Port Vale vs Rotherham — League Two
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Port Vale tiếp đón Rotherham trên sân Vale Park vào ngày , bóng lăn lúc , tại League Two. Port Vale đang đứng thứ 24 với 2 điểm, trong khi Rotherham xếp thứ 13 với 5 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Port Vale thắng 3 trận, Rotherham thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,00 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
3
Thắng
1
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
10
TB bàn thắng
2.00
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0Port Vale
Trung bình bàn hiệp 11.00
Trận giữ sạch lưới0Rotherham
Port Vale — 5 trận sân nhà gần nhất
DWWDL
- Port Vale0 - 0BarnsleyLeague OneRegular Season - 25HT 0-0
- Port Vale1 - 0RotherhamLeague OneRegular Season - 42HT 1-0
- Port Vale1 - 0BoltonLeague OneRegular Season - 39HT 1-0
- Port Vale0 - 0HuddersfieldLeague OneRegular Season - 37HT 0-0
- Port Vale0 - 2BradfordLeague OneRegular Season - 19HT 0-1
Rotherham — 5 trận sân khách gần nhất
LLLLL
- Wigan3 - 0RotherhamLeague OneRegular Season - 32HT 1-0
- Port Vale1 - 0RotherhamLeague OneRegular Season - 42HT 1-0
- Lincoln3 - 0RotherhamLeague OneRegular Season - 39HT 3-0
- Peterborough5 - 0RotherhamLeague OneRegular Season - 38HT 2-0
- Huddersfield1 - 0RotherhamLeague OneRegular Season - 36HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Port Vale1 - 0RotherhamLeague OneRegular Season - 42HT 1-0
- Rotherham2 - 1Port ValeLeague OneRegular Season - 1HT 2-0
- 2022/23
- Port Vale1 - 2RotherhamLeague Cup1st RoundHT 0-2
- 2021/22
- Rotherham1 - 1Port ValeEFL Trophy2nd RoundHT 0-0
- 2013/14
- Rotherham1 - 0Port ValeLeague OneRegular Season - 44HT 0-0
League Two
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +5 | 9 | |
| 2 | 4 | +4 | 8 | |
| 3 | 4 | +4 | 8 | |
| 4 | 4 | +2 | 8 | |
| 5 | 4 | +4 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | +1 | 7 | |
| 8 | 4 | 0 | 7 | |
| 9 | 4 | 0 | 7 | |
| 10 | 4 | +2 | 6 | |
| 11 | 4 | +1 | 6 | |
| 12 | 4 | +1 | 6 | |
| 13 | 4 | 0 | 5 | |
| 14 | 4 | 0 | 4 | |
| 15 | 4 | 0 | 4 | |
| 16 | 4 | -1 | 4 | |
| 17 | 4 | -2 | 4 | |
| 18 | 4 | -1 | 3 | |
| 19 | 4 | -2 | 3 | |
| 20 | 4 | -3 | 3 | |
| 21 | 4 | -3 | 3 | |
| 22 | 4 | -6 | 3 | |
| 23 | 4 | -3 | 2 | |
| 24 | 4 | -4 | 2 |
10498

