
Pafos
- 2014
- Thành lập
- 83
- Đội hình
- 12.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Pafos
Pafos là câu lạc bộ bóng đá của Cyprus, được thành lập vào năm 2014. Pafos chơi các trận sân nhà tại Stadio Stelios Kyriakides, sân vận động có sức chứa 9.394 khán giả. Tại UEFA Conference League, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 10 điểm sau 6 trận, gồm 3 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 11 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Pafos còn góp mặt tại UEFA Champions League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 26 với 9 điểm sau 8 trận. Đội hình hiện tại có 83 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Pafos — Dinamo TiranaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
UEFA Conference League
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +21 | 18 | |
| 2 | 6 | +7 | 14 | |
| 3 | 6 | +11 | 13 | |
| 4 | 6 | +6 | 13 | |
| 5 | 6 | +4 | 13 | |
| 6 | 6 | +4 | 13 | |
| 7 | 6 | +8 | 12 | |
| 8 | 6 | +7 | 11 | |
| 9 | 6 | +5 | 11 | |
| 10 | 6 | +3 | 11 | |
| 11 | 6 | +3 | 11 | |
| 12 | 6 | +4 | 10 | |
| 13 | 6 | +3 | 10 | |
| 14 | 6 | +1 | 10 | |
| 15 | 6 | +1 | 10 | |
| 16 | 6 | 0 | 10 | |
| 17 | 6 | 0 | 9 | |
| 18 | 6 | -1 | 8 | |
| 19 | 6 | -1 | 8 | |
| 20 | 6 | -3 | 8 | |
| 21 | 6 | 0 | 7 | |
| 22 | 6 | 0 | 7 | |
| 23 | 6 | -1 | 7 | |
| 24 | 6 | -3 | 7 | |
| 25 | 6 | -3 | 7 | |
| 26 | 6 | -3 | 6 | |
| 27 | 6 | -3 | 6 | |
| 28 | 6 | -4 | 5 | |
| 29 | 6 | -8 | 5 | |
| 30 | 6 | -6 | 4 | |
| 31 | 6 | -10 | 4 | |
| 32 | 6 | -5 | 3 | |
| 33 | 6 | -9 | 3 | |
| 34 | 6 | -9 | 3 | |
| 35 | 6 | -10 | 3 | |
| 36 | 6 | -9 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
12R. Majecki
Tuổi: 26
J. Gorter
Tuổi: 25
P. Petrou
Tuổi: 19
N. Kyriakidis
Tuổi: 21
Michalis Papastylianou
Tuổi: 27
R. Majecki
Tuổi: 26
J. Gorter
Tuổi: 25
N. Michael
Tuổi: 32
T. Papadoudis
Tuổi: 22
P. Petrou
Tuổi: 19
N. Kyriakidis
Tuổi: 21
Michalis Papastylianou
Tuổi: 27
HẬU VỆ
22S. Mmaee
Tuổi: 29
David Luiz
Tuổi: 38
David Goldar
Tuổi: 31
Bruno Felipe
Tuổi: 31
N. Ioannou
Tuổi: 30
K. Ioannou
Tuổi: 18
G. Skafi
Tuổi: 18
M. Kais
Tuổi: 16
S. Mmaee
Tuổi: 29
David Luiz
Tuổi: 38
David Goldar
Tuổi: 31
A. Guessand
Tuổi: 21
Bruno Langa
Tuổi: 28
D. Luckassen
Tuổi: 30
O. MimoviÄ
Tuổi: 21
Pedrão
Tuổi: 21
K. Pileas
Tuổi: 27
Bruno Felipe
Tuổi: 31
N. Ioannou
Tuổi: 30
K. Ioannou
Tuổi: 18
G. Skafi
Tuổi: 18
M. Kais
Tuổi: 16
TIỀN VỆ
29João Correia
Tuổi: 29
Alexandre Miguel Soares Carvalho Brito
Tuổi: 20
V. Dragomir
Tuổi: 26
Pêpê Rodrigues
Tuổi: 28
Domingos Quina
Tuổi: 26
K. Sema
Tuổi: 32
I. Šunjić
Tuổi: 29
Jajá
Tuổi: 24
N. Moumi Ngamaleu
Tuổi: 31
Guga
Tuổi: 28
C. Efzona
Tuổi: 20
C. Evzona
Tuổi: 21
João Correia
Tuổi: 29
M. Alves
Tuổi: 18
Alexandre Miguel Soares Carvalho Brito
Tuổi: 20
V. Dragomir
Tuổi: 26
A. Mavroudis
Tuổi: 17
W. Odefalk
Tuổi: 21
Pêpê Rodrigues
Tuổi: 28
Domingos Quina
Tuổi: 26
K. Sema
Tuổi: 32
I. Šunjić
Tuổi: 29
Jajá
Tuổi: 24
M. Oršić
Tuổi: 33
Dani Silva
Tuổi: 25
M. Mammadov
Tuổi: 19
Pedro Caldieraro
Tuổi: 20
Guga
Tuổi: 28
C. Evzona
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
20Anderson Silva
Tuổi: 28
M. Bassouamina
Tuổi: 27
Biel
Tuổi: 24
Lelê
Tuổi: 28
G. Michael
Tuổi: 17
A. Christoforou
Tuổi: 19
P. Kyprianou
Tuổi: 18
P. Siderenios
Tuổi: 16
Murad Mammadov
Tuổi: 20
Anderson Silva
Tuổi: 28
M. Bassouamina
Tuổi: 27
L. Dimata
Tuổi: 28
Biel
Tuổi: 24
Pedro Caldieraro
Tuổi: 20
Lelê
Tuổi: 28
G. Michael
Tuổi: 17
A. Christoforou
Tuổi: 19
P. Kyprianou
Tuổi: 18
P. Siderenios
Tuổi: 16
Murad Mammadov
Tuổi: 20