
FC Noah
- 2017
- Thành lập
- 96
- Đội hình
- 31.
- Hạng
- -
- Mùa giải
Giới thiệu về FC Noah
FC Noah là câu lạc bộ bóng đá của Armenia, được thành lập vào năm 2017. FC Noah chơi các trận sân nhà tại Armaviri Hakob Tonoyani Stadium, sân vận động có sức chứa 3.300 khán giả. Tại UEFA Conference League, đội đang đứng ở vị trí thứ 31 với 4 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 16 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. FC Noah còn góp mặt tại UEFA Conference League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 19 với 8 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 96 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
UEFA Conference League
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +21 | 18 | |
| 2 | 6 | +7 | 14 | |
| 3 | 6 | +11 | 13 | |
| 4 | 6 | +6 | 13 | |
| 5 | 6 | +4 | 13 | |
| 6 | 6 | +4 | 13 | |
| 7 | 6 | +8 | 12 | |
| 8 | 6 | +7 | 11 | |
| 9 | 6 | +5 | 11 | |
| 10 | 6 | +3 | 11 | |
| 11 | 6 | +3 | 11 | |
| 12 | 6 | +4 | 10 | |
| 13 | 6 | +3 | 10 | |
| 14 | 6 | +1 | 10 | |
| 15 | 6 | +1 | 10 | |
| 16 | 6 | 0 | 10 | |
| 17 | 6 | 0 | 9 | |
| 18 | 6 | -1 | 8 | |
| 19 | 6 | -1 | 8 | |
| 20 | 6 | -3 | 8 | |
| 21 | 6 | 0 | 7 | |
| 22 | 6 | 0 | 7 | |
| 23 | 6 | -1 | 7 | |
| 24 | 6 | -3 | 7 | |
| 25 | 6 | -3 | 7 | |
| 26 | 6 | -3 | 6 | |
| 27 | 6 | -3 | 6 | |
| 28 | 6 | -4 | 5 | |
| 29 | 6 | -8 | 5 | |
| 30 | 6 | -6 | 4 | |
| 31 | 6 | -10 | 4 | |
| 32 | 6 | -5 | 3 | |
| 33 | 6 | -9 | 3 | |
| 34 | 6 | -9 | 3 | |
| 35 | 6 | -10 | 3 | |
| 36 | 6 | -9 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
14A. Koneglyan
Tuổi: 21
Daniel Figueira
Tuổi: 27
D. Davtyan
Tuổi: 20
A. Avetisov
Tuổi: 19
D. Davtyan
Tuổi: 20
O. Čančarević
Tuổi: 36
A. Koneglyan
Tuổi: 21
T. Fayulu
Tuổi: 26
R. Khachatryan
Tuổi: 17
A. Ploshchadny
Tuổi: 21
Daniel Figueira
Tuổi: 27
D. Davtyan
Tuổi: 20
Kim Tovmasyan
Tuổi: 18
A. Avetisov
Tuổi: 19
HẬU VỆ
27E. Boakye
Tuổi: 26
David Sualehe
Tuổi: 28
H. Hambardzumyan
Tuổi: 35
S. Muradyan
Tuổi: 21
N. Saintini
Tuổi: 25
M. Avetisyan
Tuổi: 20
C. Dombila
Tuổi: 20
S. Mambo
Tuổi: 26
M. Avetisyan
Tuổi: 20
C. Dombila
Tuổi: 20
Styopa Tumanyan
Tuổi: 18
E. Boakye
Tuổi: 26
D. Dokhoyan
Tuổi: 17
David Sualehe
Tuổi: 28
Hovhannes Gevorgyan
Tuổi: 19
A. Grgić
Tuổi: 31
H. Hambardzumyan
Tuổi: 35
S. Muradyan
Tuổi: 21
N. Saintini
Tuổi: 25
Gonçalo Silva
Tuổi: 34
Artur Talasyan
Tuổi: 20
G. Þórarinsson
Tuổi: 33
N. Zolotić
Tuổi: 32
R. Nizet
Tuổi: 23
M. Avetisyan
Tuổi: 20
C. Dombila
Tuổi: 20
S. Mambo
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
24M. Bua Mbilia
Tuổi: 21
Y. Eteki
Tuổi: 28
A. Khamoyan
Tuổi: 25
A. Movsesyan
Tuổi: 17
T. Oshima
Tuổi: 27
G. Sangaré
Tuổi: 29
V. Costache
Tuổi: 27
S. Zdjelar
Tuổi: 30
M. Pavlovič
Tuổi: 24
V. Danielyan
Tuổi: 17
G. Abrahamyan
Tuổi: 20
Aram Beganyan
Tuổi: 20
M. Bua Mbilia
Tuổi: 21
A. Dashyan
Tuổi: 36
D. Davtyan
Tuổi: 17
Y. Eteki
Tuổi: 28
H. Harutyunyan
Tuổi: 26
A. Khamoyan
Tuổi: 25
A. Movsesyan
Tuổi: 17
T. Oshima
Tuổi: 27
I. Oulad Omar
Tuổi: 28
G. Sangaré
Tuổi: 29
V. Costache
Tuổi: 27
M. Pavlovič
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
31Hélder Ferreira
Tuổi: 28
B. Fofana
Tuổi: 19
Albert Gareginyan
Tuổi: 16
M. Jakoliš
Tuổi: 29
Z. Khudaverdyan
Tuổi: 18
G. Manvelyan
Tuổi: 23
M. Lazetić
Tuổi: 21
A. Gareginyan
Tuổi: 17
K. Doumbia
Tuổi: 21
Mario González
Tuổi: 29
B. Oddei
Tuổi: 23
K. Doumbia
Tuổi: 21
M. Asiryan
Tuổi: 17
A. Avanesyan
Tuổi: 26
Hélder Ferreira
Tuổi: 28
B. Fofana
Tuổi: 19
Albert Gareginyan
Tuổi: 16
Gonçalo Gregório
Tuổi: 30
M. Jakoliš
Tuổi: 29
Andranik Karapetyan
Tuổi: 18
Z. Khudaverdyan
Tuổi: 18
G. Manvelyan
Tuổi: 23
Matheus Aiás
Tuổi: 29
G. Meloyan
Tuổi: 18
N. Mulahusejnović
Tuổi: 27
V. Pinson
Tuổi: 29
M. Lazetić
Tuổi: 21
M. Hakobyan
Tuổi: 21
K. Doumbia
Tuổi: 21
Mario González
Tuổi: 29
B. Oddei
Tuổi: 23