
Petrocub
- —
- Thành lập
- 55
- Đội hình
- 36.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Petrocub
Petrocub là câu lạc bộ bóng đá của Moldova. Petrocub chơi các trận sân nhà tại Stadionul Orăşenesc, sân vận động có sức chứa 2.672 khán giả. Tại UEFA Conference League, đội đang đứng ở vị trí thứ 36 với 2 điểm sau 6 trận, gồm 0 trận thắng, 2 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 55 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
UEFA Conference League
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +21 | 18 | |
| 2 | 6 | +7 | 14 | |
| 3 | 6 | +11 | 13 | |
| 4 | 6 | +6 | 13 | |
| 5 | 6 | +4 | 13 | |
| 6 | 6 | +4 | 13 | |
| 7 | 6 | +8 | 12 | |
| 8 | 6 | +7 | 11 | |
| 9 | 6 | +5 | 11 | |
| 10 | 6 | +3 | 11 | |
| 11 | 6 | +3 | 11 | |
| 12 | 6 | +4 | 10 | |
| 13 | 6 | +3 | 10 | |
| 14 | 6 | +1 | 10 | |
| 15 | 6 | +1 | 10 | |
| 16 | 6 | 0 | 10 | |
| 17 | 6 | 0 | 9 | |
| 18 | 6 | -1 | 8 | |
| 19 | 6 | -1 | 8 | |
| 20 | 6 | -3 | 8 | |
| 21 | 6 | 0 | 7 | |
| 22 | 6 | 0 | 7 | |
| 23 | 6 | -1 | 7 | |
| 24 | 6 | -3 | 7 | |
| 25 | 6 | -3 | 7 | |
| 26 | 6 | -3 | 6 | |
| 27 | 6 | -3 | 6 | |
| 28 | 6 | -4 | 5 | |
| 29 | 6 | -8 | 5 | |
| 30 | 6 | -6 | 4 | |
| 31 | 6 | -10 | 4 | |
| 32 | 6 | -5 | 3 | |
| 33 | 6 | -9 | 3 | |
| 34 | 6 | -9 | 3 | |
| 35 | 6 | -10 | 3 | |
| 36 | 6 | -9 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
6C. Avram
Tuổi: 31
V. Dodon
Tuổi: 21
S. Smalenea
Tuổi: 22
C. Avram
Tuổi: 31
V. Dodon
Tuổi: 21
S. Smalenea
Tuổi: 22
HẬU VỆ
13V. Buruiana
Tuổi: 17
C. Cucoș
Tuổi: 22
I. Jardan
Tuổi: 35
S. Plătică
Tuổi: 34
N. Rotaru
Tuổi: 20
V. Pascari
Tuổi: 19
V. Buruiana
Tuổi: 17
C. Cucoș
Tuổi: 22
I. Danilov
Tuổi: 24
I. Jardan
Tuổi: 35
S. Plătică
Tuổi: 34
N. Rotaru
Tuổi: 20
V. Pascari
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
21B. Musteata
Tuổi: 17
V. Bogaciuc
Tuổi: 26
I. Borș
Tuổi: 23
O. David
Tuổi: 18
D. Demian
Tuổi: 26
Jessie Guera Djou
Tuổi: 28
M. Lupan
Tuổi: 21
P. Nazari
Tuổi: 20
I. Botnari
Tuổi: 22
M. Plătică
Tuổi: 35
B. Musteata
Tuổi: 17
V. Bogaciuc
Tuổi: 26
I. Borș
Tuổi: 23
O. David
Tuổi: 18
D. Demian
Tuổi: 26
Jessie Guera Djou
Tuổi: 28
M. Lupan
Tuổi: 21
P. Nazari
Tuổi: 20
Cristian Păscăluță
Tuổi: 20
I. Botnari
Tuổi: 22
M. Plătică
Tuổi: 35
TIỀN ĐẠO
15M. Iosipoi
Tuổi: 25
V. Ambros
Tuổi: 32
M. Cojocaru
Tuổi: 27
Petru Popescu
Tuổi: 23
D. Pușcaș
Tuổi: 24
M. Sava
Tuổi: 18
S. Svet
M. Iosipoi
Tuổi: 25
V. Ambros
Tuổi: 32
M. Cojocaru
Tuổi: 27
Petru Popescu
Tuổi: 23
D. Pușcaș
Tuổi: 24
D. Tugulea
Tuổi: 19
M. Sava
Tuổi: 18
S. Svet