
Borac Banja Luka
- 1926
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- 20.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Borac Banja Luka
Borac Banja Luka là câu lạc bộ bóng đá của Bosnia, được thành lập vào năm 1926. Borac Banja Luka chơi các trận sân nhà tại Gradski Stadion, sân vận động có sức chứa 9.730 khán giả. Tại UEFA Conference League, đội đang đứng ở vị trí thứ 20 với 8 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Borac Banja Luka — KuPSDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
UEFA Conference League
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +21 | 18 | |
| 2 | 6 | +7 | 14 | |
| 3 | 6 | +11 | 13 | |
| 4 | 6 | +6 | 13 | |
| 5 | 6 | +4 | 13 | |
| 6 | 6 | +4 | 13 | |
| 7 | 6 | +8 | 12 | |
| 8 | 6 | +7 | 11 | |
| 9 | 6 | +5 | 11 | |
| 10 | 6 | +3 | 11 | |
| 11 | 6 | +3 | 11 | |
| 12 | 6 | +4 | 10 | |
| 13 | 6 | +3 | 10 | |
| 14 | 6 | +1 | 10 | |
| 15 | 6 | +1 | 10 | |
| 16 | 6 | 0 | 10 | |
| 17 | 6 | 0 | 9 | |
| 18 | 6 | -1 | 8 | |
| 19 | 6 | -1 | 8 | |
| 20 | 6 | -3 | 8 | |
| 21 | 6 | 0 | 7 | |
| 22 | 6 | 0 | 7 | |
| 23 | 6 | -1 | 7 | |
| 24 | 6 | -3 | 7 | |
| 25 | 6 | -3 | 7 | |
| 26 | 6 | -3 | 6 | |
| 27 | 6 | -3 | 6 | |
| 28 | 6 | -4 | 5 | |
| 29 | 6 | -8 | 5 | |
| 30 | 6 | -6 | 4 | |
| 31 | 6 | -10 | 4 | |
| 32 | 6 | -5 | 3 | |
| 33 | 6 | -9 | 3 | |
| 34 | 6 | -9 | 3 | |
| 35 | 6 | -10 | 3 | |
| 36 | 6 | -9 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
7M. Jurkas
Tuổi: 18
D. Shishkovski
Tuổi: 30
N. Ćetković
Tuổi: 23
M. Jurkas
Tuổi: 18
Srđan Modić
Tuổi: 31
D. Shishkovski
Tuổi: 30
N. Ćetković
Tuổi: 23
HẬU VỆ
21B. Meijers
Tuổi: 28
E. Ridjan
Tuổi: 20
J. Carolina
Tuổi: 27
S. Herrera
Tuổi: 30
N. Jakšić
Tuổi: 30
Abel Pascual
Tuổi: 29
V. Rogan
Tuổi: 23
S. Saničanin
Tuổi: 30
I. Kukavica
Tuổi: 21
B. Meijers
Tuổi: 28
E. Ridjan
Tuổi: 20
J. Carolina
Tuổi: 27
D. Čulina
Tuổi: 21
C. Diouf
Tuổi: 26
S. Herrera
Tuổi: 30
N. Jakšić
Tuổi: 30
Abel Pascual
Tuổi: 29
V. Rogan
Tuổi: 23
S. Saničanin
Tuổi: 30
D. Vrbić
Tuổi: 22
D. Radic
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
20O. Sijarić
Tuổi: 24
A. Esiti
Tuổi: 31
A. Roguljić
Tuổi: 29
S. Grahovac
Tuổi: 33
D. Hrelja
Tuổi: 24
M. Jojić
Tuổi: 33
S. Ogrinec
Tuổi: 27
S. Savić
Tuổi: 31
S. Vranješ
Tuổi: 39
O. Sijarić
Tuổi: 24
A. Roguljić
Tuổi: 29
D. Čavić
Tuổi: 23
S. Grahovac
Tuổi: 33
D. Hrelja
Tuổi: 24
M. Jojić
Tuổi: 33
S. Ogrinec
Tuổi: 27
O. Radosevic
Tuổi: 22
S. Savić
Tuổi: 31
D. Skorup
Tuổi: 26
S. Vranješ
Tuổi: 39
TIỀN ĐẠO
20M. Deket
Tuổi: 16
Pavle Đajić
Tuổi: 19
A. Hiroš
Tuổi: 29
L. Juričić
Tuổi: 29
K. Perić
Tuổi: 24
D. VukoviÄ
Tuổi: 22
A. Milak
Tuổi: 19
P. Kunić
Tuổi: 32
Dani Romera
Tuổi: 30
M. Deket
Tuổi: 16
Pavle Đajić
Tuổi: 19
A. Hiroš
Tuổi: 29
L. Juričić
Tuổi: 29
Z. Kvržić
Tuổi: 37
L. Misimović
Tuổi: 20
K. Perić
Tuổi: 24
D. VukoviÄ
Tuổi: 22
A. Milak
Tuổi: 19
S. Marčetić
Tuổi: 19
Dani Romera
Tuổi: 30