
Djurgardens IF
- 1891
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Djurgardens IF
Djurgardens IF là câu lạc bộ bóng đá của Sweden, được thành lập vào năm 1891. Djurgardens IF chơi các trận sân nhà tại Tele2 Arena, sân vận động có sức chứa 33.000 khán giả. Tại Allsvenskan, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 32 điểm sau 18 trận, gồm 10 trận thắng, 2 trận hòa và 6 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 41 bàn và để thủng lưới 19 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Djurgardens IF còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 50 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Mjallby AIF — Djurgardens IFDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Allsvenskan — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | +20 | 42 | |
| 2 | 19 | +26 | 36 | |
| 3 | 18 | +22 | 32 | |
| 4 | 19 | +8 | 31 | |
| 5 | 19 | +4 | 31 | |
| 6 | 18 | +1 | 31 | |
| 7 | 19 | +3 | 29 | |
| 8 | 19 | -5 | 29 | |
| 9 | 19 | +7 | 26 | |
| 10 | 19 | -4 | 24 | |
| 11 | 19 | -15 | 23 | |
| 12 | 17 | -3 | 20 | |
| 13 | 19 | -8 | 19 | |
| 14 | 19 | -14 | 16 | |
| 15 | 19 | -20 | 14 | |
| 16 | 19 | -22 | 11 |
Đội hình
THỦ MÔN
6Lukas Henrik Jonsson
Tuổi: 33
J. Rinne
Tuổi: 32
Lukas Henrik Jonsson
Tuổi: 33
Bernard Eide
Tuổi: 17
F. Manojlović
Tuổi: 29
J. Rinne
Tuổi: 32
HẬU VỆ
18M. Marques
Tuổi: 24
A. Ståhl
Tuổi: 31
M. Tenho
Tuổi: 30
J. Une-Larsson
Tuổi: 31
M. Larsson
Tuổi: 22
D. Tschoumy-Nana
Tuổi: 19
A. Atlee Manneh
Tuổi: 19
T. Bergvall
Tuổi: 21
M. Danielson
Tuổi: 36
K. Kosugi
Tuổi: 19
M. Marques
Tuổi: 24
A. Ståhl
Tuổi: 31
M. Tenho
Tuổi: 30
J. Une-Larsson
Tuổi: 31
M. Vučenović Persson
Tuổi: 18
L. Hien
Tuổi: 24
M. Larsson
Tuổi: 22
D. Tschoumy-Nana
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
25P. Langhoff
Tuổi: 21
Christos Almyras
Tuổi: 20
Alexander Andersson
Tuổi: 15
O. Fallenius
Tuổi: 24
H. Finndell
Tuổi: 25
Bo Åsulv Hegland
Tuổi: 21
P. Johansson
Tuổi: 30
M. Siltanen
Tuổi: 18
D. Stensson
Tuổi: 28
A. Johansson
Tuổi: 16
P. Langhoff
Tuổi: 21
Christos Almyras
Tuổi: 20
M. Anderson
Tuổi: 27
Alexander Andersson
Tuổi: 15
A. Ekdal
Tuổi: 36
O. Fallenius
Tuổi: 24
H. Finndell
Tuổi: 25
Bo Åsulv Hegland
Tuổi: 21
P. Johansson
Tuổi: 30
R. Schüller
Tuổi: 34
M. Siltanen
Tuổi: 18
D. Stensson
Tuổi: 28
Carl Selfven
Tuổi: 18
A. Johansson
Tuổi: 16
A. Abdulle
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
19P. Åslund
Tuổi: 23
J. Okkels
Tuổi: 26
N. Žugelj
Tuổi: 25
K. Lien
Tuổi: 24
S. Ringberg
Tuổi: 26
Milian Jansson
Tuổi: 18
J. Asoro
Tuổi: 26
P. Åslund
Tuổi: 23
T. Nguen
Tuổi: 32
J. Okkels
Tuổi: 26
A. Priske
Tuổi: 21
A. Saeed
Tuổi: 17
Z. Sawo
Tuổi: 25
N. Žugelj
Tuổi: 25
K. Jawla
Tuổi: 19
K. Lien
Tuổi: 24
C. Sliwo
Tuổi: 18
Milian Jansson
Tuổi: 18
Santeri Haarala
Tuổi: 26