
Apoel Nicosia
- 1926
- Thành lập
- 83
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Apoel Nicosia
Apoel Nicosia là câu lạc bộ bóng đá của Cyprus, được thành lập vào năm 1926. Apoel Nicosia chơi các trận sân nhà tại Neo GSP, sân vận động có sức chứa 22.859 khán giả. Tại UEFA Conference League, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 11 điểm sau 6 trận, gồm 3 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Đội hình hiện tại có 83 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
UEFA Conference League
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +21 | 18 | |
| 2 | 6 | +7 | 14 | |
| 3 | 6 | +11 | 13 | |
| 4 | 6 | +6 | 13 | |
| 5 | 6 | +4 | 13 | |
| 6 | 6 | +4 | 13 | |
| 7 | 6 | +8 | 12 | |
| 8 | 6 | +7 | 11 | |
| 9 | 6 | +5 | 11 | |
| 10 | 6 | +3 | 11 | |
| 11 | 6 | +3 | 11 | |
| 12 | 6 | +4 | 10 | |
| 13 | 6 | +3 | 10 | |
| 14 | 6 | +1 | 10 | |
| 15 | 6 | +1 | 10 | |
| 16 | 6 | 0 | 10 | |
| 17 | 6 | 0 | 9 | |
| 18 | 6 | -1 | 8 | |
| 19 | 6 | -1 | 8 | |
| 20 | 6 | -3 | 8 | |
| 21 | 6 | 0 | 7 | |
| 22 | 6 | 0 | 7 | |
| 23 | 6 | -1 | 7 | |
| 24 | 6 | -3 | 7 | |
| 25 | 6 | -3 | 7 | |
| 26 | 6 | -3 | 6 | |
| 27 | 6 | -3 | 6 | |
| 28 | 6 | -4 | 5 | |
| 29 | 6 | -8 | 5 | |
| 30 | 6 | -6 | 4 | |
| 31 | 6 | -10 | 4 | |
| 32 | 6 | -5 | 3 | |
| 33 | 6 | -9 | 3 | |
| 34 | 6 | -9 | 3 | |
| 35 | 6 | -10 | 3 | |
| 36 | 6 | -9 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
12O. Zelenika
Tuổi: 32
V. Belec
Tuổi: 35
A. Christodoulou
Tuổi: 28
S. Michos
Tuổi: 18
Stratos Voniatis
Tuổi: 17
C. Orfanides
Tuổi: 26
V. Belec
Tuổi: 35
A. Christodoulou
Tuổi: 28
Gabriel Pereira
Tuổi: 23
S. Michos
Tuổi: 18
Stratos Voniatis
Tuổi: 17
C. Orfanides
Tuổi: 26
HẬU VỆ
19Joan Sastre
Tuổi: 28
M. Degenek
Tuổi: 31
K. Laifis
Tuổi: 32
K. Giannakou
Tuổi: 20
K. Stafylidis
Tuổi: 31
K. Yiannacou
Tuổi: 21
A. Angelidis
Tuổi: 18
Irodotos Orfanidis
Tuổi: 17
Joan Sastre
Tuổi: 28
M. Degenek
Tuổi: 31
K. Laifis
Tuổi: 32
Nanu
Tuổi: 31
E. Antoniou
Tuổi: 23
F. Brorsson
Tuổi: 29
K. Giannakou
Tuổi: 20
K. Stafylidis
Tuổi: 31
K. Yiannacou
Tuổi: 21
A. Angelidis
Tuổi: 18
Irodotos Orfanidis
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
25F. Đuričić
Tuổi: 33
D. Mancini
Tuổi: 29
Ángel García
Tuổi: 32
F. Pérez
Tuổi: 26
Dálcio
Tuổi: 29
P. Kattirtzis
Tuổi: 19
S. Vrontis
Tuổi: 21
Diego Rosa
Tuổi: 23
P. Olayinka
Tuổi: 30
M. Filippidis
Tuổi: 17
I. Avramidis
Tuổi: 20
D. Mancini
Tuổi: 29
Ángel García
Tuổi: 32
A. Barák
Tuổi: 31
Dálcio
Tuổi: 29
P. Kattirtzis
Tuổi: 19
S. Vrontis
Tuổi: 21
Diego Rosa
Tuổi: 23
Geovane Meurer
Tuổi: 23
M. Meyer
Tuổi: 30
P. Olayinka
Tuổi: 30
M. Tomás
Tuổi: 24
Vitor Meer
Tuổi: 21
M. Filippidis
Tuổi: 17
G. Tziortzis
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
27D. Limnios
Tuổi: 27
F. Pedrozo
Tuổi: 33
G. Angelopoulos
Tuổi: 21
N. Koutsakos
Tuổi: 22
P. Sotiriou
Tuổi: 32
K. Poursaitidis
Tuổi: 19
Gabriel Maioli
Tuổi: 22
Marquinhos
Tuổi: 28
S. Georgiou
Tuổi: 21
Dimitris Ioannou
Tuổi: 19
P. Makkoulas
Tuổi: 16
Gustavo Manduca
Tuổi: 18
D. Limnios
Tuổi: 27
F. Pedrozo
Tuổi: 33
G. Angelopoulos
Tuổi: 21
N. Koutsakos
Tuổi: 22
P. Sotiriou
Tuổi: 32
K. Poursaitidis
Tuổi: 19
C. Appiah
Tuổi: 19
D. Diamantakos
Tuổi: 32
S. Dražić
Tuổi: 33
Gabriel Maioli
Tuổi: 22
Marquinhos
Tuổi: 28
C. Poursaitidis
Tuổi: 19
Dimitris Ioannou
Tuổi: 19
P. Makkoulas
Tuổi: 16
Gustavo Manduca
Tuổi: 18