
Larne
- 1889
- Thành lập
- 64
- Đội hình
- 34.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Larne
Larne là câu lạc bộ bóng đá của Northern-Ireland, được thành lập vào năm 1889. Larne chơi các trận sân nhà tại Inver Park, sân vận động có sức chứa 3.000 khán giả. Tại UEFA Conference League, đội đang đứng ở vị trí thứ 34 với 3 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 12 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Đội hình hiện tại có 64 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
UEFA Conference League
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +21 | 18 | |
| 2 | 6 | +7 | 14 | |
| 3 | 6 | +11 | 13 | |
| 4 | 6 | +6 | 13 | |
| 5 | 6 | +4 | 13 | |
| 6 | 6 | +4 | 13 | |
| 7 | 6 | +8 | 12 | |
| 8 | 6 | +7 | 11 | |
| 9 | 6 | +5 | 11 | |
| 10 | 6 | +3 | 11 | |
| 11 | 6 | +3 | 11 | |
| 12 | 6 | +4 | 10 | |
| 13 | 6 | +3 | 10 | |
| 14 | 6 | +1 | 10 | |
| 15 | 6 | +1 | 10 | |
| 16 | 6 | 0 | 10 | |
| 17 | 6 | 0 | 9 | |
| 18 | 6 | -1 | 8 | |
| 19 | 6 | -1 | 8 | |
| 20 | 6 | -3 | 8 | |
| 21 | 6 | 0 | 7 | |
| 22 | 6 | 0 | 7 | |
| 23 | 6 | -1 | 7 | |
| 24 | 6 | -3 | 7 | |
| 25 | 6 | -3 | 7 | |
| 26 | 6 | -3 | 6 | |
| 27 | 6 | -3 | 6 | |
| 28 | 6 | -4 | 5 | |
| 29 | 6 | -8 | 5 | |
| 30 | 6 | -6 | 4 | |
| 31 | 6 | -10 | 4 | |
| 32 | 6 | -5 | 3 | |
| 33 | 6 | -9 | 3 | |
| 34 | 6 | -9 | 3 | |
| 35 | 6 | -10 | 3 | |
| 36 | 6 | -9 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
8R. Ferguson
Tuổi: 28
Dylan Graham
Tuổi: 21
J. Carney
Tuổi: 24
Daniel Collett
Tuổi: 19
R. Ferguson
Tuổi: 28
Dylan Graham
Tuổi: 21
J. Carney
Tuổi: 24
Daniel Collett
Tuổi: 19
HẬU VỆ
16D. Bent
Tuổi: 29
A. Donnelly
Tuổi: 25
S. Graham
Tuổi: 25
M. Ridley
Tuổi: 23
J. Simpson
Tuổi: 18
L. Wallace
Tuổi: 20
Sam McClelland
Tuổi: 23
D. Bent
Tuổi: 29
A. Donnelly
Tuổi: 25
S. Graham
Tuổi: 25
R. Nolan
Tuổi: 26
M. Ridley
Tuổi: 23
J. Simpson
Tuổi: 18
L. Wallace
Tuổi: 20
A. Mulvenna
Tuổi: 15
Sam McClelland
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
20J. Ukek
Tuổi: 26
T. Cosgrove
Tuổi: 33
C. Gallagher
Tuổi: 26
J. McEneff
Tuổi: 24
L. Millar
Tuổi: 30
T. O'Connor
Tuổi: 23
D. Sloan
Tuổi: 21
R. Doherty
Tuổi: 29
A. McAllster
Tuổi: 17
J. Ukek
Tuổi: 26
Cormac Austin
Tuổi: 19
A. Bridgman
Tuổi: 20
T. Cosgrove
Tuổi: 33
C. Gallagher
Tuổi: 26
J. McEneff
Tuổi: 24
L. Millar
Tuổi: 30
T. O'Connor
Tuổi: 23
D. Sloan
Tuổi: 21
R. Doherty
Tuổi: 29
A. McAllster
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
20M. Gibson
Tuổi: 28
B. Magee
Tuổi: 23
M. Harkin
Tuổi: 18
M. Lusty
Tuổi: 22
C. McKendry
Tuổi: 27
P. O'Neill
Tuổi: 25
M. Randall
Tuổi: 36
A. Ajala
Tuổi: 19
K. O'Hara
Tuổi: 27
M. Gibson
Tuổi: 28
B. Magee
Tuổi: 23
M. Harkin
Tuổi: 18
M. Lusty
Tuổi: 22
C. McKendry
Tuổi: 27
Kobei Moore
Tuổi: 21
P. O'Neill
Tuổi: 25
M. Randall
Tuổi: 36
Andy Ryan
Tuổi: 31
A. Ajala
Tuổi: 19
K. O'Hara
Tuổi: 27