
The New Saints
- 1959
- Thành lập
- 75
- Đội hình
- 32.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về The New Saints
The New Saints là câu lạc bộ bóng đá của Wales, được thành lập vào năm 1959. The New Saints chơi các trận sân nhà tại Park Hall Stadium, sân vận động có sức chứa 2.000 khán giả. Tại UEFA Conference League, đội đang đứng ở vị trí thứ 32 với 3 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Đội hình hiện tại có 75 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
UEFA Conference League
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +21 | 18 | |
| 2 | 6 | +7 | 14 | |
| 3 | 6 | +11 | 13 | |
| 4 | 6 | +6 | 13 | |
| 5 | 6 | +4 | 13 | |
| 6 | 6 | +4 | 13 | |
| 7 | 6 | +8 | 12 | |
| 8 | 6 | +7 | 11 | |
| 9 | 6 | +5 | 11 | |
| 10 | 6 | +3 | 11 | |
| 11 | 6 | +3 | 11 | |
| 12 | 6 | +4 | 10 | |
| 13 | 6 | +3 | 10 | |
| 14 | 6 | +1 | 10 | |
| 15 | 6 | +1 | 10 | |
| 16 | 6 | 0 | 10 | |
| 17 | 6 | 0 | 9 | |
| 18 | 6 | -1 | 8 | |
| 19 | 6 | -1 | 8 | |
| 20 | 6 | -3 | 8 | |
| 21 | 6 | 0 | 7 | |
| 22 | 6 | 0 | 7 | |
| 23 | 6 | -1 | 7 | |
| 24 | 6 | -3 | 7 | |
| 25 | 6 | -3 | 7 | |
| 26 | 6 | -3 | 6 | |
| 27 | 6 | -3 | 6 | |
| 28 | 6 | -4 | 5 | |
| 29 | 6 | -8 | 5 | |
| 30 | 6 | -6 | 4 | |
| 31 | 6 | -10 | 4 | |
| 32 | 6 | -5 | 3 | |
| 33 | 6 | -9 | 3 | |
| 34 | 6 | -9 | 3 | |
| 35 | 6 | -10 | 3 | |
| 36 | 6 | -9 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
7J. Edwards
Tuổi: 20
N. Shepperd
Tuổi: 25
G. Jenkins
Tuổi: 17
J. Edwards
Tuổi: 20
B. Owen
N. Shepperd
Tuổi: 25
G. Jenkins
Tuổi: 17
HẬU VỆ
23J. Bodenham
Tuổi: 26
D. Davies
Tuổi: 30
Harvey George Godsmark-Ford
Tuổi: 22
J. Owen
Tuổi: 20
E. Farrell
Tuổi: 23
D. Simeu
Tuổi: 23
E. McCue
Tuổi: 17
Zach Nolan
Tuổi: 20
I. Godwin
Tuổi: 19
R. Astles
Tuổi: 31
J. Bodenham
Tuổi: 26
K. Craig
Tuổi: 23
J. Daniels
Tuổi: 29
D. Davies
Tuổi: 30
Harvey George Godsmark-Ford
Tuổi: 22
J. Marshall
Tuổi: 29
H. McGahey
Tuổi: 30
J. Owen
Tuổi: 20
E. Farrell
Tuổi: 23
D. Simeu
Tuổi: 23
E. McCue
Tuổi: 17
Zach Nolan
Tuổi: 20
I. Godwin
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
21B. Clark
Tuổi: 25
D. Corness
Tuổi: 22
Jack Richard Nadin
Tuổi: 21
D. Redmond
Tuổi: 34
L. Smith
Tuổi: 27
B. Summers
Tuổi: 18
D. Williams
Tuổi: 24
J. Lock
Tuổi: 22
B. Woollam
Tuổi: 21
R. Hughes
Tuổi: 24
B. Clark
Tuổi: 25
D. Corness
Tuổi: 22
Jack Richard Nadin
Tuổi: 21
D. Redmond
Tuổi: 34
L. Smith
Tuổi: 27
B. Summers
Tuổi: 18
D. Williams
Tuổi: 24
J. Lock
Tuổi: 22
J. Canavan
Tuổi: 22
B. Woollam
Tuổi: 21
R. Hughes
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
24R. Brobbel
Tuổi: 32
R. Holden
Tuổi: 28
Isaac Jefferies
Tuổi: 20
J. Williams
Tuổi: 33
B. Wilson
Tuổi: 24
L. Wynne
Tuổi: 17
Bradley Jamie Ethan Young
Tuổi: 22
Daniel Barton
Tuổi: 20
Louis Phillips
Tuổi: 20
R. Brobbel
Tuổi: 32
K. Charles
Tuổi: 25
A. Cieślewicz
Tuổi: 35
R. Holden
Tuổi: 28
Isaac Jefferies
Tuổi: 20
J. Morris
Tuổi: 21
A. Oteh
Tuổi: 27
L. Phillips
Tuổi: 19
J. Williams
Tuổi: 33
A. Wilson
Tuổi: 25
B. Wilson
Tuổi: 24
L. Wynne
Tuổi: 17
Bradley Jamie Ethan Young
Tuổi: 22
Daniel Barton
Tuổi: 20
Louis Phillips
Tuổi: 20