
FC Astana
- 2009
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về FC Astana
FC Astana là câu lạc bộ bóng đá của Kazakhstan, được thành lập vào năm 2009. FC Astana chơi các trận sân nhà tại Sportivnyy Kompleks Kaznu, sân vận động có sức chứa 3.000 khán giả. Tại Group C, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 4 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. FC Astana còn góp mặt tại UEFA Conference League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 28 với 5 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group C
32 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 14 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -5 | 6 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 15 | |
| 2 | 6 | +9 | 13 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -13 | 0 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 18 | |
| 2 | 6 | +5 | 9 | |
| 3 | 6 | -9 | 4 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 16 | |
| 2 | 6 | +3 | 10 | |
| 3 | 6 | -7 | 4 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 12 | |
| 3 | 6 | -5 | 6 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 10 | |
| 3 | 6 | +3 | 9 | |
| 4 | 6 | -14 | 0 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 16 | |
| 2 | 6 | +4 | 9 | |
| 3 | 6 | 0 | 6 | |
| 4 | 6 | -10 | 2 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 12 | |
| 2 | 6 | 0 | 12 | |
| 3 | 6 | +10 | 10 | |
| 4 | 6 | -12 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
10J. Čondrić
Tuổi: 32
D. Karpikov
Tuổi: 22
M. Seysen
Tuổi: 26
I. Tulakbayev
Tuổi: 21
Miras Amangeldy
Tuổi: 21
J. Čondrić
Tuổi: 32
D. Karpikov
Tuổi: 22
M. Seysen
Tuổi: 26
I. Tulakbayev
Tuổi: 21
Miras Amangeldy
Tuổi: 21
HẬU VỆ
30A. Kassym
Tuổi: 27
S. Anuarov
Tuổi: 20
K. Bartolec
Tuổi: 30
A. Beisebekov
Tuổi: 33
B. Kalaica
Tuổi: 27
K. Kažukolovas
Tuổi: 25
Y. Vorogovskiy
Tuổi: 29
I. Miladinović
Tuổi: 31
D. Shomko
Tuổi: 35
Aytuar Token
Tuổi: 19
T. Tokenov
Tuổi: 21
Musa Taushev
Tuổi: 20
N. Nurmukhambet
Tuổi: 19
A. Kassym
Tuổi: 27
A. Amanović
Tuổi: 29
S. Anuarov
Tuổi: 20
K. Bartolec
Tuổi: 30
A. Beisebekov
Tuổi: 33
M. Bystrov
Tuổi: 33
B. Kalaica
Tuổi: 27
K. Kažukolovas
Tuổi: 25
A. Marochkin
Tuổi: 35
D. Shomko
Tuổi: 35
Y. Vorogovskiy
Tuổi: 29
I. Miladinović
Tuổi: 31
D. Shomko
Tuổi: 35
Aytuar Token
Tuổi: 19
T. Tokenov
Tuổi: 21
Musa Taushev
Tuổi: 20
N. Nurmukhambet
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
14Nuradil Serikov
Tuổi: 19
I. Bašić
Tuổi: 23
B. Islamkhan
Tuổi: 32
Ruslan Valikhan
Tuổi: 18
A. Merkel
Tuổi: 33
Akhmetali Kaltanov
Tuổi: 20
N. Gripshi
Tuổi: 28
Nuradil Serikov
Tuổi: 19
I. Bašić
Tuổi: 23
M. Ebong
Tuổi: 26
B. Islamkhan
Tuổi: 32
Ruslan Valikhan
Tuổi: 18
A. Merkel
Tuổi: 33
Akhmetali Kaltanov
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
26N. Burić
Tuổi: 29
Batyrkhan Mustafin
Tuổi: 20
A. Vardanyan
Tuổi: 20
S. Basmanov
Tuổi: 24
R. Karimov
Tuổi: 26
M. Tomasov
Tuổi: 38
D. Marat
Tuổi: 25
D. Karaman
Tuổi: 25
N. Ahanonu
Tuổi: 23
Asilbek Abdurasulov
Tuổi: 18
Arsen Akhmetov
Tuổi: 19
N. Burić
Tuổi: 29
Batyrkhan Mustafin
Tuổi: 20
A. Vardanyan
Tuổi: 20
S. Basmanov
Tuổi: 24
D. Camaj
Tuổi: 28
O. Camara
Tuổi: 27
C. Geoffrey
Tuổi: 28
R. Karimov
Tuổi: 26
M. Tomasov
Tuổi: 38
N. Zhaksylyk
Tuổi: 21
D. Marat
Tuổi: 25
D. Karaman
Tuổi: 25
N. Ahanonu
Tuổi: 23
Asilbek Abdurasulov
Tuổi: 18
Arsen Akhmetov
Tuổi: 19