
Tuổi: 23
S. Mohammed
Tuổi: 22
F. Reynolds
Tuổi: 20
M. Ekk
Tuổi: 20
D. Salukombo
Tuổi: 18
L. Stribling
Tuổi: 15
X. Aguilar
A. Iniguez
Tuổi: 22
J. Swanzy
Tuổi: 17
G. Rodrigues
M. Ekk
Tuổi: 20
L. Eke
Tuổi: 19
Sullivan
Tuổi: 23
S. Mohammed
Tuổi: 22
Z. Yañez
Tuổi: 17
F. Reynolds
Tuổi: 20
M. Ekk
Tuổi: 20
D. Salukombo
Tuổi: 18
L. Stribling
Tuổi: 15
X. Aguilar
A. Iniguez
Tuổi: 22
J. Swanzy
Tuổi: 17
G. Rodrigues