
Toronto II
- 2014
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 7.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Toronto II
Toronto II là câu lạc bộ bóng đá của Canada, được thành lập vào năm 2014. Toronto II chơi các trận sân nhà tại York Lions Stadium, sân vận động có sức chứa 8.000 khán giả. Tại MLS Next Pro, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 39 điểm sau 28 trận, gồm 13 trận thắng, 0 trận hòa và 15 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 48 bàn và để thủng lưới 56 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Toronto II còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 7 với 37 điểm sau 28 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
MLS Next Pro, 2026/27
30 đội
Pacific Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +8 | 57 | |
| 2 | 28 | +22 | 53 | |
| 3 | 28 | +2 | 45 | |
| 4 | 28 | +15 | 42 | |
| 5 | 28 | -4 | 41 | |
| 6 | 28 | -17 | 33 | |
| 7 | 28 | -23 | 27 |
Central Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +28 | 58 | |
| 2 | 28 | +17 | 56 | |
| 3 | 28 | +16 | 48 | |
| 4 | 28 | +2 | 44 | |
| 5 | 28 | -1 | 44 | |
| 6 | 28 | +2 | 39 | |
| 7 | 28 | -13 | 31 | |
| 8 | 28 | -44 | 15 |
Frontier Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +33 | 65 | |
| 2 | 28 | +20 | 52 | |
| 3 | 28 | +4 | 45 | |
| 4 | 28 | +2 | 44 | |
| 5 | 28 | +1 | 40 | |
| 6 | 28 | -39 | 23 | |
| 7 | 28 | -24 | 21 |
Northeast Division
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +6 | 48 | |
| 2 | 28 | +5 | 48 | |
| 3 | 28 | +6 | 47 | |
| 4 | 28 | +7 | 46 | |
| 5 | 28 | +10 | 46 | |
| 6 | 28 | -3 | 43 | |
| 7 | 28 | -8 | 39 | |
| 8 | 28 | -30 | 20 |
Đội hình
THỦ MÔN
8A. De Rosario
Tuổi: 21
Z. Nakhly
Tuổi: 21
D. Kantorowicz
Tuổi: 18
A. De Rosario
Tuổi: 21
C. Kalongo
Tuổi: 23
Z. Nakhly
Tuổi: 21
H. Patterson
Tuổi: 16
D. Kantorowicz
Tuổi: 18
HẬU VỆ
20R. Fisher
Tuổi: 21
L. Stefanovic
Tuổi: 19
R. Chukwu
Tuổi: 17
M. Chisholm
Tuổi: 20
L. Costabile
Tuổi: 23
S. Kapor
Tuổi: 16
E. Omoregbe
Tuổi: 17
S. Sappleton
Tuổi: 18
D. Stampatori
Tuổi: 21
T. Rigopoulos
Tuổi: 19
M. Chisholm
Tuổi: 20
R. Fisher
Tuổi: 21
R. Chukwu
Tuổi: 17
M. Chisholm
Tuổi: 20
L. Costabile
Tuổi: 23
S. Kapor
Tuổi: 16
E. Omoregbe
Tuổi: 17
S. Sappleton
Tuổi: 18
D. Stampatori
Tuổi: 21
T. Rigopoulos
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
32M. Cimermancic
Tuổi: 21
Malik Henry
Tuổi: 23
M. Stojadinovic
Tuổi: 21
A. Bossenberry
Tuổi: 17
F. Bank
Tuổi: 23
T. Blyth
Tuổi: 17
B. Boneau
Tuổi: 22
R. Campbell-Dennis
Tuổi: 18
T. Fortier
Tuổi: 16
J. Gilman
Tuổi: 21
S. Pinnock
Tuổi: 17
A. Salaou
Tuổi: 21
L. Dawson
Tuổi: 15
D. Nue Brito
Tuổi: 17
D. Eniang-Olatunji
Tuổi: 16
N. Brodar
M. Cimermancic
Tuổi: 21
M. Stojadinovic
Tuổi: 21
A. Bossenberry
Tuổi: 17
T. Fortier
Tuổi: 16
F. Bank
Tuổi: 23
T. Blyth
Tuổi: 17
B. Boneau
Tuổi: 22
R. Campbell-Dennis
Tuổi: 18
T. Fortier
Tuổi: 16
J. Gilman
Tuổi: 21
S. Pinnock
Tuổi: 17
A. Salaou
Tuổi: 21
L. Dawson
Tuổi: 15
D. Nue Brito
Tuổi: 17
D. Eniang-Olatunji
Tuổi: 16
N. Brodar
TIỀN ĐẠO
14D. Dixon O'Neill
Tuổi: 21
D. Adamson
Tuổi: 16
D. Barrow
Tuổi: 21
K. Kervon
Tuổi: 17
E. Khodri
Tuổi: 21
J. Nolan
Tuổi: 15
J. Nugent
Tuổi: 18
D. Dixon O'Neill
Tuổi: 21
D. Adamson
Tuổi: 16
D. Barrow
Tuổi: 21
K. Kervon
Tuổi: 17
E. Khodri
Tuổi: 21
J. Nolan
Tuổi: 15
J. Nugent
Tuổi: 18