
Panathinaikos
- 1908
- Thành lập
- 107
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Panathinaikos
Panathinaikos là câu lạc bộ bóng đá của Greece, được thành lập vào năm 1908. Panathinaikos chơi các trận sân nhà tại Stadio Apóstolos Nikolaidis, sân vận động có sức chứa 16.620 khán giả. Tại Super League 1, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 18 điểm sau 7 trận, gồm 6 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 17 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Panathinaikos còn góp mặt tại UEFA Conference League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 11 với 3 điểm sau 1 trận. Đội hình hiện tại có 107 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Kairat Almaty vs PanathinaikosDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Super League 1, 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +13 | 18 | |
| 2 | 7 | +5 | 16 | |
| 3 | 7 | +6 | 15 | |
| 4 | 6 | +13 | 14 | |
| 5 | 7 | -3 | 13 | |
| 6 | 7 | +1 | 10 | |
| 7 | 7 | 0 | 10 | |
| 8 | 7 | -1 | 9 | |
| 9 | 7 | -3 | 9 | |
| 10 | 7 | -2 | 8 | |
| 11 | 7 | -8 | 5 | |
| 12 | 6 | -4 | 2 | |
| 13 | 7 | -11 | 2 | |
| 14 | 7 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
12Iñaki Peña
Tuổi: 26
K. Kotsaris
Tuổi: 29
L. Chaves
Tuổi: 30
C. Geitonas
Tuổi: 16
Konstantinos Kotsaris
Tuổi: 29
Iñaki Peña
Tuổi: 26
B. Drągowski
Tuổi: 28
K. Kotsaris
Tuổi: 29
A. Lafont
Tuổi: 26
L. Stamellos
Tuổi: 17
L. Chaves
Tuổi: 30
C. Geitonas
Tuổi: 16
HẬU VỆ
31S. de Vrij
Tuổi: 33
V. Kristiansen
Tuổi: 23
A. Salah-Eddine
Tuổi: 23
D. Calabria
Tuổi: 29
S. Ingason
Tuổi: 32
G. Kiriakopoulos
Tuổi: 29
Vasilios Lavdas
Tuổi: 16
E. Palmer-Brown
Tuổi: 28
A. Touba
Tuổi: 27
R. van Drongelen
Tuổi: 27
G. Katris
Tuổi: 20
T. Tsapras
Tuổi: 24
Georgios Marios Katris
Tuổi: 20
S. de Vrij
Tuổi: 33
V. Kristiansen
Tuổi: 23
D. Calabria
Tuổi: 29
E. Fikaj
Tuổi: 20
S. Ingason
Tuổi: 32
T. Jedvaj
Tuổi: 30
G. Kotsiras
Tuổi: 33
G. Kiriakopoulos
Tuổi: 29
Vasilios Lavdas
Tuổi: 16
F. Mladenović
Tuổi: 34
E. Palmer-Brown
Tuổi: 28
A. Touba
Tuổi: 27
R. van Drongelen
Tuổi: 27
G. Katris
Tuổi: 20
T. Tsapras
Tuổi: 24
Nektarios Kaloskamis
Tuổi: 19
Iason Skarlatidis
Tuổi: 19
Angelos Vyntra
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
40A. Bakasetas
Tuổi: 32
Pedro Chirivella
Tuổi: 28
A. Čerin
Tuổi: 26
M. Pantović
Tuổi: 23
V. Taborda
Tuổi: 24
A. Zaroury
Tuổi: 25
I. Louza
Tuổi: 26
M. Sissoko
Tuổi: 36
K. Kangwa
Tuổi: 26
A. Ounahi
Tuổi: 25
A. Shehu
Tuổi: 19
E. Camara
Tuổi: 22
A. Jagusic
Tuổi: 20
S. Kontouris
Tuổi: 20
T. Vilhena
Tuổi: 31
Adriano Jagušić
Tuổi: 20
P. Biniaris
Tuổi: 16
A. Bakasetas
Tuổi: 32
I. G. Bokos
Tuổi: 18
A. Bregou
Tuổi: 19
Pedro Chirivella
Tuổi: 28
F. Đuričić
Tuổi: 33
A. Čerin
Tuổi: 26
D. Mancini
Tuổi: 29
G. Nikas
Tuổi: 26
M. Pantović
Tuổi: 23
Renato Sanches
Tuổi: 28
M. Siopis
Tuổi: 31
V. Taborda
Tuổi: 24
A. Zaroury
Tuổi: 25
Rushit Zeka
Tuổi: 18
M. Sissoko
Tuổi: 36
K. Kangwa
Tuổi: 26
A. Shehu
Tuổi: 19
E. Camara
Tuổi: 22
Javi Hernández
Tuổi: 27
A. Jagusic
Tuổi: 20
S. Kontouris
Tuổi: 20
T. Vilhena
Tuổi: 31
P. Biniaris
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
24C. Dessers
Tuổi: 31
G. Kyriopoulos
Tuổi: 21
F. Pellistri
Tuổi: 24
L. García
Tuổi: 28
Santino Andino
Tuổi: 20
E. Rastoder
Tuổi: 24
I. Nempis
Tuổi: 16
P. Pantelidis
Tuổi: 23
A. Tetteh
Tuổi: 24
Andreas Tetteh
Tuổi: 24
Pavlos Pantelidis
Tuổi: 23
C. Dessers
Tuổi: 31
A. Jeremejeff
Tuổi: 32
G. Kyriopoulos
Tuổi: 21
F. Pellistri
Tuổi: 24
K. Świderski
Tuổi: 28
Tetê
Tuổi: 25
L. García
Tuổi: 28
Santino Andino
Tuổi: 20
E. Rastoder
Tuổi: 24
I. Nempis
Tuổi: 16
P. Pantelidis
Tuổi: 23
Sotiris Terzis
Tuổi: 18
A. Tetteh
Tuổi: 24