
Shamrock Rovers
- 1899
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- 10.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Shamrock Rovers
Shamrock Rovers là câu lạc bộ bóng đá của Ireland, được thành lập vào năm 1899. Shamrock Rovers chơi các trận sân nhà tại Tallaght Stadium, sân vận động có sức chứa 10.500 khán giả. Tại UEFA Conference League, đội đang đứng ở vị trí thứ 10 với 11 điểm sau 6 trận, gồm 3 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 12 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Shamrock Rovers còn góp mặt tại UEFA Conference League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 31 với 4 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
KuPS — Shamrock RoversDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
UEFA Conference League
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +21 | 18 | |
| 2 | 6 | +7 | 14 | |
| 3 | 6 | +11 | 13 | |
| 4 | 6 | +6 | 13 | |
| 5 | 6 | +4 | 13 | |
| 6 | 6 | +4 | 13 | |
| 7 | 6 | +8 | 12 | |
| 8 | 6 | +7 | 11 | |
| 9 | 6 | +5 | 11 | |
| 10 | 6 | +3 | 11 | |
| 11 | 6 | +3 | 11 | |
| 12 | 6 | +4 | 10 | |
| 13 | 6 | +3 | 10 | |
| 14 | 6 | +1 | 10 | |
| 15 | 6 | +1 | 10 | |
| 16 | 6 | 0 | 10 | |
| 17 | 6 | 0 | 9 | |
| 18 | 6 | -1 | 8 | |
| 19 | 6 | -1 | 8 | |
| 20 | 6 | -3 | 8 | |
| 21 | 6 | 0 | 7 | |
| 22 | 6 | 0 | 7 | |
| 23 | 6 | -1 | 7 | |
| 24 | 6 | -3 | 7 | |
| 25 | 6 | -3 | 7 | |
| 26 | 6 | -3 | 6 | |
| 27 | 6 | -3 | 6 | |
| 28 | 6 | -4 | 5 | |
| 29 | 6 | -8 | 5 | |
| 30 | 6 | -6 | 4 | |
| 31 | 6 | -10 | 4 | |
| 32 | 6 | -5 | 3 | |
| 33 | 6 | -9 | 3 | |
| 34 | 6 | -9 | 3 | |
| 35 | 6 | -10 | 3 | |
| 36 | 6 | -9 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
7Alex Noonan
Tuổi: 17
E. McGinty
Tuổi: 26
L. Steacy
Tuổi: 32
Alex Noonan
Tuổi: 17
E. McGinty
Tuổi: 26
L. Steacy
Tuổi: 32
Todd Bazunu
Tuổi: 18
HẬU VỆ
20L. O'Regan
Tuổi: 20
C. O'Sullivan
Tuổi: 19
D. Cleary
Tuổi: 29
R. Lopes
Tuổi: 33
A. Matthews
Tuổi: 33
C. Barrett
Tuổi: 20
L. Grace
Tuổi: 33
T. Sobowale
Tuổi: 26
E. Stevens
Tuổi: 35
L. O'Regan
Tuổi: 20
C. O'Sullivan
Tuổi: 19
D. Cleary
Tuổi: 29
R. Lopes
Tuổi: 33
A. Matthews
Tuổi: 33
T. Clarke
Tuổi: 27
C. Barrett
Tuổi: 20
L. Grace
Tuổi: 33
T. Sobowale
Tuổi: 26
E. Stevens
Tuổi: 35
E. Vassenin
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
30B. Mahon
Tuổi: 28
N. Razi
Tuổi: 19
V. Ozhianvuna
Tuổi: 16
M. Healy
Tuổi: 23
D. Watts
Tuổi: 28
D. Grant
Tuổi: 26
C. Malley
Tuổi: 25
J. Byrne
Tuổi: 29
D. Mândroiu
Tuổi: 27
J. O'Sullivan
Tuổi: 19
J. Mulraney
Tuổi: 29
W. Fitzgerald
Tuổi: 26
L. Lynch
J. McPhail
Tuổi: 16
B. Mahon
Tuổi: 28
N. Razi
Tuổi: 19
V. Ozhianvuna
Tuổi: 16
M. Healy
Tuổi: 23
D. Watts
Tuổi: 28
D. Grant
Tuổi: 26
C. Malley
Tuổi: 25
J. Byrne
Tuổi: 29
D. Mândroiu
Tuổi: 27
G. O'Neill
Tuổi: 30
J. O'Sullivan
Tuổi: 19
J. Mulraney
Tuổi: 29
W. Fitzgerald
Tuổi: 26
L. Lynch
J. McPhail
Tuổi: 16
Z. Reddy
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
19A. Brennan
Tuổi: 18
J. Afolabi
Tuổi: 25
M. Noonan
Tuổi: 17
M. Kovalevskis
Tuổi: 17
M. Asamoah
Tuổi: 23
G. Burke
Tuổi: 32
A. Greene
Tuổi: 35
J. McGovern
Tuổi: 23
D. Marshall
Tuổi: 19
A. Brennan
Tuổi: 18
J. Afolabi
Tuổi: 25
M. Noonan
Tuổi: 17
M. Kovalevskis
Tuổi: 17
M. Asamoah
Tuổi: 23
G. Burke
Tuổi: 32
R. Gaffney
Tuổi: 36
A. Greene
Tuổi: 35
J. McGovern
Tuổi: 23
D. Marshall
Tuổi: 19