
TSC Backa Topola
- 1913
- Thành lập
- 60
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về TSC Backa Topola
TSC Backa Topola là câu lạc bộ bóng đá của Serbia, được thành lập vào năm 1913. TSC Backa Topola chơi các trận sân nhà tại TSC Arena, sân vận động có sức chứa 4.500 khán giả. Tại Group A, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 1 điểm sau 6 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 19 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. TSC Backa Topola còn góp mặt tại UEFA Conference League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 24 với 7 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 60 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group A
32 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 15 | |
| 2 | 6 | +10 | 12 | |
| 3 | 6 | -3 | 7 | |
| 4 | 6 | -13 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 11 | |
| 3 | 6 | -3 | 5 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 11 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | +2 | 9 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 14 | |
| 2 | 6 | +4 | 11 | |
| 3 | 6 | -5 | 4 | |
| 4 | 6 | -7 | 4 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 12 | |
| 2 | 6 | -1 | 11 | |
| 3 | 6 | -3 | 8 | |
| 4 | 6 | -6 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 13 | |
| 2 | 6 | +7 | 12 | |
| 3 | 6 | -6 | 5 | |
| 4 | 6 | -3 | 4 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +13 | 15 | |
| 2 | 6 | +8 | 13 | |
| 3 | 6 | -9 | 5 | |
| 4 | 6 | -12 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +16 | 18 | |
| 2 | 6 | -2 | 10 | |
| 3 | 6 | 0 | 7 | |
| 4 | 6 | -14 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8N. Jorgić
Tuổi: 37
I. Pantelin
Tuổi: 18
N. Simić
Tuổi: 29
A. Milicevic
Tuổi: 17
N. Jorgić
Tuổi: 37
I. Pantelin
Tuổi: 18
N. Simić
Tuổi: 29
A. Milicevic
Tuổi: 17
HẬU VỆ
19M. Šatara
Tuổi: 30
S. Jovanović
Tuổi: 31
V. Krstic
Tuổi: 22
B. Roux
Tuổi: 26
Miloš Soprenić
Tuổi: 17
Hayden Durose
Tuổi: 29
A. Stojanović
Tuổi: 27
M. Šatara
Tuổi: 30
L. Capan
Tuổi: 30
S. Jovanović
Tuổi: 31
V. Krstic
Tuổi: 22
N. Petrović
Tuổi: 33
M. Popovic
Tuổi: 18
B. Roux
Tuổi: 26
Miloš Soprenić
Tuổi: 17
Hayden Durose
Tuổi: 29
S. Urošević
Tuổi: 31
B. Dimoski
Tuổi: 24
A. Stojanović
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
16B. Jovičić
Tuổi: 32
M. Milosavić
Tuổi: 21
A. PetroviÄ
Tuổi: 17
M. Radin
Tuổi: 34
A. Stancic
Tuổi: 19
A. Todoroski
Tuổi: 26
Stefan Tomovic
Tuổi: 17
B. Jovičić
Tuổi: 32
S. Mezei
Tuổi: 25
M. Milosavić
Tuổi: 21
A. PetroviÄ
Tuổi: 17
M. Radin
Tuổi: 34
A. Stancic
Tuổi: 19
A. Todoroski
Tuổi: 26
Stefan Tomovic
Tuổi: 17
R. Bosić
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
17M. Nešković
Tuổi: 25
N. Nikolić
Tuổi: 33
S. Jovanović
Tuổi: 34
P. Mboungou
Tuổi: 25
S. Mladenovic
Tuổi: 18
B. Petrovic
Tuổi: 20
D. Savić
Tuổi: 24
V. Gicic
Tuổi: 17
N. Nikolić
Tuổi: 33
S. Jovanović
Tuổi: 34
P. Mboungou
Tuổi: 25
S. Mladenovic
Tuổi: 18
B. Petrovic
Tuổi: 20
N. Pivnicki
Tuổi: 18
D. Savić
Tuổi: 24
V. Gicic
Tuổi: 17
V. Gicic
Tuổi: 17