
Mlada Boleslav
- 1902
- Thành lập
- 61
- Đội hình
- 27.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Mlada Boleslav
Mlada Boleslav là câu lạc bộ bóng đá của Czech-Republic, được thành lập vào năm 1902. Mlada Boleslav chơi các trận sân nhà tại Lokotrans Aréna, sân vận động có sức chứa 5.500 khán giả. Tại UEFA Conference League, đội đang đứng ở vị trí thứ 27 với 6 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 61 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
UEFA Conference League
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +21 | 18 | |
| 2 | 6 | +7 | 14 | |
| 3 | 6 | +11 | 13 | |
| 4 | 6 | +6 | 13 | |
| 5 | 6 | +4 | 13 | |
| 6 | 6 | +4 | 13 | |
| 7 | 6 | +8 | 12 | |
| 8 | 6 | +7 | 11 | |
| 9 | 6 | +5 | 11 | |
| 10 | 6 | +3 | 11 | |
| 11 | 6 | +3 | 11 | |
| 12 | 6 | +4 | 10 | |
| 13 | 6 | +3 | 10 | |
| 14 | 6 | +1 | 10 | |
| 15 | 6 | +1 | 10 | |
| 16 | 6 | 0 | 10 | |
| 17 | 6 | 0 | 9 | |
| 18 | 6 | -1 | 8 | |
| 19 | 6 | -1 | 8 | |
| 20 | 6 | -3 | 8 | |
| 21 | 6 | 0 | 7 | |
| 22 | 6 | 0 | 7 | |
| 23 | 6 | -1 | 7 | |
| 24 | 6 | -3 | 7 | |
| 25 | 6 | -3 | 7 | |
| 26 | 6 | -3 | 6 | |
| 27 | 6 | -3 | 6 | |
| 28 | 6 | -4 | 5 | |
| 29 | 6 | -8 | 5 | |
| 30 | 6 | -6 | 4 | |
| 31 | 6 | -10 | 4 | |
| 32 | 6 | -5 | 3 | |
| 33 | 6 | -9 | 3 | |
| 34 | 6 | -9 | 3 | |
| 35 | 6 | -10 | 3 | |
| 36 | 6 | -9 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
6J. Floder
Tuổi: 28
V. Vorel
Tuổi: 29
M. Obdrzalek
Tuổi: 18
J. Floder
Tuổi: 28
S. Jovanoski
Tuổi: 19
V. Vorel
Tuổi: 29
HẬU VỆ
17O. Karafiát
Tuổi: 31
A. Kadlec
Tuổi: 22
D. Donát
Tuổi: 24
J. Harustak
Tuổi: 20
M. Králik
Tuổi: 30
F. Matoušek
Tuổi: 24
D. Mareš
Tuổi: 22
M. Zachoval
Tuổi: 20
O. Karafiát
Tuổi: 31
A. Kadlec
Tuổi: 22
D. Donát
Tuổi: 24
J. Harustak
Tuổi: 20
M. Králik
Tuổi: 30
F. Matoušek
Tuổi: 24
A. Zouhar
Tuổi: 18
D. Mareš
Tuổi: 22
M. Zachoval
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
20J. Kolářík
Tuổi: 18
M. Hybš
Tuổi: 32
D. Kozel
Tuổi: 24
D. Langhamer
Tuổi: 22
D. Pech
Tuổi: 23
N. Penner
Tuổi: 24
M. Subert
Tuổi: 23
J. Zika
Tuổi: 19
R. Teterya
Tuổi: 19
J. Kolářík
Tuổi: 18
M. Hybš
Tuổi: 32
F. Kaza
Tuổi: 20
D. Kostka
Tuổi: 29
D. Kozel
Tuổi: 24
D. Langhamer
Tuổi: 22
R. Macek
Tuổi: 28
D. Pech
Tuổi: 23
N. Penner
Tuổi: 24
M. Subert
Tuổi: 23
J. Zika
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
18L. Letenay
Tuổi: 24
F. Špatenka
Tuổi: 21
J. Buryán
Tuổi: 20
S. John
Tuổi: 24
J. Klíma
Tuổi: 28
Filip Lehký
Tuổi: 23
C. Kabongo
Tuổi: 22
L. Letenay
Tuổi: 24
F. Špatenka
Tuổi: 21
J. Buryán
Tuổi: 20
M. Ševčík
Tuổi: 23
S. John
Tuổi: 24
J. Klíma
Tuổi: 28
M. Krulich
Tuổi: 20
Filip Lehký
Tuổi: 23
B. Ogungbayi
Tuổi: 21
V. Hora
Tuổi: 21
R. Teterja
Tuổi: 20