
KuPS
- 1923
- Thành lập
- 115
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về KuPS
KuPS là câu lạc bộ bóng đá của Finland, được thành lập vào năm 1923. KuPS chơi các trận sân nhà tại Väre Areena, sân vận động có sức chứa 7.890 khán giả. Tại Veikkausliiga, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 43 điểm sau 21 trận, gồm 12 trận thắng, 7 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 38 bàn và để thủng lưới 22 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. KuPS còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 53 điểm sau 27 trận. Đội hình hiện tại có 115 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
KuPS — Shamrock RoversDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Đội hình
THỦ MÔN
11J. Kreidl
Tuổi: 29
M. Pitkänen
Tuổi: 19
H. Riihimäki
Tuổi: 22
K. Silen
Tuổi: 16
A. Hakala
Tuổi: 25
J. Kreidl
Tuổi: 29
M. Pitkänen
Tuổi: 19
J. Aimola
Tuổi: 18
H. Riihimäki
Tuổi: 22
K. Silen
Tuổi: 16
K. Kauppinen
Tuổi: 18
HẬU VỆ
38C. Antwi
Tuổi: 26
T. Hämäläinen
Tuổi: 24
A. Lötjönen
Tuổi: 21
S. Savolainen
Tuổi: 29
R. Tikkanen
Tuổi: 18
B. Magassa
Tuổi: 28
Akseli Puukko
Tuổi: 19
K. Haarma
Tuổi: 18
T. Hukkanen
Tuổi: 17
E. Kauppinen
Tuổi: 19
N. Mattila
Tuổi: 22
Jorginho
Tuổi: 27
S. Heiskanen
Tuổi: 24
Ville Kauppinen
Eetu Siltanen
Tuổi: 16
K. Adams
Tuổi: 30
C. Antwi
Tuổi: 26
I. Cissé
Tuổi: 26
T. Hämäläinen
Tuổi: 24
P. Konaté
Tuổi: 31
A. Lötjönen
Tuổi: 21
S. Miettinen
Tuổi: 21
Paulo Ricardo Ferreira
Tuổi: 31
S. Savolainen
Tuổi: 29
R. Tikkanen
Tuổi: 18
B. Magassa
Tuổi: 28
Akseli Puukko
Tuổi: 19
K. Haarma
Tuổi: 18
T. Hukkanen
Tuổi: 17
E. Kauppinen
Tuổi: 19
L. Kohonen
Tuổi: 23
N. Mattila
Tuổi: 22
Jorginho
Tuổi: 27
S. Heiskanen
Tuổi: 24
Ville Kauppinen
Eetu Siltanen
Tuổi: 16
K. Ward
Tuổi: 21
K. Adams
Tuổi: 30
TIỀN VỆ
39A. Heinonen
Tuổi: 26
P. Pennanen
Tuổi: 35
D. Huttunen
J. Kivijarvi
Tuổi: 20
R. Tahkola
Tuổi: 17
V. Gasc
Tuổi: 25
A. Toivonen
Tuổi: 20
K. Prince Ume
Tuổi: 18
Nikke Oksanen
Tuổi: 20
T. Jyry
Tuổi: 26
S. Touray
Tuổi: 25
V. Lahtela
Tuổi: 16
N. Kujasalo
Tuổi: 21
Souleymane Soumahoro
Tuổi: 18
Derrick Agyei
Tuổi: 22
D. Arifi
Tuổi: 23
P. Golubickas
Tuổi: 26
A. Heinonen
Tuổi: 26
J. Oksanen
Tuổi: 25
S. Pasanen
Tuổi: 19
P. Pennanen
Tuổi: 35
O. Ruoppi
Tuổi: 19
R. Salo
Tuổi: 21
Sadat Seidu
Tuổi: 21
J. Voutilainen
Tuổi: 30
A. Baseme
Tuổi: 19
D. Huttunen
J. Kivijarvi
Tuổi: 20
R. Tahkola
Tuổi: 17
V. Gasc
Tuổi: 25
A. Toivonen
Tuổi: 20
K. Prince Ume
Tuổi: 18
Nikke Oksanen
Tuổi: 20
N. Kujasalo
Tuổi: 21
T. Jyry
Tuổi: 26
S. Touray
Tuổi: 25
V. Lahtela
Tuổi: 16
N. Kujasalo
Tuổi: 21
Souleymane Soumahoro
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
27B. Armah
Tuổi: 21
J. Luyeye-Lutumba
Tuổi: 23
P. Parzyszek
Tuổi: 32
E. Tanninen
Tuổi: 18
E. Karkkainen
Tuổi: 20
E. Kirjavainen
Tuổi: 20
L. Paasisalo
Tuổi: 19
G. Engvall
Tuổi: 29
C. Kabuye
Tuổi: 22
V. Mutlu
Tuổi: 16
Henry Nguyen
Tuổi: 17
J. Moreno
Tuổi: 30
B. Armah
Tuổi: 21
J. Luyeye-Lutumba
Tuổi: 23
P. Parzyszek
Tuổi: 32
A. Sadiku
Tuổi: 22
E. Tanninen
Tuổi: 18
M. Toure
Tuổi: 20
E. Karkkainen
Tuổi: 20
E. Kirjavainen
Tuổi: 20
L. Paasisalo
Tuổi: 19
G. Engvall
Tuổi: 29
C. Kabuye
Tuổi: 22
J. Metsakyla
Tuổi: 20
V. Mutlu
Tuổi: 16
Henry Nguyen
Tuổi: 17
J. Moreno
Tuổi: 30