
Legia Warszawa
- 1916
- Thành lập
- 75
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Legia Warszawa
Legia Warszawa là câu lạc bộ bóng đá của Poland, được thành lập vào năm 1916. Legia Warszawa chơi các trận sân nhà tại Stadion Miejski Legii Warszawa im. Marszałka Józefa Piłsudskiego, sân vận động có sức chứa 31.103 khán giả. Tại Ekstraklasa, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 12 điểm sau 6 trận, gồm 3 trận thắng, 3 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 12 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 3 trận hòa và 0 trận thua. Legia Warszawa còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 59 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 75 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Motor Lublin — Legia WarszawaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Ekstraklasa — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +6 | 13 | |
| 2 | 6 | +8 | 12 | |
| 3 | 5 | +4 | 12 | |
| 4 | 6 | +2 | 10 | |
| 5 | 5 | +6 | 9 | |
| 6 | 5 | +2 | 9 | |
| 7 | 5 | +3 | 8 | |
| 8 | 5 | +2 | 8 | |
| 9 | 5 | +1 | 8 | |
| 10 | 6 | -1 | 8 | |
| 11 | 6 | -3 | 7 | |
| 12 | 6 | -7 | 7 | |
| 13 | 6 | 0 | 6 | |
| 14 | 6 | -1 | 6 | |
| 15 | 6 | -4 | 5 | |
| 16 | 5 | -7 | 4 | |
| 17 | 5 | -4 | 3 | |
| 18 | 5 | -7 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10O. Hindrich
Tuổi: 23
Jan Bienduga
Tuổi: 17
I. Brkic
Tuổi: 30
W. Banasik
Tuổi: 19
G. Kobylak
Tuổi: 23
Marcel Mendes-Dudziński
Tuổi: 20
K. Tobiasz
Tuổi: 23
O. Hindrich
Tuổi: 23
Jan Bienduga
Tuổi: 17
I. Brkic
Tuổi: 30
HẬU VỆ
16K. Piątkowski
Tuổi: 25
A. Reca
Tuổi: 30
P. Stojanović
Tuổi: 30
Rúben Vinagre
Tuổi: 26
B. Korzynski
Tuổi: 16
Z. Arsenić
Tuổi: 31
M. Burch
Tuổi: 25
A. Jędrzejczyk
Tuổi: 38
S. Kapuadi
Tuổi: 27
M. Čupić
Tuổi: 26
K. Piątkowski
Tuổi: 25
A. Reca
Tuổi: 30
P. Stojanović
Tuổi: 30
Rúben Vinagre
Tuổi: 26
B. Korzynski
Tuổi: 16
Z. Arsenić
Tuổi: 31
TIỀN VỆ
33Henrique Arreiol
Tuổi: 20
R. Augustyniak
Tuổi: 32
V. Bichakhchyan
Tuổi: 26
K. Chodyna
Tuổi: 26
B. Kapustka
Tuổi: 29
D. Szymański
Tuổi: 30
W. Urbański
Tuổi: 20
P. Wszołek
Tuổi: 33
J. Żewłakow
Tuổi: 19
E. Mikanovich
Tuổi: 17
M. Szczepaniak
Tuổi: 18
F. Przybylko
Tuổi: 17
Robert Deziel
Tuổi: 20
Henrique Arreiol
Tuổi: 20
R. Augustyniak
Tuổi: 32
V. Bichakhchyan
Tuổi: 26
K. Chodyna
Tuổi: 26
J. Elitim
Tuổi: 26
Claude Gonçalves
Tuổi: 31
B. Kapustka
Tuổi: 29
P. Kun
Tuổi: 30
J. Leszczyński
Tuổi: 18
P. Mozie
Tuổi: 17
D. Szymański
Tuổi: 30
K. UrbaÅski
Tuổi: 21
W. Urbański
Tuổi: 20
P. Wszołek
Tuổi: 33
A. Wyganowski
Tuổi: 16
J. Żewłakow
Tuổi: 19
E. Mikanovich
Tuổi: 17
M. Szczepaniak
Tuổi: 18
F. Przybylko
Tuổi: 17
Robert Deziel
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
16A. Čolak
Tuổi: 32
M. Rajović
Tuổi: 26
J. Kuchta
Tuổi: 28
R. Adamski
Tuổi: 24
Artur
Tuổi: 35
Ł. Zjawiński
Tuổi: 24
M. Ševčík
Tuổi: 23
A. Čolak
Tuổi: 32
E. Krasniqi
Tuổi: 27
J. Nsame
Tuổi: 32
M. Rajović
Tuổi: 26
N. Weißhaupt
Tuổi: 24
R. Adamski
Tuổi: 24
Artur
Tuổi: 35
Ł. Zjawiński
Tuổi: 24
M. Ševčík
Tuổi: 23