
Sigma Olomouc
- 1919
- Thành lập
- 94
- Đội hình
- 24.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Sigma Olomouc
Sigma Olomouc là câu lạc bộ bóng đá của Czech-Republic, được thành lập vào năm 1919. Sigma Olomouc chơi các trận sân nhà tại Andrův stadion, sân vận động có sức chứa 12.566 khán giả. Tại UEFA Conference League, đội đang đứng ở vị trí thứ 24 với 7 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 94 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
UEFA Conference League
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 16 | |
| 2 | 6 | +7 | 14 | |
| 3 | 6 | +7 | 13 | |
| 4 | 6 | +7 | 13 | |
| 5 | 6 | +6 | 13 | |
| 6 | 6 | +5 | 13 | |
| 7 | 6 | +4 | 13 | |
| 8 | 6 | +6 | 12 | |
| 9 | 6 | +3 | 11 | |
| 10 | 6 | +5 | 10 | |
| 11 | 6 | +4 | 10 | |
| 12 | 6 | +4 | 10 | |
| 13 | 6 | +1 | 10 | |
| 14 | 6 | 0 | 10 | |
| 15 | 6 | +3 | 9 | |
| 16 | 6 | +3 | 9 | |
| 17 | 6 | +1 | 9 | |
| 18 | 6 | +1 | 8 | |
| 19 | 6 | -1 | 8 | |
| 20 | 6 | -4 | 8 | |
| 21 | 6 | +1 | 7 | |
| 22 | 6 | -1 | 7 | |
| 23 | 6 | -2 | 7 | |
| 24 | 6 | -2 | 7 | |
| 25 | 6 | -2 | 7 | |
| 26 | 6 | -8 | 7 | |
| 27 | 6 | 0 | 6 | |
| 28 | 6 | 0 | 6 | |
| 29 | 6 | -4 | 6 | |
| 30 | 6 | -5 | 5 | |
| 31 | 6 | -6 | 4 | |
| 32 | 6 | -3 | 3 | |
| 33 | 6 | -7 | 3 | |
| 34 | 6 | -7 | 2 | |
| 35 | 6 | -11 | 2 | |
| 36 | 6 | -11 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
10M. Hruška
Tuổi: 31
Jan Koutný
Tuổi: 21
P. Berka
Tuổi: 19
A. Pavlesic
Tuổi: 19
T. Digaňa
Tuổi: 28
M. Hruška
Tuổi: 31
Jan Koutný
Tuổi: 21
T. Stoppen
Tuổi: 22
P. Berka
Tuổi: 19
A. Pavlesic
Tuổi: 19
HẬU VỆ
27M. Hadaš
Tuổi: 22
J. Král
Tuổi: 26
M. Malý
Tuổi: 24
F. Slavíček
Tuổi: 23
A. Ekeroth
Tuổi: 24
F. Krivak
Tuổi: 20
J. Elbel
Tuổi: 25
L. Lurvink
Tuổi: 23
P. Siegl
Tuổi: 18
S. Noumbissie
Tuổi: 19
M. Cahel
Tuổi: 21
A. Dohnálek
Tuổi: 21
A. Dumitrescu
Tuổi: 24
M. Hadaš
Tuổi: 22
T. Huk
Tuổi: 31
J. Král
Tuổi: 26
M. Leibl
Tuổi: 33
M. Malý
Tuổi: 24
J. Sláma
Tuổi: 26
F. Slavíček
Tuổi: 23
L. Vraštil
Tuổi: 31
F. Krivak
Tuổi: 20
J. Elbel
Tuổi: 25
L. Lurvink
Tuổi: 23
D. Macharacek
Tuổi: 19
P. Siegl
Tuổi: 18
S. Noumbissie
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
31M. Soldo
Tuổi: 22
M. Beran
Tuổi: 25
D. Janošek
Tuổi: 27
M. Mikulenka
Tuổi: 21
J. Spáčil
Tuổi: 26
A. Sylla
Tuổi: 25
D. Tkáč
Tuổi: 23
V. Zahradnicek
Tuổi: 19
P. Baráth
Tuổi: 23
D. Drabek
Tuổi: 19
D. Grgić
Tuổi: 22
M. Soldo
Tuổi: 22
M. Beran
Tuổi: 25
R. Breite
Tuổi: 36
A. Dolžnikov
Tuổi: 25
Š. Jalovičor
Tuổi: 20
D. Janošek
Tuổi: 27
T. Kostadinov
Tuổi: 29
Š. Langer
Tuổi: 25
S. Michez
Tuổi: 23
M. Mikulenka
Tuổi: 21
J. Navrátil
Tuổi: 35
J. Spáčil
Tuổi: 26
A. Sylla
Tuổi: 25
D. Tkáč
Tuổi: 23
V. Zahradnicek
Tuổi: 19
P. Baráth
Tuổi: 23
D. Drabek
Tuổi: 19
D. Grgić
Tuổi: 22
J. Jezierski
Tuổi: 21
A. Růsek
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
26J. Dembe
Tuổi: 20
V. Sejk
Tuổi: 23
A. Ghali
Tuổi: 25
J. Šíp
Tuổi: 22
Mohamed Yasser
Tuổi: 24
J. Kliment
Tuổi: 32
J. Fiala
Tuổi: 24
D. Barat
Tuổi: 19
H. Mikaelsson
Tuổi: 21
R. Palan
Tuổi: 19
J. Dembe
Tuổi: 20
D. Šturm
Tuổi: 26
V. Sejk
Tuổi: 23
A. Ghali
Tuổi: 25
A. Proniuk
Tuổi: 20
J. Šíp
Tuổi: 22
M. Tijani
Tuổi: 25
A. UriÄa
Tuổi: 20
D. Vašulín
Tuổi: 27
Mohamed Yasser
Tuổi: 24
J. Kliment
Tuổi: 32
J. Fiala
Tuổi: 24
D. Barat
Tuổi: 19
D. Kramar
Tuổi: 22
H. Mikaelsson
Tuổi: 21
R. Palan
Tuổi: 19