
Heart Of Midlothian
- 1874
- Thành lập
- 77
- Đội hình
- 16.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Heart Of Midlothian
Heart Of Midlothian là câu lạc bộ bóng đá của Scotland, được thành lập vào năm 1874. Heart Of Midlothian chơi các trận sân nhà tại Tynecastle Park, sân vận động có sức chứa 20.099 khán giả. Heart Of Midlothian còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 25 với 7 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 77 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Heart Of Midlothian — FC NordsjaellandDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
UEFA Europa Conference League — 2026/27
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | 0 | 0 | 0 | |
| 17 | 0 | 0 | 0 | |
| 18 | 0 | 0 | 0 | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | |
| 20 | 0 | 0 | 0 | |
| 21 | 0 | 0 | 0 | |
| 22 | 0 | 0 | 0 | |
| 23 | 0 | 0 | 0 | |
| 24 | 0 | 0 | 0 | |
| 25 | 0 | 0 | 0 | |
| 26 | 0 | 0 | 0 | |
| 27 | 0 | 0 | 0 | |
| 28 | 0 | 0 | 0 | |
| 29 | 0 | 0 | 0 | |
| 30 | 0 | 0 | 0 | |
| 31 | 0 | 0 | 0 | |
| 32 | 0 | 0 | 0 | |
| 33 | 0 | 0 | 0 | |
| 34 | 0 | 0 | 0 | |
| 35 | 0 | 0 | 0 | |
| 36 | 0 | 0 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9K. Wright
Tuổi: 26
B. Reus
Tuổi: 24
Z. Clark
Tuổi: 33
R. Fulton
Tuổi: 29
B. Reus
Tuổi: 24
Z. Clark
Tuổi: 33
R. Fulton
Tuổi: 29
C. Gordon
Tuổi: 43
A. Schwolow
Tuổi: 33
HẬU VỆ
23Michael-John Kamson-Kamara
Tuổi: 19
M. Gillies
Tuổi: 18
J. Altena
Tuổi: 22
C. Borchgrevink
Tuổi: 26
S. Findlay
Tuổi: 30
C. Halkett
Tuổi: 30
J. McCart
Tuổi: 28
H. Milne
Tuổi: 29
O. McEntee
Tuổi: 24
M. Fagan-Walcott
Tuổi: 23
Michael-John Kamson-Kamara
Tuổi: 19
J. Altena
Tuổi: 22
C. Borchgrevink
Tuổi: 26
S. Findlay
Tuổi: 30
A. Forrester
Tuổi: 20
C. Halkett
Tuổi: 30
F. Kent
Tuổi: 30
J. McCart
Tuổi: 28
H. Milne
Tuổi: 29
M. Steinwender
Tuổi: 25
O. McEntee
Tuổi: 24
M. Fagan-Walcott
Tuổi: 23
Carson McGauley
TIỀN VỆ
27T. Renaud
Tuổi: 25
S. Kartum
Tuổi: 30
Y. Dhanda
Tuổi: 27
S. Kingsley
Tuổi: 31
T. Magnússon
Tuổi: 23
B. Spittal
Tuổi: 30
J. McPake
Tuổi: 24
L. Mendy
Tuổi: 28
C. Miller
Tuổi: 27
C. Devlin
Tuổi: 27
T. Renaud
Tuổi: 25
I. Chesnokov
Tuổi: 26
Cormac Daly
Tuổi: 18
S. Kartum
Tuổi: 30
M. Leonard
Tuổi: 24
Y. Dhanda
Tuổi: 27
S. Kingsley
Tuổi: 31
Ageu
Tuổi: 23
B. Baningime
Tuổi: 27
A. Forrest
Tuổi: 29
T. Magnússon
Tuổi: 23
A. Kyziridis
Tuổi: 25
B. Spittal
Tuổi: 30
J. McPake
Tuổi: 24
L. Mendy
Tuổi: 28
C. Miller
Tuổi: 27
M. Tait
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
18A. Ba-Sy
Tuổi: 24
S. Guendouz
Tuổi: 25
J. Wilson
Tuổi: 18
P. Kabore
Tuổi: 24
R. Mato
Tuổi: 22
Cláudio Braga
Tuổi: 26
E. Kabangu
Tuổi: 27
S. Kerjota
Tuổi: 24
J. Williams
Tuổi: 27
A. Ba-Sy
Tuổi: 24
S. Guendouz
Tuổi: 25
J. Wilson
Tuổi: 18
P. Kabore
Tuổi: 24
R. Mato
Tuổi: 22
Cláudio Braga
Tuổi: 26
E. Kabangu
Tuổi: 27
S. Kerjota
Tuổi: 24
L. Shankland
Tuổi: 30