
Lask Linz
- 1908
- Thành lập
- 69
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Lask Linz
Lask Linz là câu lạc bộ bóng đá của Austria, được thành lập vào năm 1908. Lask Linz chơi các trận sân nhà tại Raiffeisen Arena, sân vận động có sức chứa 19.080 khán giả. Tại Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 12 điểm sau 4 trận, gồm 4 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 12 bàn và để thủng lưới 1 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Lask Linz còn góp mặt tại Group E, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 3 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 69 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Wolfsberger AC — Lask LinzDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Bundesliga — 2026/27
12 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +11 | 12 | |
| 2 | 3 | +10 | 9 | |
| 3 | 4 | +3 | 8 | |
| 4 | 3 | +4 | 7 | |
| 5 | 4 | +2 | 5 | |
| 6 | 5 | -4 | 5 | |
| 7 | 4 | -1 | 4 | |
| 8 | 4 | -3 | 4 | |
| 9 | 5 | -11 | 4 | |
| 10 | 3 | -3 | 3 | |
| 11 | 5 | -4 | 3 | |
| 12 | 4 | -4 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
7L. Jungwirth
Tuổi: 21
Fabian Schillinger
Tuổi: 18
T. Schützenauer
Tuổi: 28
L. Jungwirth
Tuổi: 21
Fabian Schillinger
Tuổi: 18
Mortiz Schrenk
Tuổi: 19
T. Schützenauer
Tuổi: 28
HẬU VỆ
27X. Mbuyamba
Tuổi: 24
Y. Dibango
Tuổi: 23
Alemão
Tuổi: 23
A. Andrade
Tuổi: 27
G. Bello
Tuổi: 23
M. Bogarde
Tuổi: 23
K. Cheikne
Tuổi: 19
K. Jørgensen
Tuổi: 26
M. Verhaeghe
Tuổi: 17
A. Ibrahim
Tuổi: 18
M. Freckleton
Tuổi: 22
X. Mbuyamba
Tuổi: 24
Y. Dibango
Tuổi: 23
Alemão
Tuổi: 23
A. Andrade
Tuổi: 27
G. Bello
Tuổi: 23
M. Bogarde
Tuổi: 23
K. Cheikne
Tuổi: 19
M. Cissé
Tuổi: 20
K. Lebersorger
Tuổi: 20
E. Michael
Tuổi: 19
Armin Midžić
Tuổi: 19
K. Jørgensen
Tuổi: 26
M. Verhaeghe
Tuổi: 17
A. Balde
Tuổi: 20
A. Ibrahim
Tuổi: 18
M. Freckleton
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
19A. Schöpf
Tuổi: 31
K. Daněk
Tuổi: 22
F. Flecker
Tuổi: 30
S. Horvath
Tuổi: 29
A. Smakaj
Tuổi: 22
R. Ljubičić
Tuổi: 26
A. Schöpf
Tuổi: 31
K. Daněk
Tuổi: 22
A. Adeshina
Tuổi: 20
V. Berisha
Tuổi: 32
I. Coulibaly
Tuổi: 25
F. Flecker
Tuổi: 30
A. Haider
Tuổi: 20
S. Horvath
Tuổi: 29
L. Kačavenda
Tuổi: 22
I. Kone
Tuổi: 17
Mohamed Sanogo
Tuổi: 22
A. Smakaj
Tuổi: 22
R. Ljubičić
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
16S. Adeniran
Tuổi: 27
N. Kane
Tuổi: 19
C. Lang
Tuổi: 23
M. Usor
Tuổi: 23
R. Harakaté
Tuổi: 23
S. Adeniran
Tuổi: 27
M. Entrup
Tuổi: 28
S. Kalajdzic
Tuổi: 28
N. Kane
Tuổi: 19
C. Lang
Tuổi: 23
L. Pintor
Tuổi: 25
Q. Tchicamboud
Tuổi: 20
Bryan Teixeira
Tuổi: 25
M. Usor
Tuổi: 23
R. Harakaté
Tuổi: 23
M. Entrup
Tuổi: 28