
Gent
- 1900
- Thành lập
- 90
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Gent
Gent là câu lạc bộ bóng đá của Belgium, được thành lập vào năm 1900. Gent chơi các trận sân nhà tại Planet Group Arena, sân vận động có sức chứa 20.185 khán giả. Tại Jupiler Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 22 điểm sau 8 trận, gồm 7 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 15 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Gent còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 48 điểm sau 40 trận. Đội hình hiện tại có 90 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Jupiler Pro League — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +11 | 22 | |
| 2 | 8 | +15 | 21 | |
| 3 | 8 | +9 | 21 | |
| 4 | 8 | +18 | 20 | |
| 5 | 8 | +3 | 16 | |
| 6 | 8 | +3 | 13 | |
| 7 | 8 | +4 | 12 | |
| 8 | 8 | +1 | 11 | |
| 9 | 8 | 0 | 11 | |
| 10 | 8 | 0 | 11 | |
| 11 | 8 | -6 | 9 | |
| 12 | 8 | -1 | 8 | |
| 13 | 8 | -8 | 7 | |
| 14 | 8 | -8 | 6 | |
| 15 | 8 | -8 | 5 | |
| 16 | 8 | -10 | 4 | |
| 17 | 8 | -16 | 3 | |
| 18 | 8 | -7 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
8K. Peersman
Tuổi: 21
D. Roef
Tuổi: 31
B. Evers
Tuổi: 17
Noa Vandenabeele
Tuổi: 16
K. Peersman
Tuổi: 21
D. Roef
Tuổi: 31
T. Vandenberghe
Tuổi: 33
B. Evers
Tuổi: 17
HẬU VỆ
35C. Burgess
Tuổi: 34
H. Gambor
Tuổi: 23
Tiago Araújo
Tuổi: 24
A. Ayindé
Tuổi: 20
M. Paskotši
Tuổi: 22
S. Van der Heyden
Tuổi: 27
M. Volckaert
Tuổi: 23
M. Ngom
Tuổi: 25
M. Diallo
Tuổi: 18
H. Vernemmen
Tuổi: 20
G. De Meyer
Tuổi: 19
Matties Volckaert
Tuổi: 23
Mamadou Diallo
Tuổi: 18
L. Cooman
Tuổi: 23
D. Hashioka
Tuổi: 26
C. Burgess
Tuổi: 34
H. Gambor
Tuổi: 23
Tiago Araújo
Tuổi: 24
A. Ayindé
Tuổi: 20
G. De Meyer
Tuổi: 19
J. Duverne
Tuổi: 28
H. Essaoubi
Tuổi: 27
S. Kotto
Tuổi: 22
B. Lagae
Tuổi: 21
S. Mitrović
Tuổi: 35
M. Paskotši
Tuổi: 22
Mohamed Soumah
Tuổi: 22
S. Van der Heyden
Tuổi: 27
M. Volckaert
Tuổi: 23
M. Ngom
Tuổi: 25
M. Diallo
Tuổi: 18
H. Vernemmen
Tuổi: 20
G. De Meyer
Tuổi: 19
Eric Simpore
Tuổi: 19
L. Cooman
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
23L. Bénes
Tuổi: 28
Leonardo Lopes
Tuổi: 27
T. De Vlieger
Tuổi: 20
M. Delorge-Knieper
Tuổi: 21
M. El Âdfaoui
Tuổi: 17
A. Ito
Tuổi: 27
A. Kadri
Tuổi: 25
A. Omgba
Tuổi: 23
W. Asselman
Tuổi: 20
Wout Asselman
Tuổi: 20
Hong Hyun-Seok
Tuổi: 26
M. Skóraś
Tuổi: 25
L. Bénes
Tuổi: 28
Leonardo Lopes
Tuổi: 27
T. De Vlieger
Tuổi: 20
M. Delorge-Knieper
Tuổi: 21
M. El Âdfaoui
Tuổi: 17
O. Gandelman
Tuổi: 25
A. Ito
Tuổi: 27
A. Kadri
Tuổi: 25
A. Omgba
Tuổi: 23
M. Samoise
Tuổi: 24
W. Asselman
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
24M. Balikwisha
Tuổi: 24
M. Dean
Tuổi: 21
B. Goore
Tuổi: 20
M. Sonko
Tuổi: 20
A. Abdullahi
Tuổi: 19
E. H. Seck
Tuổi: 18
M. Diop
Tuổi: 20
J. Y. Vergara Ortega
Tuổi: 18
D. J. Wisdom
Tuổi: 18
Y. Mohammed
Tuổi: 18
Kyrell Wilson
Tuổi: 21
Ibrahima Cisse
Tuổi: 18
El Hadji Seck
Tuổi: 18
A. Abdullahi
Tuổi: 19
M. Dean
Tuổi: 21
B. Goore
Tuổi: 20
W. Kanga
Tuổi: 27
M. Sonko
Tuổi: 20
F. Surdez
Tuổi: 23
D. Vanzeir
Tuổi: 27
E. H. Seck
Tuổi: 18
M. Diop
Tuổi: 20
J. Y. Vergara Ortega
Tuổi: 18
D. J. Wisdom
Tuổi: 18