
Minnesota United II
- -
- Thành lập
- 87
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Minnesota United II
Minnesota United II là câu lạc bộ bóng đá của USA. Minnesota United II chơi các trận sân nhà tại National Sports Center, sân vận động có sức chứa 10.350 khán giả. Tại MLS Next Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 45 điểm sau 28 trận, gồm 15 trận thắng, 0 trận hòa và 13 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 43 bàn và để thủng lưới 39 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 5 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Minnesota United II còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 6 điểm sau 2 trận. Đội hình hiện tại có 87 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
MLS Next Pro, 2026/27
30 đội
Central Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +28 | 58 | |
| 2 | 28 | +17 | 56 | |
| 3 | 28 | +16 | 48 | |
| 4 | 28 | +2 | 44 | |
| 5 | 28 | -1 | 44 | |
| 6 | 28 | +2 | 39 | |
| 7 | 28 | -13 | 31 | |
| 8 | 28 | -44 | 15 |
Frontier Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +33 | 65 | |
| 2 | 28 | +20 | 52 | |
| 3 | 28 | +4 | 45 | |
| 4 | 28 | +2 | 44 | |
| 5 | 28 | +1 | 40 | |
| 6 | 28 | -39 | 23 | |
| 7 | 28 | -24 | 21 |
Pacific Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +8 | 57 | |
| 2 | 28 | +22 | 53 | |
| 3 | 28 | +2 | 45 | |
| 4 | 28 | +15 | 42 | |
| 5 | 28 | -4 | 41 | |
| 6 | 28 | -17 | 33 | |
| 7 | 28 | -23 | 27 |
Northeast Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +6 | 48 | |
| 2 | 28 | +5 | 48 | |
| 3 | 28 | +6 | 47 | |
| 4 | 28 | +7 | 46 | |
| 5 | 28 | +10 | 46 | |
| 6 | 28 | -3 | 43 | |
| 7 | 28 | -8 | 39 | |
| 8 | 28 | -30 | 20 |
Đội hình
THỦ MÔN
13Kristers Bite
Tuổi: 18
K. Perkins
Tuổi: 16
Kayne Rizvanovich
Tuổi: 18
A. Witte
K. Zeruhn
Tuổi: 18
J. McCann
K. Zeruhn
Tuổi: 18
Kristers Bite
Tuổi: 18
K. Perkins
Tuổi: 16
Kayne Rizvanovich
Tuổi: 18
A. Witte
K. Zeruhn
Tuổi: 18
J. McCann
HẬU VỆ
25C. Harvey
Tuổi: 25
K. Aguilar
Tuổi: 22
P. Tarnue
Tuổi: 19
K. Chandler
Tuổi: 20
N. Dang
Tuổi: 23
W. Maynes
Tuổi: 17
B. Schauf
Tuổi: 17
D.J. Taylor
Tuổi: 28
J. Bernard
Tuổi: 16
M. Bojang
Tuổi: 18
J. Clarkson
Tuổi: 22
E. Ortwein
Tuổi: 17
S. Maynes
Tuổi: 17
C. Harvey
Tuổi: 25
P. Tarnue
Tuổi: 19
K. Chandler
Tuổi: 20
N. Dang
Tuổi: 23
W. Maynes
Tuổi: 17
B. Schauf
Tuổi: 17
S. Maynes
Tuổi: 17
J. Bernard
Tuổi: 16
M. Bojang
Tuổi: 18
J. Clarkson
Tuổi: 22
E. Ortwein
Tuổi: 17
S. Maynes
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
31M. Gonzalez
Tuổi: 21
A. Kabia
Tuổi: 20
T. Dennis
Tuổi: 16
J. Farris
Tuổi: 17
C. Grulke
Tuổi: 17
M. Harwood
Tuổi: 16
J. Kibisu
L. Pechota
Tuổi: 22
I. Saidi
Tuổi: 17
Sam Vigilante
Tuổi: 21
D. Fitz
Tuổi: 26
J. Gressel
Tuổi: 32
H. Cruz
G. Porter
N. Moua
Tuổi: 19
K. Michel
Tuổi: 21
M. Gonzalez
Tuổi: 21
B. Niang
Tuổi: 24
K. Romanshyn
Tuổi: 20
A. Kabia
Tuổi: 20
T. Dennis
Tuổi: 16
J. Farris
Tuổi: 17
C. Grulke
Tuổi: 17
M. Harwood
Tuổi: 16
J. Kibisu
L. Pechota
Tuổi: 22
I. Saidi
Tuổi: 17
Sam Vigilante
Tuổi: 21
D. Fitz
Tuổi: 26
H. Cruz
G. Porter
TIỀN ĐẠO
18J. Adebayo-Smith
Tuổi: 24
Marcus Caldeira
Tuổi: 21
M.Dieng
Tuổi: 21
J. Friedman
Tuổi: 22
T. Putt
Tuổi: 25
Alisa Randell
Tuổi: 18
N. Moua
Tuổi: 19
N. Osagie
Luke Hille
Tuổi: 22
J. Adebayo-Smith
Tuổi: 24
Marcus Caldeira
Tuổi: 21
M.Dieng
Tuổi: 21
J. Friedman
Tuổi: 22
T. Putt
Tuổi: 25
Alisa Randell
Tuổi: 18
N. Moua
Tuổi: 19
N. Osagie
Luke Hille
Tuổi: 22