
1. FC Heidenheim
- 1946
- Thành lập
- 71
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về 1. FC Heidenheim
1. FC Heidenheim là câu lạc bộ bóng đá của Germany, được thành lập vào năm 1946. 1. FC Heidenheim chơi các trận sân nhà tại Voith-Arena, sân vận động có sức chứa 15.000 khán giả. Tại 2. Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 6 điểm sau 3 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 10 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. 1. FC Heidenheim còn góp mặt tại Bundesliga, nơi đội đứng ở vị trí thứ 8 với 42 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 71 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
SpVgg Greuther Fürth — 1. FC HeidenheimDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
2. Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +8 | 9 | |
| 2 | 3 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | 0 | 6 | |
| 5 | 3 | 0 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 5 | |
| 7 | 3 | -1 | 4 | |
| 8 | 3 | -2 | 4 | |
| 9 | 3 | +2 | 3 | |
| 10 | 3 | -1 | 3 | |
| 11 | 3 | -1 | 3 | |
| 12 | 3 | -2 | 3 | |
| 13 | 3 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -3 | 3 | |
| 15 | 3 | -4 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 2 | |
| 17 | 3 | -2 | 2 | |
| 18 | 3 | -2 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Frank Feller
Tuổi: 21
P. Tschernuth
Tuổi: 23
T. Dähne
Tuổi: 31
Felix Mark
Tuổi: 18
Frank Feller
Tuổi: 21
K. Müller
Tuổi: 34
D. Ramaj
Tuổi: 24
P. Tschernuth
Tuổi: 23
T. Dähne
Tuổi: 31
Felix Mark
Tuổi: 18
HẬU VỆ
22M. Busch
Tuổi: 31
J. Föhrenbach
Tuổi: 29
Adam Kölle
Tuổi: 19
P. Mainka
Tuổi: 31
L. Paqarada
Tuổi: 31
T. Siersleben
Tuổi: 25
O. Mhamdi
Tuổi: 22
M. Zrilic
Tuổi: 18
L. Stergiou
Tuổi: 23
M. Busch
Tuổi: 31
J. Föhrenbach
Tuổi: 29
L. Gjini
Tuổi: 18
T. Keller
Tuổi: 26
Adam Kölle
Tuổi: 19
F. Leis
Tuổi: 19
P. Mainka
Tuổi: 31
L. Paqarada
Tuổi: 31
N. Rothweiler
Tuổi: 19
T. Siersleben
Tuổi: 25
O. Traoré
Tuổi: 27
O. Mhamdi
Tuổi: 22
M. Zrilic
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
16A. Beck
Tuổi: 28
B. Gimber
Tuổi: 28
L. Kerber
Tuổi: 23
J. Niehues
Tuổi: 24
J. Schöppner
Tuổi: 26
M. Costly
Tuổi: 30
Hennes Behrens
Tuổi: 20
A. Beck
Tuổi: 28
N. Dorsch
Tuổi: 27
B. Gimber
Tuổi: 28
L. Kerber
Tuổi: 23
J. Niehues
Tuổi: 24
J. Schöppner
Tuổi: 26
M. Zrilic
M. Costly
Tuổi: 30
Luka Janes
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
23S. Conteh
Tuổi: 29
M. Honsak
Tuổi: 29
M. Kaufmann
Tuổi: 24
M. Pieringer
Tuổi: 26
Y. Wagner
Tuổi: 18
B. Zivzivadze
Tuổi: 31
M. Breunig
Tuổi: 25
C. Conteh
Tuổi: 26
P. Hennrich
Tuổi: 20
E. Dinkçi
Tuổi: 24
S. Conteh
Tuổi: 29
M. Honsak
Tuổi: 29
A. Ibrahimović
Tuổi: 20
M. Kaufmann
Tuổi: 24
J. Lang
Tuổi: 17
M. Pieringer
Tuổi: 26
S. Schimmer
Tuổi: 31
Y. Wagner
Tuổi: 18
T. Weigel
Tuổi: 18
B. Zivzivadze
Tuổi: 31
M. Breunig
Tuổi: 25
C. Conteh
Tuổi: 26
P. Hennrich
Tuổi: 20