
Celje
- 1919
- Thành lập
- 77
- Đội hình
- 21.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Celje
Celje là câu lạc bộ bóng đá của Slovenia, được thành lập vào năm 1919. Celje chơi các trận sân nhà tại Stadion Z'dežele, sân vận động có sức chứa 13.059 khán giả. Tại UEFA Conference League, đội đang đứng ở vị trí thứ 21 với 7 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 13 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Celje còn góp mặt tại UEFA Conference League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 13 với 10 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 77 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Celje — Slovan BratislavaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
UEFA Conference League
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +21 | 18 | |
| 2 | 6 | +7 | 14 | |
| 3 | 6 | +11 | 13 | |
| 4 | 6 | +6 | 13 | |
| 5 | 6 | +4 | 13 | |
| 6 | 6 | +4 | 13 | |
| 7 | 6 | +8 | 12 | |
| 8 | 6 | +7 | 11 | |
| 9 | 6 | +5 | 11 | |
| 10 | 6 | +3 | 11 | |
| 11 | 6 | +3 | 11 | |
| 12 | 6 | +4 | 10 | |
| 13 | 6 | +3 | 10 | |
| 14 | 6 | +1 | 10 | |
| 15 | 6 | +1 | 10 | |
| 16 | 6 | 0 | 10 | |
| 17 | 6 | 0 | 9 | |
| 18 | 6 | -1 | 8 | |
| 19 | 6 | -1 | 8 | |
| 20 | 6 | -3 | 8 | |
| 21 | 6 | 0 | 7 | |
| 22 | 6 | 0 | 7 | |
| 23 | 6 | -1 | 7 | |
| 24 | 6 | -3 | 7 | |
| 25 | 6 | -3 | 7 | |
| 26 | 6 | -3 | 6 | |
| 27 | 6 | -3 | 6 | |
| 28 | 6 | -4 | 5 | |
| 29 | 6 | -8 | 5 | |
| 30 | 6 | -6 | 4 | |
| 31 | 6 | -10 | 4 | |
| 32 | 6 | -5 | 3 | |
| 33 | 6 | -9 | 3 | |
| 34 | 6 | -9 | 3 | |
| 35 | 6 | -10 | 3 | |
| 36 | 6 | -9 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Ž. Frelih
Tuổi: 27
L. Kolar
Tuổi: 20
Žan-Luk Leban
Tuổi: 23
S. Sluga
Tuổi: 32
Ž. Frelih
Tuổi: 27
L. Kolar
Tuổi: 20
Žan-Luk Leban
Tuổi: 23
S. Sluga
Tuổi: 32
T. Zorko
Tuổi: 18
HẬU VỆ
24Ł. Bejger
Tuổi: 23
A. Tutyškinas
Tuổi: 22
G. Vodeb
Tuổi: 22
N. Vukasović
Tuổi: 24
D. Vukliševič
Tuổi: 30
M. Zabukovnik
Tuổi: 25
P. Širvys
Tuổi: 27
L. Koutris
Tuổi: 30
A. Dionkou
Tuổi: 24
Luka Sega Zan
Tuổi: 18
Ł. Bejger
Tuổi: 23
M. Boben
Tuổi: 31
David Castro
Tuổi: 30
Juanjo Nieto
Tuổi: 31
Ž. Karničnik
Tuổi: 31
Luka Perkovic
Tuổi: 19
A. Tutyškinas
Tuổi: 22
G. Vodeb
Tuổi: 22
N. Vukasović
Tuổi: 24
D. Vukliševič
Tuổi: 30
M. Zabukovnik
Tuổi: 25
P. Širvys
Tuổi: 27
L. Koutris
Tuổi: 30
A. Dionkou
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
24M. Avdyli
Tuổi: 23
Papa Mustapha Daniel
Tuổi: 23
D. Hrka
Tuổi: 26
A. Kotnik
Tuổi: 30
M. Kvesić
Tuổi: 33
S. Sešlar
Tuổi: 23
B. Verbič
Tuổi: 32
Y. Dukuly
Tuổi: 22
I. Ćalušić
Tuổi: 26
T. Letonja
Tuổi: 17
M. Avdyli
Tuổi: 23
Papa Mustapha Daniel
Tuổi: 23
Stijan Gobec
Tuổi: 16
D. Hrka
Tuổi: 26
F. Jevšenak
Tuổi: 20
A. Kotnik
Tuổi: 30
M. Kvesić
Tuổi: 33
I. Vidović
Tuổi: 23
S. Sešlar
Tuổi: 23
B. Verbič
Tuổi: 32
Y. Dukuly
Tuổi: 22
I. Ćalušić
Tuổi: 26
D. Vidovic
Tuổi: 20
T. Letonja
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
20V. Tusha
Tuổi: 23
M. Poplatnik
Tuổi: 33
R. Požeg
Tuổi: 31
D. Suhovrsnik
Tuổi: 18
A. Kucys
Tuổi: 22
M. Ivanšek
Tuổi: 21
J. Pranjić
Tuổi: 24
V. Tusha
Tuổi: 23
A. Chidi
Tuổi: 21
F. Dževahirić
Tuổi: 18
N. Iosifov
Tuổi: 24
F. Kovačević
Tuổi: 26
V. Lisakovich
Tuổi: 27
M. Poplatnik
Tuổi: 33
R. Požeg
Tuổi: 31
D. Šturm
Tuổi: 26
Z. Žužek
Tuổi: 18
D. Suhovrsnik
Tuổi: 18
A. Kucys
Tuổi: 22
M. Ivanšek
Tuổi: 21