
Minnesota United II
- —
- Thành lập
- 83
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Minnesota United II
Minnesota United II là câu lạc bộ bóng đá của USA. Minnesota United II chơi các trận sân nhà tại National Sports Center, sân vận động có sức chứa 10.350 khán giả. Tại MLS Next Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 37 điểm sau 25 trận, gồm 12 trận thắng, 0 trận hòa và 13 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 35 bàn và để thủng lưới 36 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Minnesota United II còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 6 điểm sau 2 trận. Đội hình hiện tại có 83 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Minnesota United II — Vancouver Whitecaps IIDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
MLS Next Pro — 2026/27
32 đội
Frontier Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | +30 | 59 | |
| 2 | 25 | +20 | 48 | |
| 3 | 26 | +4 | 43 | |
| 4 | 25 | +3 | 38 | |
| 5 | 25 | -1 | 37 | |
| 6 | 26 | -36 | 20 | |
| 7 | 26 | -24 | 18 |
Northeast Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +8 | 45 | |
| 2 | 25 | +13 | 44 | |
| 3 | 25 | +6 | 43 | |
| 4 | 26 | +3 | 43 | |
| 5 | 25 | +3 | 39 | |
| 6 | 26 | -4 | 39 | |
| 7 | 25 | -6 | 36 | |
| 8 | 26 | -29 | 19 |
Central Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | +27 | 54 | |
| 2 | 25 | +12 | 47 | |
| 3 | 25 | +14 | 42 | |
| 4 | 26 | -1 | 41 | |
| 5 | 26 | +4 | 39 | |
| 6 | 25 | -1 | 38 | |
| 7 | 26 | -13 | 28 | |
| 8 | 26 | -36 | 15 |
Pacific Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | +8 | 54 | |
| 2 | 25 | +18 | 47 | |
| 3 | 26 | -1 | 42 | |
| 4 | 26 | -1 | 39 | |
| 5 | 25 | +11 | 36 | |
| 6 | 25 | -14 | 29 | |
| 7 | 26 | -17 | 27 |
Mls Next Pro
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 8 | 3 | 0 | 5 | |
| 8 | 3 | 0 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
12Kristers Bite
Tuổi: 18
K. Perkins
Tuổi: 16
Kayne Rizvanovich
Tuổi: 18
A. Witte
K. Zeruhn
Tuổi: 18
J. McCann
Kristers Bite
Tuổi: 18
K. Perkins
Tuổi: 16
Kayne Rizvanovich
Tuổi: 18
A. Witte
K. Zeruhn
Tuổi: 18
J. McCann
HẬU VỆ
24C. Harvey
Tuổi: 25
K. Aguilar
Tuổi: 22
P. Tarnue
Tuổi: 19
K. Chandler
Tuổi: 20
N. Dang
Tuổi: 23
W. Maynes
Tuổi: 17
B. Schauf
Tuổi: 17
J. Bernard
Tuổi: 16
M. Bojang
Tuổi: 18
J. Clarkson
Tuổi: 22
E. Ortwein
Tuổi: 17
S. Maynes
Tuổi: 17
C. Harvey
Tuổi: 25
P. Tarnue
Tuổi: 19
K. Chandler
Tuổi: 20
N. Dang
Tuổi: 23
W. Maynes
Tuổi: 17
B. Schauf
Tuổi: 17
S. Maynes
Tuổi: 17
J. Bernard
Tuổi: 16
M. Bojang
Tuổi: 18
J. Clarkson
Tuổi: 22
E. Ortwein
Tuổi: 17
S. Maynes
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
29M. Gonzalez
Tuổi: 21
A. Kabia
Tuổi: 20
T. Dennis
Tuổi: 16
J. Farris
Tuổi: 17
C. Grulke
Tuổi: 17
M. Harwood
Tuổi: 16
J. Kibisu
L. Pechota
Tuổi: 22
I. Saidi
Tuổi: 17
Sam Vigilante
Tuổi: 21
D. Fitz
Tuổi: 26
H. Cruz
G. Porter
K. Michel
Tuổi: 21
M. Gonzalez
Tuổi: 21
B. Niang
Tuổi: 24
K. Romanshyn
Tuổi: 20
A. Kabia
Tuổi: 20
T. Dennis
Tuổi: 16
J. Farris
Tuổi: 17
C. Grulke
Tuổi: 17
M. Harwood
Tuổi: 16
J. Kibisu
L. Pechota
Tuổi: 22
I. Saidi
Tuổi: 17
Sam Vigilante
Tuổi: 21
D. Fitz
Tuổi: 26
H. Cruz
G. Porter
TIỀN ĐẠO
18J. Adebayo-Smith
Tuổi: 24
Marcus Caldeira
Tuổi: 21
M.Dieng
Tuổi: 21
J. Friedman
Tuổi: 22
T. Putt
Tuổi: 25
Alisa Randell
Tuổi: 18
N. Moua
Tuổi: 19
N. Osagie
Luke Hille
Tuổi: 22
J. Adebayo-Smith
Tuổi: 24
Marcus Caldeira
Tuổi: 21
M.Dieng
Tuổi: 21
J. Friedman
Tuổi: 22
T. Putt
Tuổi: 25
Alisa Randell
Tuổi: 18
N. Moua
Tuổi: 19
N. Osagie
Luke Hille
Tuổi: 22