
Ventura County
- 2014
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Ventura County
Ventura County là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 2014. Ventura County chơi các trận sân nhà tại William Rolland Stadium, sân vận động có sức chứa 3.500 khán giả. Tại MLS Next Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 53 điểm sau 28 trận, gồm 18 trận thắng, 0 trận hòa và 10 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 58 bàn và để thủng lưới 36 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Ventura County còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 43 điểm sau 28 trận. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
MLS Next Pro, 2026/27
30 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +33 | 65 | |
| 1 | 28 | +28 | 58 | |
| 1 | 28 | +8 | 57 | |
| 1 | 28 | +6 | 48 | |
| 2 | 28 | +5 | 48 | |
| 2 | 28 | +20 | 52 | |
| 2 | 28 | +17 | 56 | |
| 2 | 28 | +22 | 53 | |
| 3 | 28 | +6 | 47 | |
| 3 | 28 | +16 | 48 | |
| 3 | 28 | +2 | 45 | |
| 3 | 28 | +4 | 45 | |
| 4 | 28 | +15 | 42 | |
| 4 | 28 | +2 | 44 | |
| 4 | 28 | +7 | 46 | |
| 4 | 28 | +2 | 44 | |
| 5 | 28 | -4 | 41 | |
| 5 | 28 | +10 | 46 | |
| 5 | 28 | -1 | 44 | |
| 5 | 28 | +1 | 40 | |
| 6 | 28 | -39 | 23 | |
| 6 | 28 | +2 | 39 | |
| 6 | 28 | -3 | 43 | |
| 6 | 28 | -17 | 33 | |
| 7 | 28 | -13 | 31 | |
| 7 | 28 | -8 | 39 | |
| 7 | 28 | -23 | 27 | |
| 7 | 28 | -24 | 21 | |
| 8 | 28 | -44 | 15 | |
| 8 | 28 | -30 | 20 |
Đội hình
THỦ MÔN
10B. Scott
Tuổi: 26
O. Aina
Tuổi: 18
S. Conlon
Tuổi: 22
W. Walker
B. Scott
Tuổi: 26
O. Aina
Tuổi: 18
J. Rhodes
Tuổi: 17
S. Conlon
Tuổi: 22
M. Nelson
Tuổi: 17
W. Walker
HẬU VỆ
24Harbor Miller
Tuổi: 18
C. Rindov
Tuổi: 24
Pepe
Tuổi: 18
E. Martinez
Tuổi: 17
R. Dalgado
Tuổi: 19
S. Hernandez
Tuổi: 23
M. McLean
Tuổi: 17
E. Preston
Tuổi: 18
A. Vilamitjana
Tuổi: 25
J. Djieze
P. Bank
E. Martinez
Tuổi: 17
S. Hernandez
Tuổi: 23
Harbor Miller
Tuổi: 18
C. Rindov
Tuổi: 24
Pepe
Tuổi: 18
E. Martinez
Tuổi: 17
M. Middleby
Tuổi: 20
R. Dalgado
Tuổi: 19
S. Hernandez
Tuổi: 23
M. McLean
Tuổi: 17
E. Preston
Tuổi: 18
A. Vilamitjana
Tuổi: 25
J. Djieze
TIỀN VỆ
28Tucker Lepley
Tuổi: 23
I. Parente
Tuổi: 25
T. Elgersma
Tuổi: 21
M. Tsakiris
Tuổi: 17
G. Arnold
Tuổi: 18
V. Garcia
Tuổi: 15
C. Gozdieski
Tuổi: 19
B. Phan
Tuổi: 17
D. Vanney
Tuổi: 17
M. Vanney
Tuổi: 17
C. Vanney
V. Garcia
Tuổi: 15
D. Vanney
Tuổi: 17
G. Arnold
Tuổi: 18
Tucker Lepley
Tuổi: 23
I. Parente
Tuổi: 25
E. Wynder
Tuổi: 22
T. Elgersma
Tuổi: 21
E. Walker
Tuổi: 26
M. Tsakiris
Tuổi: 17
G. Arnold
Tuổi: 18
V. Garcia
Tuổi: 15
C. Gozdieski
Tuổi: 19
L. Medina
Tuổi: 20
B. Phan
Tuổi: 17
D. Vanney
Tuổi: 17
M. Vanney
Tuổi: 17
C. Vanney
TIỀN ĐẠO
18R. Ramos
Tuổi: 18
J. Placias
Tuổi: 19
I. Luna
Tuổi: 17
Maximus Steelman
Tuổi: 17
A. Medina
Tuổi: 16
E. Rios
Tuổi: 16
I. Chidebe
Tuổi: 16
L. Muller
Tuổi: 24
R. Ramos
Tuổi: 18
J. Placias
Tuổi: 19
K. Aina
I. Luna
Tuổi: 17
L. Saribekyan
Tuổi: 20
Maximus Steelman
Tuổi: 17
A. Medina
Tuổi: 16
E. Rios
Tuổi: 16
I. Chidebe
Tuổi: 16
L. Muller
Tuổi: 24