
Ventura County
- 2014
- Thành lập
- 75
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Ventura County
Ventura County là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 2014. Ventura County chơi các trận sân nhà tại William Rolland Stadium, sân vận động có sức chứa 3.500 khán giả. Tại MLS Next Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 45 điểm sau 24 trận, gồm 15 trận thắng, 0 trận hòa và 9 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 50 bàn và để thủng lưới 32 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Ventura County còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 43 điểm sau 28 trận. Đội hình hiện tại có 75 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Los Angeles FC II — Ventura CountyDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
MLS Next Pro — 2026/27
32 đội
Northeast Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +9 | 45 | |
| 2 | 25 | +13 | 44 | |
| 3 | 25 | +6 | 43 | |
| 4 | 25 | +3 | 42 | |
| 5 | 25 | +3 | 39 | |
| 6 | 25 | -5 | 36 | |
| 7 | 24 | -7 | 33 | |
| 8 | 25 | -28 | 19 |
Frontier Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +28 | 56 | |
| 2 | 24 | +22 | 48 | |
| 3 | 25 | +3 | 40 | |
| 4 | 24 | 0 | 35 | |
| 5 | 24 | -3 | 34 | |
| 6 | 25 | -35 | 20 | |
| 7 | 25 | -22 | 18 |
Central Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +23 | 51 | |
| 2 | 25 | +12 | 47 | |
| 3 | 25 | +14 | 42 | |
| 4 | 25 | +8 | 39 | |
| 5 | 25 | -1 | 38 | |
| 6 | 25 | -4 | 38 | |
| 7 | 25 | -13 | 26 | |
| 8 | 25 | -33 | 15 |
Pacific Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +8 | 53 | |
| 2 | 24 | +18 | 45 | |
| 3 | 25 | -1 | 41 | |
| 4 | 25 | -2 | 36 | |
| 5 | 24 | +12 | 36 | |
| 6 | 24 | -11 | 29 | |
| 7 | 25 | -17 | 25 |
Mls Next Pro
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 8 | 3 | 0 | 5 | |
| 8 | 3 | 0 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
10B. Scott
Tuổi: 26
O. Aina
Tuổi: 18
S. Conlon
Tuổi: 22
W. Walker
B. Scott
Tuổi: 26
O. Aina
Tuổi: 18
J. Rhodes
Tuổi: 17
S. Conlon
Tuổi: 22
M. Nelson
Tuổi: 17
W. Walker
HẬU VỆ
22Harbor Miller
Tuổi: 18
C. Rindov
Tuổi: 24
Pepe
Tuổi: 18
E. Martinez
Tuổi: 17
R. Dalgado
Tuổi: 19
S. Hernandez
Tuổi: 23
M. McLean
Tuổi: 17
E. Preston
Tuổi: 18
A. Vilamitjana
Tuổi: 25
J. Djieze
P. Bank
Harbor Miller
Tuổi: 18
C. Rindov
Tuổi: 24
Pepe
Tuổi: 18
E. Martinez
Tuổi: 17
M. Middleby
Tuổi: 20
R. Dalgado
Tuổi: 19
S. Hernandez
Tuổi: 23
M. McLean
Tuổi: 17
E. Preston
Tuổi: 18
A. Vilamitjana
Tuổi: 25
J. Djieze
TIỀN VỆ
25Tucker Lepley
Tuổi: 23
I. Parente
Tuổi: 25
T. Elgersma
Tuổi: 21
M. Tsakiris
Tuổi: 17
G. Arnold
Tuổi: 18
V. Garcia
Tuổi: 15
C. Gozdieski
Tuổi: 19
B. Phan
Tuổi: 17
D. Vanney
Tuổi: 17
M. Vanney
Tuổi: 17
C. Vanney
Tucker Lepley
Tuổi: 23
I. Parente
Tuổi: 25
E. Wynder
Tuổi: 22
T. Elgersma
Tuổi: 21
E. Walker
Tuổi: 26
M. Tsakiris
Tuổi: 17
G. Arnold
Tuổi: 18
V. Garcia
Tuổi: 15
C. Gozdieski
Tuổi: 19
L. Medina
Tuổi: 20
B. Phan
Tuổi: 17
D. Vanney
Tuổi: 17
M. Vanney
Tuổi: 17
C. Vanney
TIỀN ĐẠO
18R. Ramos
Tuổi: 18
J. Placias
Tuổi: 19
I. Luna
Tuổi: 17
Maximus Steelman
Tuổi: 17
A. Medina
Tuổi: 16
E. Rios
Tuổi: 16
I. Chidebe
Tuổi: 16
L. Muller
Tuổi: 24
R. Ramos
Tuổi: 18
J. Placias
Tuổi: 19
K. Aina
I. Luna
Tuổi: 17
L. Saribekyan
Tuổi: 20
Maximus Steelman
Tuổi: 17
A. Medina
Tuổi: 16
E. Rios
Tuổi: 16
I. Chidebe
Tuổi: 16
L. Muller
Tuổi: 24