
Vikingur Reykjavik
- 1908
- Thành lập
- 67
- Đội hình
- 19.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Vikingur Reykjavik
Vikingur Reykjavik là câu lạc bộ bóng đá của Iceland, được thành lập vào năm 1908. Vikingur Reykjavik chơi các trận sân nhà tại Víkingsvöllur, sân vận động có sức chứa 1.613 khán giả. Tại UEFA Conference League, đội đang đứng ở vị trí thứ 19 với 8 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 8 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Đội hình hiện tại có 67 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
UEFA Conference League
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +21 | 18 | |
| 2 | 6 | +7 | 14 | |
| 3 | 6 | +11 | 13 | |
| 4 | 6 | +6 | 13 | |
| 5 | 6 | +4 | 13 | |
| 6 | 6 | +4 | 13 | |
| 7 | 6 | +8 | 12 | |
| 8 | 6 | +7 | 11 | |
| 9 | 6 | +5 | 11 | |
| 10 | 6 | +3 | 11 | |
| 11 | 6 | +3 | 11 | |
| 12 | 6 | +4 | 10 | |
| 13 | 6 | +3 | 10 | |
| 14 | 6 | +1 | 10 | |
| 15 | 6 | +1 | 10 | |
| 16 | 6 | 0 | 10 | |
| 17 | 6 | 0 | 9 | |
| 18 | 6 | -1 | 8 | |
| 19 | 6 | -1 | 8 | |
| 20 | 6 | -3 | 8 | |
| 21 | 6 | 0 | 7 | |
| 22 | 6 | 0 | 7 | |
| 23 | 6 | -1 | 7 | |
| 24 | 6 | -3 | 7 | |
| 25 | 6 | -3 | 7 | |
| 26 | 6 | -3 | 6 | |
| 27 | 6 | -3 | 6 | |
| 28 | 6 | -4 | 5 | |
| 29 | 6 | -8 | 5 | |
| 30 | 6 | -6 | 4 | |
| 31 | 6 | -10 | 4 | |
| 32 | 6 | -5 | 3 | |
| 33 | 6 | -9 | 3 | |
| 34 | 6 | -9 | 3 | |
| 35 | 6 | -10 | 3 | |
| 36 | 6 | -9 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
11Ö. Kristinsson
Tuổi: 36
I. Jónsson
Tuổi: 36
A. Friðriksson
Tuổi: 28
U. Audunsson
Tuổi: 21
P. Arinbjornsson
Tuổi: 22
Ö. Kristinsson
Tuổi: 36
Pálmi Rafn Arinbjörnsson
Tuổi: 22
I. Jónsson
Tuổi: 36
Jochum Magnússon
Tuổi: 18
A. Friðriksson
Tuổi: 28
U. Audunsson
Tuổi: 21
HẬU VỆ
15D. Atlason
Tuổi: 31
O. Ekroth
Tuổi: 33
K. Gunnarsson
Tuổi: 24
R. Þorkelsson
Tuổi: 23
S. Þorkelsson
Tuổi: 22
G. Vatnhamar
Tuổi: 30
Solvi Stefansson
Tuổi: 19
D. Atlason
Tuổi: 31
Haraldur Agust Brynjarsson
Tuổi: 18
O. Ekroth
Tuổi: 33
K. Gunnarsson
Tuổi: 24
R. Þorkelsson
Tuổi: 23
S. Þorkelsson
Tuổi: 22
G. Vatnhamar
Tuổi: 30
Solvi Stefansson
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
22E. Agnarsson
Tuổi: 27
V. Andrason
Tuổi: 25
D. Hafsteinsson
Tuổi: 26
T. Ibrahimagic
Tuổi: 24
G. Sigurðsson
Tuổi: 36
A. Þrándarson
Tuổi: 31
D. Bjarnason
Armann Finnbogason
Tuổi: 21
S. Hauksson
Tuổi: 24
J. Bjarnason
Tuổi: 20
E. Agnarsson
Tuổi: 27
V. Andrason
Tuổi: 25
D. Hafsteinsson
Tuổi: 26
T. Ibrahimagic
Tuổi: 24
P. Punyed
Tuổi: 35
G. Sigurðsson
Tuổi: 36
A. Þrándarson
Tuổi: 31
M. Vilhjálmsson
Tuổi: 38
D. Bjarnason
Armann Finnbogason
Tuổi: 21
S. Hauksson
Tuổi: 24
B. M. Asmundsson
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
19S. Guðjohnsen
Tuổi: 27
Ó. Borgþórsson
Tuổi: 22
H. Guðjónsson
Tuổi: 26
N. Hansen
Tuổi: 32
V. Ingimundarson
Tuổi: 26
Stígur Diljan Þórðarson
Tuổi: 19
H. Magnusson
Tuổi: 23
E. Ómarsson
Tuổi: 30
Daði Berg Jónsson
Tuổi: 19
Ivar Bjorgvinsson
Tuổi: 19
Ó. Borgþórsson
Tuổi: 22
H. Guðjónsson
Tuổi: 26
N. Hansen
Tuổi: 32
V. Ingimundarson
Tuổi: 26
A. Jónasson
Tuổi: 23
Stígur Diljan Þórðarson
Tuổi: 19
E. Ómarsson
Tuổi: 30
Daði Berg Jónsson
Tuổi: 19
T. Ingolfsson
Tuổi: 16