
Shkendija
- 1979
- Thành lập
- 65
- Đội hình
- 22.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Shkendija
Shkendija là câu lạc bộ bóng đá của Macedonia, được thành lập vào năm 1979. Shkendija chơi các trận sân nhà tại Ecolog Arena, sân vận động có sức chứa 15.000 khán giả. Tại UEFA Conference League, đội đang đứng ở vị trí thứ 22 với 7 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 65 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
UEFA Conference League
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 16 | |
| 2 | 6 | +7 | 14 | |
| 3 | 6 | +7 | 13 | |
| 4 | 6 | +7 | 13 | |
| 5 | 6 | +6 | 13 | |
| 6 | 6 | +5 | 13 | |
| 7 | 6 | +4 | 13 | |
| 8 | 6 | +6 | 12 | |
| 9 | 6 | +3 | 11 | |
| 10 | 6 | +5 | 10 | |
| 11 | 6 | +4 | 10 | |
| 12 | 6 | +4 | 10 | |
| 13 | 6 | +1 | 10 | |
| 14 | 6 | 0 | 10 | |
| 15 | 6 | +3 | 9 | |
| 16 | 6 | +3 | 9 | |
| 17 | 6 | +1 | 9 | |
| 18 | 6 | +1 | 8 | |
| 19 | 6 | -1 | 8 | |
| 20 | 6 | -4 | 8 | |
| 21 | 6 | +1 | 7 | |
| 22 | 6 | -1 | 7 | |
| 23 | 6 | -2 | 7 | |
| 24 | 6 | -2 | 7 | |
| 25 | 6 | -2 | 7 | |
| 26 | 6 | -8 | 7 | |
| 27 | 6 | 0 | 6 | |
| 28 | 6 | 0 | 6 | |
| 29 | 6 | -4 | 6 | |
| 30 | 6 | -5 | 5 | |
| 31 | 6 | -6 | 4 | |
| 32 | 6 | -3 | 3 | |
| 33 | 6 | -7 | 3 | |
| 34 | 6 | -7 | 2 | |
| 35 | 6 | -11 | 2 | |
| 36 | 6 | -11 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
7Astrit Amzai
Tuổi: 23
B. Gaye
Tuổi: 27
F. Ramani
Tuổi: 31
Rinor Ceka
Tuổi: 17
Astrit Amzai
Tuổi: 23
B. Gaye
Tuổi: 27
F. Ramani
Tuổi: 31
HẬU VỆ
17Anes Meljichi
Tuổi: 19
M. Murati
Tuổi: 31
A. Trumçi
Tuổi: 25
B. Dimoski
Tuổi: 24
J. Manev
Tuổi: 24
N. Ajetovikj
Tuổi: 19
E. Belica
Tuổi: 35
K. Cake
Tuổi: 26
Imran Fetai
Tuổi: 23
Anes Meljichi
Tuổi: 19
M. Murati
Tuổi: 31
A. Trumçi
Tuổi: 25
R. Webster
Tuổi: 24
B. Dimoski
Tuổi: 24
P. Fall
Tuổi: 25
J. Manev
Tuổi: 24
A. Abdurahmani
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
27N. Ceka
Tuổi: 17
E. Krasniqi
Tuổi: 31
F. Ramadani
Tuổi: 25
S. Spahiu
Tuổi: 26
A. Zejnullai
Tuổi: 26
Rafael Freitas
Tuổi: 25
D. Islami
Tuổi: 25
A. Kryeziu
Tuổi: 27
L. Djeladini
Tuổi: 19
A. Isa
Tuổi: 19
Anes Abdurahmani
Tuổi: 17
Adamu Ibrahim Alhassan
Tuổi: 25
N. Ceka
Tuổi: 17
E. Krasniqi
Tuổi: 31
K. Qaka
Tuổi: 30
F. Ramadani
Tuổi: 25
R. Ramadani
Tuổi: 22
S. Spahiu
Tuổi: 26
A. Zejnullai
Tuổi: 26
Rafael Freitas
Tuổi: 25
I. Caneski
Tuổi: 18
D. Islami
Tuổi: 25
A. Kryeziu
Tuổi: 27
L. Djeladini
Tuổi: 19
A. Isa
Tuổi: 19
F. Iljazi
Tuổi: 17
L. Xheladini
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
14B. Ibraimi
Tuổi: 39
V. Krstevski
Tuổi: 22
F. Tamba
Tuổi: 21
F. Ndzengue
Tuổi: 25
M. Gjorgjievski
Tuổi: 25
Fiton Ademi
Tuổi: 23
B. Ibraimi
Tuổi: 39
L. Kaba
Tuổi: 20
V. Krstevski
Tuổi: 22
L. Latifi
Tuổi: 31
A. Mazari
Tuổi: 24
F. Tamba
Tuổi: 21
F. Ndzengue
Tuổi: 25
M. Gjorgjievski
Tuổi: 25