
Aberdeen
- 1903
- Thành lập
- 82
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Aberdeen
Aberdeen là câu lạc bộ bóng đá của Scotland, được thành lập vào năm 1903. Aberdeen chơi các trận sân nhà tại Pittodrie Stadium, sân vận động có sức chứa 22.199 khán giả. Tại Group G, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 6 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 3 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 10 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Aberdeen còn góp mặt tại UEFA Conference League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 35 với 2 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 82 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group G
32 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 14 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -5 | 6 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 15 | |
| 2 | 6 | +9 | 13 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -13 | 0 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 18 | |
| 2 | 6 | +5 | 9 | |
| 3 | 6 | -9 | 4 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 16 | |
| 2 | 6 | +3 | 10 | |
| 3 | 6 | -7 | 4 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 12 | |
| 3 | 6 | -5 | 6 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 10 | |
| 3 | 6 | +3 | 9 | |
| 4 | 6 | -14 | 0 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 16 | |
| 2 | 6 | +4 | 9 | |
| 3 | 6 | 0 | 6 | |
| 4 | 6 | -10 | 2 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 12 | |
| 2 | 6 | 0 | 12 | |
| 3 | 6 | +10 | 10 | |
| 4 | 6 | -12 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
8M. Müller
Tuổi: 32
N. Suman
Tuổi: 25
R. Vītols
Tuổi: 18
M. Müller
Tuổi: 32
D. Mitov
Tuổi: 28
N. Suman
Tuổi: 25
R. Vītols
Tuổi: 18
P. Kristian Bråtveit
Tuổi: 29
HẬU VỆ
23C. Cadden
Tuổi: 29
N. Devlin
Tuổi: 32
M. Frame
Tuổi: 19
M. Knoester
Tuổi: 27
J. Milne
Tuổi: 22
D. Happe
Tuổi: 27
N. Guinness-Walker
Tuổi: 26
L. Mayo
Tuổi: 25
J. Mercer
Tuổi: 18
C. Cadden
Tuổi: 29
N. Devlin
Tuổi: 32
A. Dorrington
Tuổi: 20
M. Frame
Tuổi: 19
M. Knoester
Tuổi: 27
J. Milne
Tuổi: 22
K. Tobers
Tuổi: 25
L. Morrison
Tuổi: 22
E. Bwomono
Tuổi: 27
T. Mcintyre
Tuổi: 27
D. Happe
Tuổi: 27
N. Guinness-Walker
Tuổi: 26
L. Mayo
Tuổi: 25
J. Mercer
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
34S. Armstrong
Tuổi: 33
K. Bilalovic
Tuổi: 20
E. Gyamfi
Tuổi: 21
G. Molloy
Tuổi: 24
A. Palaversa
Tuổi: 25
A. Briedl
Tuổi: 23
A. Aremu
Tuổi: 26
B. Lyons
Tuổi: 28
Tony Yogane
Tuổi: 20
F. Marshall
Tuổi: 19
C. Ronan
Tuổi: 27
C. Masson
Tuổi: 16
D. Geiger
Tuổi: 27
L. Cameron
Tuổi: 23
A. Aouchiche
Tuổi: 23
S. Armstrong
Tuổi: 33
K. Bilalovic
Tuổi: 20
L. Clarkson
Tuổi: 24
E. Gyamfi
Tuổi: 21
S. Heltne Nilsen
Tuổi: 34
A. Jensen
Tuổi: 24
T. Keskinen
Tuổi: 22
D. Lobban
Tuổi: 20
G. Molloy
Tuổi: 24
A. Palaversa
Tuổi: 25
D. Polvara
Tuổi: 25
G. Shinnie
Tuổi: 34
A. Briedl
Tuổi: 23
A. Aremu
Tuổi: 26
B. Lyons
Tuổi: 28
Tony Yogane
Tuổi: 20
F. Marshall
Tuổi: 19
C. Ronan
Tuổi: 27
A. Morgan-Cummings
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
17K. Nisbet
Tuổi: 28
T. Olusanya
Tuổi: 28
M. Ntelo
Tuổi: 24
A. Mouloua
Tuổi: 23
L. Smith
Tuổi: 25
P. Ambrose
Tuổi: 23
J. Karlsson
Tuổi: 27
K. Kjartansson
Tuổi: 19
M. Lazetić
Tuổi: 21
N. Milanovic
Tuổi: 24
K. Nisbet
Tuổi: 28
K. Yengi
Tuổi: 26
T. Keskinen
Tuổi: 22
K. Kjartansson
Tuổi: 19
T. Olusanya
Tuổi: 28
A. Mouloua
Tuổi: 23
L. Smith
Tuổi: 25