
Real Monarchs
- 2014
- Thành lập
- 105
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Real Monarchs
Real Monarchs là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 2014. Real Monarchs chơi các trận sân nhà tại Zions Bank Stadium, sân vận động có sức chứa 5.000 khán giả. Tại MLS Next Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 26 điểm sau 23 trận, gồm 10 trận thắng, 0 trận hòa và 13 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 32 bàn và để thủng lưới 46 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Real Monarchs còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 39 điểm sau 28 trận. Đội hình hiện tại có 105 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Real Monarchs — Tacoma DefianceDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
MLS Next Pro — 2026/27
32 đội
Northeast Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +8 | 43 | |
| 2 | 24 | +6 | 42 | |
| 3 | 23 | +5 | 42 | |
| 4 | 24 | +11 | 41 | |
| 5 | 24 | +5 | 39 | |
| 6 | 24 | -6 | 33 | |
| 7 | 24 | -7 | 33 | |
| 8 | 24 | -27 | 19 |
Pacific Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +7 | 50 | |
| 2 | 23 | +17 | 42 | |
| 3 | 24 | 0 | 41 | |
| 4 | 24 | +1 | 36 | |
| 5 | 23 | +11 | 33 | |
| 6 | 23 | -14 | 26 | |
| 7 | 24 | -21 | 22 |
Central Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +24 | 51 | |
| 2 | 24 | +9 | 44 | |
| 3 | 24 | +14 | 40 | |
| 4 | 24 | +12 | 39 | |
| 5 | 24 | -4 | 35 | |
| 6 | 24 | -5 | 35 | |
| 7 | 24 | -10 | 26 | |
| 8 | 23 | -35 | 11 |
Frontier Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +29 | 56 | |
| 2 | 23 | +24 | 48 | |
| 3 | 24 | +3 | 39 | |
| 4 | 23 | 0 | 33 | |
| 5 | 23 | -5 | 31 | |
| 6 | 24 | -31 | 20 | |
| 7 | 24 | -21 | 18 |
Mls Next Pro
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 8 | 3 | 0 | 5 | |
| 8 | 3 | 0 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
13R. Alphin
Tuổi: 23
M. Kerkvliet
Tuổi: 20
B. Ewing
Tuổi: 18
K. Kyriazis
Tuổi: 17
K. Karousis
R. Alphin
Tuổi: 23
B. Ewing
Tuổi: 18
M. Kerkvliet
Tuổi: 20
W. Mackay
Tuổi: 17
M. Stajduhar
Tuổi: 28
B. Ewing
Tuổi: 18
K. Kyriazis
Tuổi: 17
K. Karousis
HẬU VỆ
34K. Henry
Tuổi: 21
R. Mesalles
Tuổi: 22
G. Villa
Tuổi: 17
J. Arias
Tuổi: 21
G. Calderón
Tuổi: 23
L. Adjalala
Tuổi: 19
W. Charpie
Tuổi: 33
L. Rivera
Tuổi: 18
M. Wentzel
Tuổi: 23
D. Kropp
Tuổi: 22
C. Estala
Tuổi: 18
L. Ream
Tuổi: 16
H. Peralta
Tuổi: 17
K. Henry
Tuổi: 21
G. Calderon
Tuổi: 23
W. Charpie
Tuổi: 32
Z. Farnsworth
Tuổi: 23
M. Jennings
Tuổi: 23
R. Mesalles
Tuổi: 22
P. Quinton
Tuổi: 26
L. Rivera
Tuổi: 17
T. Silva
Tuổi: 23
B. Vera
Tuổi: 26
G. Villa
Tuổi: 17
J. Arias
Tuổi: 21
G. Calderón
Tuổi: 23
L. Adjalala
Tuổi: 19
W. Charpie
Tuổi: 33
L. Rivera
Tuổi: 18
M. Wentzel
Tuổi: 23
D. Kropp
Tuổi: 22
C. Estala
Tuổi: 18
L. Ream
Tuổi: 16
H. Peralta
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
34Chadwick Zachary Booth
Tuổi: 18
G. Dillon
Tuổi: 22
Omar Marquez
Tuổi: 17
L. O'Gara
Tuổi: 20
Jack Ottley
Tuổi: 17
A. Riquelme
Tuổi: 17
A. Uriostegui
Tuổi: 17
I. Amparo
Tuổi: 19
O. Anderson
Tuổi: 18
L. Djiro
Tuổi: 21
F. Ewald
Tuổi: 22
L. Moisa
Tuổi: 17
C. Rios
Tuổi: 16
Chadwick Zachary Booth
Tuổi: 18
I. Amparo
Tuổi: 18
O. Anderson
Tuổi: 18
D. Berrios
Tuổi: 18
B. Campaz
Tuổi: 21
G. Dillon
Tuổi: 22
A. Hezarkhani
Tuổi: 18
Omar Marquez
Tuổi: 17
L. Moisa
Tuổi: 17
L. O'Gara
Tuổi: 20
Jack Ottley
Tuổi: 17
A. Riquelme
Tuổi: 17
D. Rocio
Tuổi: 18
A. Uriostegui
Tuổi: 17
J. Wellings
Tuổi: 19
I. Amparo
Tuổi: 19
O. Anderson
Tuổi: 18
L. Djiro
Tuổi: 21
F. Ewald
Tuổi: 22
L. Moisa
Tuổi: 17
C. Rios
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
24C. Duke
Tuổi: 17
Lineker Rodrigues
Tuổi: 23
Z. Gozo
Tuổi: 18
V. Parker
Tuổi: 16
C. Cowell
Tuổi: 17
R. Hashimoto
Tuổi: 17
N. Silva
P. Abban
Tuổi: 19
Jesús Rafael Barea Barroso
Tuổi: 23
M. Bell
Tuổi: 23
C. Duke
Tuổi: 17
C. Grayson
Tuổi: 18
Lineker Rodrigues
Tuổi: 23
A. Piol
Tuổi: 21
O. Touray
Tuổi: 22
T. Wolff
Tuổi: 22
Marcos Zambrano-Delgado
Tuổi: 20
C. Duke
Tuổi: 17
Lineker Rodrigues
Tuổi: 23
Z. Gozo
Tuổi: 18
V. Parker
Tuổi: 16
C. Cowell
Tuổi: 17
R. Hashimoto
Tuổi: 17
N. Silva