Stevenage vs Sheffield Wednesday — League One
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Stevenage tiếp đón Sheffield Wednesday trên sân Lamex Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại League One. Stevenage đang đứng thứ 21 với 3 điểm, trong khi Sheffield Wednesday xếp thứ 2 với 9 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 2 lần, với Stevenage thắng 1 trận, Sheffield Wednesday thắng 1 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,50 bàn mỗi trận. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
0
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
2
Bàn thắng
7
TB bàn thắng
3.50
So sánh phong độ
Stevenage
LLWDW
TB điểm1.40
Bàn/Trận0.60
Thua/Trận0.80
Hiệu số-1
Sheffield Wednesday
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn1/2 (50%)
Trên 2 bàn1/2 (50%)
Dưới 3 bàn1/2 (50%)
Trận giữ sạch lưới0Stevenage
Trung bình bàn hiệp 12.50
Trận giữ sạch lưới0Sheffield Wednesday
Stevenage — 5 trận sân nhà gần nhất
LWWDW
- Stevenage0 - 1Stockport CountyLeague OneSemi-finalsHT 0-0
- Stevenage1 - 0WiganLeague OneRegular Season - 46HT 0-0
- Stevenage1 - 0BarnsleyLeague OneRegular Season - 7HT 1-0
- Stevenage2 - 2LincolnLeague OneRegular Season - 44HT 2-1
- Stevenage1 - 0BlackpoolLeague OneRegular Season - 42HT 0-0
Các trận trước
2 trận- 2011/12
- Sheffield Wednesday0 - 1StevenageLeague OneRegular Season - 31HT 0-1
- Stevenage5 - 1Sheffield WednesdayLeague OneRegular Season - 8HT 4-0
League One
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +6 | 10 | |
| 2 | 4 | +6 | 9 | |
| 3 | 4 | +4 | 7 | |
| 4 | 4 | +3 | 7 | |
| 5 | 4 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | 0 | 7 | |
| 8 | 4 | +4 | 6 | |
| 9 | 4 | +3 | 6 | |
| 10 | 4 | +1 | 6 | |
| 11 | 4 | 0 | 6 | |
| 12 | 4 | -2 | 6 | |
| 13 | 4 | +1 | 5 | |
| 14 | 3 | +4 | 4 | |
| 15 | 3 | -1 | 4 | |
| 16 | 4 | -2 | 4 | |
| 17 | 4 | -5 | 4 | |
| 18 | 4 | -5 | 4 | |
| 19 | 4 | -9 | 4 | |
| 20 | 4 | -1 | 3 | |
| 21 | 4 | -1 | 3 | |
| 22 | 4 | -2 | 3 | |
| 23 | 4 | -2 | 3 | |
| 24 | 4 | -5 | 2 |
647

