
Sporting KC II
- 2015
- Thành lập
- 86
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Sporting KC II
Sporting KC II là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 2015. Sporting KC II chơi các trận sân nhà tại Children's Mercy Victory Field, sân vận động có sức chứa 3.557 khán giả. Tại MLS Next Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 20 điểm sau 24 trận, gồm 6 trận thắng, 0 trận hòa và 18 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 30 bàn và để thủng lưới 61 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Sporting KC II còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 38 điểm sau 28 trận. Đội hình hiện tại có 86 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Vancouver Whitecaps II — Sporting KC IIDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
MLS Next Pro — 2026/27
32 đội
Northeast Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +8 | 43 | |
| 2 | 24 | +6 | 42 | |
| 3 | 23 | +5 | 42 | |
| 4 | 24 | +11 | 41 | |
| 5 | 24 | +5 | 39 | |
| 6 | 24 | -6 | 33 | |
| 7 | 24 | -7 | 33 | |
| 8 | 24 | -27 | 19 |
Pacific Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +7 | 50 | |
| 2 | 24 | +18 | 45 | |
| 3 | 24 | 0 | 41 | |
| 4 | 24 | +1 | 36 | |
| 5 | 23 | +11 | 33 | |
| 6 | 23 | -14 | 26 | |
| 7 | 24 | -21 | 22 |
Central Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +24 | 51 | |
| 2 | 24 | +9 | 44 | |
| 3 | 25 | +14 | 42 | |
| 4 | 24 | +12 | 39 | |
| 5 | 24 | -4 | 35 | |
| 6 | 24 | -5 | 35 | |
| 7 | 24 | -10 | 26 | |
| 8 | 24 | -35 | 12 |
Frontier Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +29 | 56 | |
| 2 | 23 | +24 | 48 | |
| 3 | 25 | +3 | 40 | |
| 4 | 24 | 0 | 35 | |
| 5 | 23 | -5 | 31 | |
| 6 | 24 | -31 | 20 | |
| 7 | 25 | -22 | 18 |
Mls Next Pro
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 8 | 3 | 0 | 5 | |
| 8 | 3 | 0 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
11J. Molinaro
Tuổi: 18
K. Taylor
Tuổi: 17
J. Kortkamp
Tuổi: 17
B. Krysiewics
Tuổi: 16
B. Barren
Tuổi: 18
J. Kortkamp
Tuổi: 17
J. Molinaro
Tuổi: 18
R. Schewe
Tuổi: 23
K. Taylor
Tuổi: 17
J. Kortkamp
Tuổi: 17
B. Krysiewics
Tuổi: 16
HẬU VỆ
27Diego Borges
Tuổi: 20
J. Francka
Tuổi: 16
Z. Wantland
Tuổi: 18
L. Antongirolami
Tuổi: 15
P. Lurot
Tuổi: 23
N. Young
Tuổi: 17
J. Reynolds
Tuổi: 21
Daniel Russo
Tuổi: 23
Alexander Cunningham
Tuổi: 19
Mitchell Ferguson
Tuổi: 23
S. Worcester
Tuổi: 16
L. Christiano
Tuổi: 18
N. Clarke
Tuổi: 20
J. Francka
Tuổi: 16
I. James
Tuổi: 17
A. Johnson
Tuổi: 18
P. Lurot
Tuổi: 23
A. Samways
Tuổi: 23
H. Uderitz
Tuổi: 25
Z. Wantland
Tuổi: 18
L. Antongirolami
Tuổi: 15
P. Lurot
Tuổi: 23
N. Young
Tuổi: 17
Daniel Russo
Tuổi: 23
Alexander Cunningham
Tuổi: 19
Mitchell Ferguson
Tuổi: 23
S. Worcester
Tuổi: 16
TIỀN VỆ
29C. Derksen
Tuổi: 18
S. Donovan
Tuổi: 18
Z. Loyo Reynaga
Tuổi: 14
B. Mabie
Tuổi: 22
J. Ortiz
Tuổi: 18
G. Quintero
Tuổi: 22
K. Agyabeng
Tuổi: 19
T. Burns
Tuổi: 24
M. Francis
Tuổi: 18
M. Tschantret
Tuổi: 19
T. Calheira
Tuổi: 23
T. Lor
Tuổi: 18
A. Benitez
Tuổi: 18
L. Cruz-Ayala
Tuổi: 19
C. Derksen
Tuổi: 18
S. Donovan
Tuổi: 18
M. Francis
Tuổi: 18
Z. Loyo Reynaga
Tuổi: 14
B. Mabie
Tuổi: 22
J. Ortiz
Tuổi: 18
G. Quintero
Tuổi: 22
M. Tschantret
Tuổi: 19
B. Uderitz
Tuổi: 22
K. Agyabeng
Tuổi: 19
T. Burns
Tuổi: 24
M. Francis
Tuổi: 18
M. Tschantret
Tuổi: 19
T. Calheira
Tuổi: 23
T. Lor
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
19K. Hines
Tuổi: 16
T. Ikoba
Tuổi: 22
T. Adewumi
Tuổi: 17
M. Rodríguez
Tuổi: 22
T. Haas
Tuổi: 17
F. Dean
Tuổi: 15
M. Alexandre
Tuổi: 21
B. Arellano
Tuổi: 20
M. Goumballe
Tuổi: 24
M. Habibullah
Tuổi: 23
K. Hines
Tuổi: 16
J. Zavala
Tuổi: 22
T. Ikoba
Tuổi: 22
T. Adewumi
Tuổi: 17
B. Arellano
Tuổi: 20
M. Goumballe
Tuổi: 24
M. Rodríguez
Tuổi: 22
T. Haas
Tuổi: 17
F. Dean
Tuổi: 15