
Shelbourne
- 1895
- Thành lập
- 73
- Đội hình
- 34.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Shelbourne
Shelbourne là câu lạc bộ bóng đá của Ireland, được thành lập vào năm 1895. Shelbourne chơi các trận sân nhà tại Tolka Park, sân vận động có sức chứa 9.681 khán giả. Tại UEFA Conference League, đội đang đứng ở vị trí thứ 34 với 2 điểm sau 6 trận, gồm 0 trận thắng, 2 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 0 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Đội hình hiện tại có 73 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
UEFA Conference League
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 16 | |
| 2 | 6 | +7 | 14 | |
| 3 | 6 | +7 | 13 | |
| 4 | 6 | +7 | 13 | |
| 5 | 6 | +6 | 13 | |
| 6 | 6 | +5 | 13 | |
| 7 | 6 | +4 | 13 | |
| 8 | 6 | +6 | 12 | |
| 9 | 6 | +3 | 11 | |
| 10 | 6 | +5 | 10 | |
| 11 | 6 | +4 | 10 | |
| 12 | 6 | +4 | 10 | |
| 13 | 6 | +1 | 10 | |
| 14 | 6 | 0 | 10 | |
| 15 | 6 | +3 | 9 | |
| 16 | 6 | +3 | 9 | |
| 17 | 6 | +1 | 9 | |
| 18 | 6 | +1 | 8 | |
| 19 | 6 | -1 | 8 | |
| 20 | 6 | -4 | 8 | |
| 21 | 6 | +1 | 7 | |
| 22 | 6 | -1 | 7 | |
| 23 | 6 | -2 | 7 | |
| 24 | 6 | -2 | 7 | |
| 25 | 6 | -2 | 7 | |
| 26 | 6 | -8 | 7 | |
| 27 | 6 | 0 | 6 | |
| 28 | 6 | 0 | 6 | |
| 29 | 6 | -4 | 6 | |
| 30 | 6 | -5 | 5 | |
| 31 | 6 | -6 | 4 | |
| 32 | 6 | -3 | 3 | |
| 33 | 6 | -7 | 3 | |
| 34 | 6 | -7 | 2 | |
| 35 | 6 | -11 | 2 | |
| 36 | 6 | -11 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
14Finn Moylan
Tuổi: 17
M. Johnson
Tuổi: 21
C. Walsh
Tuổi: 20
E. Beach
Tuổi: 22
C. Campion
Tuổi: 18
L. Healy
Tuổi: 25
C. Kearns
Tuổi: 27
Finn Moylan
Tuổi: 17
Wessel Speel
Tuổi: 24
A. Topcu
Tuổi: 17
M. Johnson
Tuổi: 21
C. Walsh
Tuổi: 20
E. Beach
Tuổi: 22
C. Campion
Tuổi: 18
HẬU VỆ
22P. Barrett
Tuổi: 32
S. Bone
Tuổi: 27
S. Gannon
Tuổi: 34
K. Ledwidge
Tuổi: 24
J. Lunney
Tuổi: 27
M. Mbeng
Tuổi: 23
James Barry Norris
Tuổi: 22
James Roche
Tuổi: 18
O. Casey
Tuổi: 23
P. Barrett
Tuổi: 32
S. Bone
Tuổi: 27
S. Gannon
Tuổi: 34
K. Ledwidge
Tuổi: 24
J. Lunney
Tuổi: 27
M. Mbeng
Tuổi: 23
James Barry Norris
Tuổi: 22
R. Offor
Tuổi: 18
James Roche
Tuổi: 18
L. Temple
Tuổi: 20
O. Casey
Tuổi: 23
Z. Rossi
Tuổi: 25
Lorcan Fitzgerald
Tuổi: 37
TIỀN VỆ
17E. Caffrey
Tuổi: 22
Jack Henry-Francis
Tuổi: 22
K. McInroy
Tuổi: 25
A. Flynn
Tuổi: 17
C. Ryan
Tuổi: 18
E. Caffrey
Tuổi: 22
E. Chapman
Tuổi: 24
M. Coyle
Tuổi: 28
Jack Henry-Francis
Tuổi: 22
K. McInroy
Tuổi: 25
J. O'Sullivan
Tuổi: 32
T. Wilson
Tuổi: 25
H. Wood
Tuổi: 23
J. Bailey
Tuổi: 18
A. Flynn
Tuổi: 17
I. Lundgren
Tuổi: 24
C. Ryan
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
20S. Boyd
Tuổi: 27
A. Coote
Tuổi: 27
D. Kelly
Tuổi: 29
J. Martin
Tuổi: 26
S. Moore
Tuổi: 20
M. Odubeko
Tuổi: 23
Daniel Ring
Tuổi: 18
R. Freitas
Tuổi: 23
W. Jarvis
Tuổi: 23
J. Wuna
Tuổi: 16
S. Boyd
Tuổi: 27
A. Coote
Tuổi: 27
D. Kelly
Tuổi: 29
J. Martin
Tuổi: 26
S. Moore
Tuổi: 20
M. Odubeko
Tuổi: 23
Daniel Ring
Tuổi: 18
R. Freitas
Tuổi: 23
W. Jarvis
Tuổi: 23
J. Wuna
Tuổi: 16