
BK Hacken
- 1940
- Thành lập
- 78
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về BK Hacken
BK Hacken là câu lạc bộ bóng đá của Sweden, được thành lập vào năm 1940. BK Hacken chơi các trận sân nhà tại Bravida Arena, sân vận động có sức chứa 7.000 khán giả. Tại Allsvenskan, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 31 điểm sau 18 trận, gồm 8 trận thắng, 7 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 32 bàn và để thủng lưới 26 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. BK Hacken còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 57 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 78 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
BK Hacken — Vasteras SK FKDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Allsvenskan — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +21 | 42 | |
| 2 | 18 | +27 | 36 | |
| 3 | 18 | +6 | 31 | |
| 4 | 17 | +18 | 29 | |
| 5 | 18 | +6 | 28 | |
| 6 | 17 | 0 | 28 | |
| 7 | 18 | +2 | 26 | |
| 8 | 18 | -7 | 26 | |
| 9 | 18 | 0 | 24 | |
| 10 | 18 | +3 | 23 | |
| 11 | 16 | +1 | 20 | |
| 12 | 18 | -16 | 20 | |
| 13 | 18 | -7 | 19 | |
| 14 | 18 | -12 | 16 | |
| 15 | 18 | -19 | 14 | |
| 16 | 18 | -23 | 8 |
Đội hình
THỦ MÔN
10E. Berisha
Tuổi: 36
A. Linde
Tuổi: 32
D. Andersson
Tuổi: 22
P. Abrahamsson
Tuổi: 37
V. Alestig
Tuổi: 18
E. Berisha
Tuổi: 36
O. Jansson
Tuổi: 35
A. Linde
Tuổi: 32
K. Marinkovic
Tuổi: 17
D. Andersson
Tuổi: 22
HẬU VỆ
26B. Engdahl
Tuổi: 22
J. Hammar
Tuổi: 31
F. Helander
Tuổi: 32
H. Hilvenius
Tuổi: 18
C. Jansson
Tuổi: 17
A. Lundkvist
Tuổi: 31
Filip Ohman
Tuổi: 17
O. Samuelsson
Tuổi: 21
B. Wembangomo
Tuổi: 29
H. Ibrahim
Tuổi: 22
Leo Väisänen
Tuổi: 28
N. Ek
Tuổi: 19
B. Engdahl
Tuổi: 22
J. Engvall
Tuổi: 20
J. Hammar
Tuổi: 31
F. Helander
Tuổi: 32
H. Hilvenius
Tuổi: 18
C. Jansson
Tuổi: 17
S. Jansson
Tuổi: 20
M. Lode
Tuổi: 32
A. Lundkvist
Tuổi: 31
Filip Ohman
Tuổi: 17
O. Samuelsson
Tuổi: 21
B. Wembangomo
Tuổi: 29
H. Ibrahim
Tuổi: 22
Leo Väisänen
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
21P. Dahbo
Tuổi: 20
S. Ngabo
Tuổi: 21
M. Rygaard
Tuổi: 35
A. Svanbäck
Tuổi: 21
S. Hestnes
Tuổi: 29
D. Seger
Tuổi: 26
A. Doumbia
Tuổi: 18
S. Andersen
Tuổi: 21
P. Dahbo
Tuổi: 20
Simon Gustafson
Tuổi: 30
S. Leach Holm
Tuổi: 28
M. Ljungkull
Tuổi: 18
Lasse Madsen
Tuổi: 20
N. Mitrovic
Tuổi: 19
S. Ngabo
Tuổi: 21
M. Rygaard
Tuổi: 35
A. Svanbäck
Tuổi: 21
S. Hestnes
Tuổi: 29
D. Seger
Tuổi: 26
A. Doumbia
Tuổi: 18
M. Ljungkull
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
21Julius Lindberg
Tuổi: 26
Bamir Sadiku
Tuổi: 18
G. Lindgren
Tuổi: 24
C. Wawa
Tuổi: 18
S. Kondo
Tuổi: 19
J. Agbonifo
Tuổi: 20
D. Al-Saed
Tuổi: 26
L. Beqiri
Tuổi: 19
I. Brusberg
Tuổi: 19
J. Dembe
Tuổi: 20
D. Gashi
Tuổi: 17
S. Kondo
Tuổi: 19
A. Layouni
Tuổi: 33
Julius Lindberg
Tuổi: 26
S. Nioule
Tuổi: 20
Omar Sall
Tuổi: 16
C. Wawa
Bamir Sadiku
Tuổi: 18
G. Lindgren
Tuổi: 24
C. Wawa
Tuổi: 18
S. Kondo
Tuổi: 19