
Olimpija Ljubljana
- 1911
- Thành lập
- 84
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Olimpija Ljubljana
Olimpija Ljubljana là câu lạc bộ bóng đá của Slovenia, được thành lập vào năm 1911. Olimpija Ljubljana chơi các trận sân nhà tại Stadion Stožice, sân vận động có sức chứa 16.432 khán giả. Tại Group A, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 6 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Olimpija Ljubljana còn góp mặt tại UEFA Conference League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 14 với 10 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 84 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group A
32 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 14 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -5 | 6 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 15 | |
| 2 | 6 | +9 | 13 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -13 | 0 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 18 | |
| 2 | 6 | +5 | 9 | |
| 3 | 6 | -9 | 4 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 16 | |
| 2 | 6 | +3 | 10 | |
| 3 | 6 | -7 | 4 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 12 | |
| 3 | 6 | -5 | 6 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 10 | |
| 3 | 6 | +3 | 9 | |
| 4 | 6 | -14 | 0 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 16 | |
| 2 | 6 | +4 | 9 | |
| 3 | 6 | 0 | 6 | |
| 4 | 6 | -10 | 2 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 12 | |
| 2 | 6 | 0 | 12 | |
| 3 | 6 | +10 | 10 | |
| 4 | 6 | -12 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
9M. Dajcar
Tuổi: 23
M. Vidovšek
Tuổi: 26
D. Pintol
Tuổi: 25
M. Dajcar
Tuổi: 23
G. Fink
Tuổi: 23
T. Vasic
Tuổi: 18
M. Vidovšek
Tuổi: 26
V. Zakrajsek
Tuổi: 19
D. Pintol
Tuổi: 25
HẬU VỆ
28Kristjan Bendra
Tuổi: 19
F. Ananou
Tuổi: 28
Diga
Tuổi: 27
J. Gorenc
Tuổi: 26
J. Govea
Tuổi: 26
M. Henjak
Tuổi: 17
V. Jelenković
Tuổi: 22
J. Jurgec
Tuổi: 18
J. Urbančič
Tuổi: 24
D. Kobouri
Tuổi: 27
M. Ristic
Tuổi: 21
M. Zlibanovic
Tuổi: 21
Kristjan Bendra
Tuổi: 19
F. Ananou
Tuổi: 28
Diga
Tuổi: 27
J. Gorenc
Tuổi: 26
J. Govea
Tuổi: 26
M. Henjak
Tuổi: 17
V. Jelenković
Tuổi: 22
J. Jurgec
Tuổi: 18
D. Malov
Tuổi: 18
A. Muhamedbegović
Tuổi: 27
J. Urbančič
Tuổi: 24
D. Kobouri
Tuổi: 27
T. Kotar
Tuổi: 16
M. Pantic
Tuổi: 18
M. Ristic
Tuổi: 21
M. Zlibanovic
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
20A. Doffo
Tuổi: 30
D. Kojić
Tuổi: 20
L. Perea
Tuổi: 28
Z. Sega
Tuổi: 18
J. Brecelj
Tuổi: 18
K. Ofori
Tuổi: 24
M. Aćimović
Tuổi: 18
M. Ahouangbo
Tuổi: 23
R. Boultam
Tuổi: 27
J. Çelhaka
Tuổi: 25
A. Doffo
Tuổi: 30
D. Kojić
Tuổi: 20
J. Kurtič
Tuổi: 36
Z. Pecjak
Tuổi: 18
Diogo Pinto
Tuổi: 26
Thalisson Charles
Tuổi: 26
F. Lungu
Tuổi: 15
L. Perea
Tuổi: 28
Z. Sega
Tuổi: 18
J. Brecelj
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
27M. Brest
Tuổi: 23
I. Kukavica
Tuổi: 18
A. Marin
Tuổi: 24
D. Mitrovski
Tuổi: 26
N. Motika
Tuổi: 22
Bruno Lourenço
Tuổi: 27
M. Çuni
Tuổi: 24
Xande
Tuổi: 24
F. Rose
Tuổi: 21
F. Mohorovicic
Tuổi: 18
T. Goga
Tuổi: 18
Álex Blanco
Tuổi: 27
M. Brest
Tuổi: 23
I. Durdov
Tuổi: 25
I. Kukavica
Tuổi: 18
A. Marin
Tuổi: 24
D. Mitrovski
Tuổi: 26
N. Motika
Tuổi: 22
Pedro Lucas
Tuổi: 27
A. Tamm
Tuổi: 24
Bruno Lourenço
Tuổi: 27
M. Çuni
Tuổi: 24
Xande
Tuổi: 24
F. Rose
Tuổi: 21
A. Bristrić
Tuổi: 22
F. Mohorovicic
Tuổi: 18
T. Goga
Tuổi: 18