
Dinamo Minsk
- 1927
- Thành lập
- 81
- Đội hình
- 33.
- Hạng
- -
- Mùa giải
Giới thiệu về Dinamo Minsk
Dinamo Minsk là câu lạc bộ bóng đá của Belarus, được thành lập vào năm 1927. Dinamo Minsk chơi các trận sân nhà tại Stadyen Dynama, sân vận động có sức chứa 41.024 khán giả. Tại UEFA Conference League, đội đang đứng ở vị trí thứ 33 với 3 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Đội hình hiện tại có 81 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
UEFA Conference League
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +21 | 18 | |
| 2 | 6 | +7 | 14 | |
| 3 | 6 | +11 | 13 | |
| 4 | 6 | +6 | 13 | |
| 5 | 6 | +4 | 13 | |
| 6 | 6 | +4 | 13 | |
| 7 | 6 | +8 | 12 | |
| 8 | 6 | +7 | 11 | |
| 9 | 6 | +5 | 11 | |
| 10 | 6 | +3 | 11 | |
| 11 | 6 | +3 | 11 | |
| 12 | 6 | +4 | 10 | |
| 13 | 6 | +3 | 10 | |
| 14 | 6 | +1 | 10 | |
| 15 | 6 | +1 | 10 | |
| 16 | 6 | 0 | 10 | |
| 17 | 6 | 0 | 9 | |
| 18 | 6 | -1 | 8 | |
| 19 | 6 | -1 | 8 | |
| 20 | 6 | -3 | 8 | |
| 21 | 6 | 0 | 7 | |
| 22 | 6 | 0 | 7 | |
| 23 | 6 | -1 | 7 | |
| 24 | 6 | -3 | 7 | |
| 25 | 6 | -3 | 7 | |
| 26 | 6 | -3 | 6 | |
| 27 | 6 | -3 | 6 | |
| 28 | 6 | -4 | 5 | |
| 29 | 6 | -8 | 5 | |
| 30 | 6 | -6 | 4 | |
| 31 | 6 | -10 | 4 | |
| 32 | 6 | -5 | 3 | |
| 33 | 6 | -9 | 3 | |
| 34 | 6 | -9 | 3 | |
| 35 | 6 | -10 | 3 | |
| 36 | 6 | -9 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
12M. Kozakevich
Tuổi: 23
D. Radkevich
Tuổi: 18
A. Kudravets
Tuổi: 22
I. Shimakovich
Tuổi: 20
D. Radkevich
Tuổi: 18
I. Konovalov
Tuổi: 31
A. Makavchik
Tuổi: 25
I. Shimakovich
Tuổi: 20
D. Shpakovskiy
Tuổi: 24
M. Kozakevich
Tuổi: 23
D. Radkevich
Tuổi: 18
I. Shimakovich
Tuổi: 20
HẬU VỆ
21R. Begunov
Tuổi: 32
V. Kalinin
Tuổi: 23
A. Vakulich
Tuổi: 27
M. Aleksandrov
Tuổi: 19
A. Ivanov
Tuổi: 28
A. Touré
Tuổi: 23
M. Dubatovka
Tuổi: 20
M. Shvetsov
Tuổi: 27
G. Gurban
Tuổi: 24
R. Begunov
Tuổi: 32
A. Gavrilovich
Tuổi: 35
F. Ibrahim
Tuổi: 25
V. Kalinin
Tuổi: 23
A. Vakulich
Tuổi: 27
M. Aleksandrov
Tuổi: 19
A. Ivanov
Tuổi: 28
S. Karpovich
Tuổi: 31
A. Touré
Tuổi: 23
M. Dubatovka
Tuổi: 20
M. Shvetsov
Tuổi: 27
G. Gurban
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
29F. Abdullahi
Tuổi: 22
G. Alykulov
Tuổi: 25
A. Selyava
Tuổi: 33
V. Poloz
Tuổi: 24
D. Degtyarenko
Tuổi: 17
E. Molchan
Tuổi: 17
A. Sokolovskiy
Tuổi: 19
A. Zhechko
Tuổi: 19
D. Dushevskiy
Tuổi: 21
D. Dushevskiy
Tuổi: 21
F. Abdullahi
Tuổi: 22
R. Chobanov
Tuổi: 21
N. Demchenko
Tuổi: 23
A. Denisyuk
Tuổi: 20
D. Grechikho
Tuổi: 26
V. Krolik
Tuổi: 20
M. Myakish
Tuổi: 25
K. Tsepenkov
Tuổi: 21
A. Zhechko
Tuổi: 19
G. Alykulov
Tuổi: 25
A. Selyava
Tuổi: 33
V. Poloz
Tuổi: 24
D. Degtyarenko
Tuổi: 17
E. Molchan
Tuổi: 17
V. Chernyavskiy
Tuổi: 19
K. Kaplenko
Tuổi: 26
A. Sokolovskiy
Tuổi: 19
A. Zhechko
Tuổi: 19
D. Dushevskiy
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
19I. Bakhar
Tuổi: 27
M. Djimet
Tuổi: 22
E. Malashevich
Tuổi: 23
K. Vardanyan
Tuổi: 22
L. Gweth
Tuổi: 23
A. Lutskovich
Tuổi: 17
R. Guibero
Tuổi: 21
A. Lutskovich
Tuổi: 17
I. Bakhar
Tuổi: 27
M. Djimet
Tuổi: 22
E. Malashevich
Tuổi: 23
Pedro Igor
Tuổi: 23
D. Podstrelov
Tuổi: 27
E. Shevchenko
Tuổi: 29
K. Vardanyan
Tuổi: 22
Vitinho Santos
Tuổi: 24
L. Gweth
Tuổi: 23
A. Lutskovich
Tuổi: 17
R. Guibero
Tuổi: 21