
Cercle Brugge
- 1899
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- 18.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Cercle Brugge
Cercle Brugge là câu lạc bộ bóng đá của Belgium, được thành lập vào năm 1899. Cercle Brugge chơi các trận sân nhà tại Jan Breydelstadion, sân vận động có sức chứa 29.062 khán giả. Tại Jupiler Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 18 với 3 điểm sau 8 trận, gồm 0 trận thắng, 3 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 16 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Cercle Brugge còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 37 điểm sau 40 trận. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Union St. Gilloise vs Cercle BruggeDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Jupiler Pro League, 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +11 | 22 | |
| 2 | 8 | +15 | 21 | |
| 3 | 8 | +9 | 21 | |
| 4 | 8 | +18 | 20 | |
| 5 | 8 | +3 | 16 | |
| 6 | 8 | +3 | 13 | |
| 7 | 8 | +4 | 12 | |
| 8 | 8 | +1 | 11 | |
| 9 | 8 | 0 | 11 | |
| 10 | 8 | 0 | 11 | |
| 11 | 8 | -6 | 9 | |
| 12 | 8 | -1 | 8 | |
| 13 | 8 | -8 | 7 | |
| 14 | 8 | -8 | 6 | |
| 15 | 8 | -8 | 5 | |
| 16 | 8 | -10 | 4 | |
| 17 | 8 | -16 | 3 | |
| 18 | 8 | -7 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Y. Lienard
Tuổi: 22
M. Delanghe
Tuổi: 24
B. Langenbick
Tuổi: 22
G. Coucke
Tuổi: 27
M. Delanghe
Tuổi: 24
B. Langenbick
Tuổi: 22
Warleson
Tuổi: 29
G. Coucke
Tuổi: 27
Tiemen De Bel
Tuổi: 19
HẬU VỆ
27G. Kondo
Tuổi: 23
I. Diakité
Tuổi: 22
Emmanuel Kakou
Tuổi: 20
G. Magnée
Tuổi: 26
C. Ravych
Tuổi: 23
V. Konaté
Tuổi: 19
R. Caicedo
Tuổi: 19
I. Temperman
Tuổi: 18
L. Mondele
Tuổi: 21
Yago Lincoln
Tuổi: 22
S. Gheerardyns
Tuổi: 20
S. Behaeghe
Tuổi: 21
Louis Colman
Tuổi: 19
G. Kondo
Tuổi: 23
Ilias Ben Sadik
Tuổi: 18
I. Diakité
Tuổi: 22
Dalangunypole Gomis
Tuổi: 21
Emmanuel Kakou
Tuổi: 20
G. Magnée
Tuổi: 26
C. Mpanzu
Tuổi: 21
Flávio Nazinho
Tuổi: 22
C. Ravych
Tuổi: 23
E. Utkus
Tuổi: 25
V. Konaté
Tuổi: 19
R. Caicedo
Tuổi: 19
L. Mondele
Tuổi: 21
S. Gheerardyns
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
20L. Le Roux
Tuổi: 25
L. Agyekum
Tuổi: 22
Makaya Ibrahima Diaby
Tuổi: 18
Erick
Tuổi: 21
H. Van der Bruggen
Tuổi: 32
L. Amani
Tuổi: 27
T. Adaramola
Tuổi: 22
V. Martens
Tuổi: 19
O. Adewumi
Tuổi: 20
L. Agyekum
Tuổi: 22
N. De Wilde
Tuổi: 22
Makaya Ibrahima Diaby
Tuổi: 18
E. Diop
Tuổi: 21
Erick
Tuổi: 21
P. Gerkens
Tuổi: 30
X. Martle
Tuổi: 22
Ono Vanackere
Tuổi: 22
H. Van der Bruggen
Tuổi: 32
L. Amani
Tuổi: 27
V. Martens
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
24Charles Herrmann
Tuổi: 19
B. Akinsola
Tuổi: 22
L. Michal
Tuổi: 20
Joel Tshisanga Ndala
Tuổi: 19
H. Jurado
Tuổi: 20
K. Kouassi
Tuổi: 18
S. Ngoura
Tuổi: 20
Abdoul Ouattara
Tuổi: 20
D. Vanzeir
Tuổi: 27
A. Manneh
Tuổi: 21
L. Rocha Torres
Tuổi: 21
Charles Herrmann
Tuổi: 19
L. Michal
Tuổi: 20
Joel Tshisanga Ndala
Tuổi: 19
A. Bayo
Tuổi: 19
O. Diakité
Tuổi: 22
H. Jurado
Tuổi: 20
E. Koné
Tuổi: 19
K. Kouassi
Tuổi: 18
A. Minda
Tuổi: 22
S. Ngoura
Tuổi: 20
Abdoul Ouattara
Tuổi: 20
D. Vanzeir
Tuổi: 27
D. Callens
Tuổi: 21