
HJK helsinki
- 1907
- Thành lập
- 103
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về HJK helsinki
HJK helsinki là câu lạc bộ bóng đá của Finland, được thành lập vào năm 1907. HJK helsinki chơi các trận sân nhà tại Bolt Arena, sân vận động có sức chứa 10.770 khán giả. Tại Veikkausliiga, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 34 điểm sau 21 trận, gồm 10 trận thắng, 4 trận hòa và 7 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 34 bàn và để thủng lưới 26 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. HJK helsinki còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 53 điểm sau 27 trận. Đội hình hiện tại có 103 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Ilves — HJK HelsinkiDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Đội hình
THỦ MÔN
12J. Samooja
Tuổi: 22
J. Öst
Tuổi: 35
J. Tanska
Tuổi: 19
M. Markovic
Tuổi: 29
M. Haapanen
Tuổi: 18
E. Henriksson
Tuổi: 22
J. Öst
Tuổi: 35
A. Ramula
Tuổi: 20
Ricardo Friedrich
Tuổi: 32
J. Tanska
Tuổi: 19
M. Markovic
Tuổi: 29
M. Haapanen
Tuổi: 18
HẬU VỆ
35L. Montano
Tuổi: 26
M. Bogićević
Tuổi: 27
K. Simojoki
Tuổi: 19
V. Tikkanen
Tuổi: 26
M. Ameen
Tuổi: 19
N. Kroupkin
Tuổi: 16
L. Palmula
Tuổi: 17
T. Cissokho
Tuổi: 25
E. Leveälahti
Tuổi: 19
M. Ylitolva
Tuổi: 21
J. Kari
Tuổi: 18
M. Abdulmuttaleb
Tuổi: 20
L. Montano
Tuổi: 26
G. Antzoulas
Tuổi: 25
M. Bogićević
Tuổi: 27
E. Gronlund
Tuổi: 17
K. Kouassivi-Benissan
Tuổi: 26
A. Le Goff-Conan
Tuổi: 18
E. Levealahti
Tuổi: 19
J. Lietsa
Tuổi: 20
Brooklyn Lyons-Foster
Tuổi: 25
D. O'Shaughnessy
Tuổi: 31
K. Simojoki
Tuổi: 19
A. Soiniemi
Tuổi: 20
V. Tikkanen
Tuổi: 26
A. Traore
Tuổi: 18
M. Ylitolva
Tuổi: 21
M. Ameen
Tuổi: 19
N. Kroupkin
Tuổi: 16
L. Palmula
Tuổi: 17
T. Cissokho
Tuổi: 25
E. Leveälahti
Tuổi: 19
M. Ylitolva
Tuổi: 21
J. Kari
Tuổi: 18
M. Abdulmuttaleb
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
30A. Nallo
Tuổi: 19
M. Borchers
Tuổi: 23
J. Kallinen
Tuổi: 23
L. Lingman
Tuổi: 27
P. Mentu
Tuổi: 19
L. Moller
Tuổi: 20
A. Ring
Tuổi: 34
Alfie Cicale
Tuổi: 23
M. Gueye
Tuổi: 21
A. Nylund
Tuổi: 17
I. Toivonen
Tuổi: 18
A. Nallo
Tuổi: 19
M. Borchers
Tuổi: 23
O. Hannula
Tuổi: 20
P. Harden
Tuổi: 18
M. Hyvönen
Tuổi: 20
J. Kallinen
Tuổi: 23
G. Kanellópoulos
Tuổi: 25
Y. Karashima
Tuổi: 28
L. Lingman
Tuổi: 27
P. Mentu
Tuổi: 19
L. Moller
Tuổi: 20
A. Nylund
Tuổi: 17
A. Ring
Tuổi: 34
A. Zaitra
Tuổi: 17
Alfie Cicale
Tuổi: 23
M. Ritari
Tuổi: 20
M. Gueye
Tuổi: 21
A. Nylund
Tuổi: 17
I. Toivonen
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
26V. Konttas
Tuổi: 18
T. Mero
Tuổi: 18
T. Pukki
Tuổi: 35
D. Ezeh
Tuổi: 19
R. Hudd
Tuổi: 20
M. Kirilov
Tuổi: 18
L. Lappalainen
Tuổi: 27
Santeri Haarala
Tuổi: 26
S. Baranov
Tuổi: 20
V. Besuijen
Tuổi: 24
D. Ezeh
Tuổi: 19
S. Hostikka
Tuổi: 28
E. Ingman
Tuổi: 19
V. Konttas
Tuổi: 18
T. Mero
Tuổi: 18
B. Michel
Tuổi: 28
T. Pukki
Tuổi: 35
A. Tahiri
Tuổi: 23
V. Vuorinen
Tuổi: 20
J. De Nascimento
Tuổi: 16
D. Ezeh
Tuổi: 19
R. Hudd
Tuổi: 20
M. Kirilov
Tuổi: 18
L. Lappalainen
Tuổi: 27
V. Vuorinen
Tuổi: 20
Santeri Haarala
Tuổi: 26