Wycombe vs Reading — League One
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Wycombe tiếp đón Reading trên sân Adams Park vào ngày , bóng lăn lúc , tại League One. Wycombe đang đứng thứ 23 với 3 điểm, trong khi Reading xếp thứ 8 với 7 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Wycombe thắng 2 trận, Reading thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,00 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
2
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
15
TB bàn thắng
3.00
So sánh phong độ
Wycombe
DLLWL
TB điểm0.80
Bàn/Trận1.60
Thua/Trận2.00
Hiệu số-2
Reading
LWDLL
TB điểm0.80
Bàn/Trận1.00
Thua/Trận1.00
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
Wycombe
1 Bất bại2 Ghi bàn
Reading
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn4/5 (80%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0Wycombe
Trung bình bàn hiệp 11.60
Trận giữ sạch lưới0Reading
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Reading3 - 2WycombeLeague OneRegular Season - 32HT 2-0
- Wycombe2 - 2ReadingLeague OneRegular Season - 5HT 1-2
- 2024/25
- Reading1 - 0WycombeLeague OneRegular Season - 41HT 0-0
- Wycombe1 - 1ReadingLeague OneRegular Season - 19HT 1-1
- 2023/24
- Reading1 - 2WycombeLeague OneRegular Season - 37HT 0-1
League One
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +7 | 12 | |
| 2 | 5 | +6 | 11 | |
| 3 | 5 | +7 | 9 | |
| 4 | 5 | +1 | 9 | |
| 5 | 5 | +3 | 8 | |
| 6 | 5 | +1 | 8 | |
| 7 | 5 | 0 | 8 | |
| 8 | 4 | +6 | 7 | |
| 9 | 5 | +4 | 7 | |
| 10 | 4 | +3 | 7 | |
| 11 | 5 | +2 | 7 | |
| 12 | 5 | +1 | 7 | |
| 13 | 5 | -1 | 7 | |
| 14 | 5 | -2 | 7 | |
| 15 | 5 | +3 | 6 | |
| 16 | 5 | -3 | 6 | |
| 17 | 5 | -3 | 5 | |
| 18 | 5 | -2 | 4 | |
| 19 | 4 | -5 | 4 | |
| 20 | 5 | -6 | 4 | |
| 21 | 4 | -9 | 4 | |
| 22 | 5 | -2 | 3 | |
| 23 | 5 | -5 | 3 | |
| 24 | 5 | -6 | 3 |
10494

