
Omonia Nicosia
- 1948
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- 22.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Omonia Nicosia
Omonia Nicosia là câu lạc bộ bóng đá của Cyprus, được thành lập vào năm 1948. Omonia Nicosia chơi các trận sân nhà tại Neo GSP, sân vận động có sức chứa 22.859 khán giả. Tại UEFA Conference League, đội đang đứng ở vị trí thứ 22 với 7 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Omonia Nicosia còn góp mặt tại UEFA Conference League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 18 với 8 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Omonia Nicosia — St. TruidenDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
UEFA Conference League
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +21 | 18 | |
| 2 | 6 | +7 | 14 | |
| 3 | 6 | +11 | 13 | |
| 4 | 6 | +6 | 13 | |
| 5 | 6 | +4 | 13 | |
| 6 | 6 | +4 | 13 | |
| 7 | 6 | +8 | 12 | |
| 8 | 6 | +7 | 11 | |
| 9 | 6 | +5 | 11 | |
| 10 | 6 | +3 | 11 | |
| 11 | 6 | +3 | 11 | |
| 12 | 6 | +4 | 10 | |
| 13 | 6 | +3 | 10 | |
| 14 | 6 | +1 | 10 | |
| 15 | 6 | +1 | 10 | |
| 16 | 6 | 0 | 10 | |
| 17 | 6 | 0 | 9 | |
| 18 | 6 | -1 | 8 | |
| 19 | 6 | -1 | 8 | |
| 20 | 6 | -3 | 8 | |
| 21 | 6 | 0 | 7 | |
| 22 | 6 | 0 | 7 | |
| 23 | 6 | -1 | 7 | |
| 24 | 6 | -3 | 7 | |
| 25 | 6 | -3 | 7 | |
| 26 | 6 | -3 | 6 | |
| 27 | 6 | -3 | 6 | |
| 28 | 6 | -4 | 5 | |
| 29 | 6 | -8 | 5 | |
| 30 | 6 | -6 | 4 | |
| 31 | 6 | -10 | 4 | |
| 32 | 6 | -5 | 3 | |
| 33 | 6 | -9 | 3 | |
| 34 | 6 | -9 | 3 | |
| 35 | 6 | -10 | 3 | |
| 36 | 6 | -9 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
7F. Uzoho
Tuổi: 27
Fabiano
Tuổi: 37
P. Michael
Tuổi: 20
F. Uzoho
Tuổi: 27
Fabiano
Tuổi: 37
N. Kyriakidis
Tuổi: 21
P. Michael
Tuổi: 20
HẬU VỆ
20L. Négo
Tuổi: 34
Ľ. Šatka
Tuổi: 30
J. Balkovec
Tuổi: 31
J. Duverne
Tuổi: 28
M. Odubajo
Tuổi: 32
C. Konstantinidis
Tuổi: 17
N. Panagiotou
Tuổi: 25
S. Coulibaly
Tuổi: 31
S. Simič
Tuổi: 30
L. Négo
Tuổi: 34
J. Balkovec
Tuổi: 31
S. Agouzoul
Tuổi: 28
M. Odubajo
Tuổi: 32
C. Konstantinidis
Tuổi: 17
N. Panagiotou
Tuổi: 25
S. Coulibaly
Tuổi: 31
A. Dionkou
Tuổi: 24
F. Kitsos
Tuổi: 22
G. Masouras
Tuổi: 29
S. Simič
Tuổi: 30
TIỀN VỆ
19I. Kousoulos
Tuổi: 29
P. Andreou
Tuổi: 19
A. Christou
Tuổi: 20
C. Eiting
Tuổi: 27
Ewandro
Tuổi: 29
M. Marić
Tuổi: 27
Mateusz Konrad Musiałowski
Tuổi: 22
Theos Kazakeos
Tuổi: 16
I. Kousoulos
Tuổi: 29
P. Andreou
Tuổi: 19
N. Eraković
Tuổi: 26
A. Christou
Tuổi: 20
C. Eiting
Tuổi: 27
Ewandro
Tuổi: 29
M. Marić
Tuổi: 27
Mateusz Konrad Musiałowski
Tuổi: 22
G. Psilogenis
Tuổi: 18
P. Angeli
Tuổi: 19
Theos Kazakeos
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
22J. Montnor
Tuổi: 23
L. Diony
Tuổi: 33
A. Kakoullis
Tuổi: 24
A. Neophytou
Tuổi: 20
T. Chatzigiovanis
Tuổi: 28
C. Evangelou
Tuổi: 18
M. Mayambela
Tuổi: 29
Konstantinos Panagi
Tuổi: 18
M. Tankovic
Tuổi: 30
J. Montnor
Tuổi: 23
L. Diony
Tuổi: 33
E. Andreou
Tuổi: 23
A. Kakoullis
Tuổi: 24
S. Jovetić
Tuổi: 36
A. Neophytou
Tuổi: 20
T. Chatzigiovanis
Tuổi: 28
C. Evangelou
Tuổi: 18
M. Mayambela
Tuổi: 29
R. Mmaee
Tuổi: 28
Konstantinos Panagi
Tuổi: 18
Willy Semedo
Tuổi: 31
M. Tankovic
Tuổi: 30