
Sparta Praha
- 1893
- Thành lập
- 82
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Sparta Praha
Sparta Praha là câu lạc bộ bóng đá của Czech-Republic, được thành lập vào năm 1893. Sparta Praha chơi các trận sân nhà tại epet ARENA, sân vận động có sức chứa 20.854 khán giả. Tại Group C, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 10 điểm sau 6 trận, gồm 3 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Sparta Praha còn góp mặt tại UEFA Champions League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 31 với 4 điểm sau 8 trận. Đội hình hiện tại có 82 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group C
32 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 15 | |
| 2 | 6 | +10 | 12 | |
| 3 | 6 | -3 | 7 | |
| 4 | 6 | -13 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 11 | |
| 3 | 6 | -3 | 5 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 11 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | +2 | 9 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 14 | |
| 2 | 6 | +4 | 11 | |
| 3 | 6 | -5 | 4 | |
| 4 | 6 | -7 | 4 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 12 | |
| 2 | 6 | -1 | 11 | |
| 3 | 6 | -3 | 8 | |
| 4 | 6 | -6 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 13 | |
| 2 | 6 | +7 | 12 | |
| 3 | 6 | -6 | 5 | |
| 4 | 6 | -3 | 4 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +13 | 15 | |
| 2 | 6 | +8 | 13 | |
| 3 | 6 | -9 | 5 | |
| 4 | 6 | -12 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +16 | 18 | |
| 2 | 6 | -2 | 10 | |
| 3 | 6 | 0 | 7 | |
| 4 | 6 | -14 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
11J. Surovčík
Tuổi: 23
S. Zajac
Tuổi: 17
K. Hegyi
Tuổi: 20
Lukas Franc
Tuổi: 17
D. Kerl
Tuổi: 24
P. Rodriguez
Tuổi: 19
J. Surovčík
Tuổi: 23
P. Vindahl
Tuổi: 27
S. Zajac
Tuổi: 17
K. Hegyi
Tuổi: 20
Lukas Franc
Tuổi: 17
HẬU VỆ
27J. Zelený
Tuổi: 33
M. Ryneš
Tuổi: 24
T. Guddal
Tuổi: 23
A. Ševínský
Tuổi: 21
P. Kadeřábek
Tuổi: 33
J. Martinec
Tuổi: 27
S. Pech
Tuổi: 16
A. Sørensen
Tuổi: 29
Uchenna Aririerisim
Tuổi: 22
J. Mercado
Tuổi: 23
V. Vitalyos
Tuổi: 18
J. Chávez
Tuổi: 23
O. Sonne
Tuổi: 25
J. Zelený
Tuổi: 33
M. Ryneš
Tuổi: 24
T. Guddal
Tuổi: 23
A. Ševínský
Tuổi: 21
E. Cobbaut
Tuổi: 28
P. Kadeřábek
Tuổi: 33
J. Martinec
Tuổi: 27
F. Panák
Tuổi: 30
S. Pech
Tuổi: 16
F. Riha
Tuổi: 20
A. Sørensen
Tuổi: 29
Uchenna Aririerisim
Tuổi: 22
J. Mercado
Tuổi: 23
V. Vitalyos
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
27A. Karabec
Tuổi: 22
A. Irving
Tuổi: 25
M. Jurásek
Tuổi: 22
J. Alcócer
Tuổi: 21
Santiago Eneme
Tuổi: 25
S. Mannsverk
Tuổi: 23
H. Sochurek
Tuổi: 17
P. Vydra
Tuổi: 22
R. Macek
Tuổi: 28
M. Suchomel
Tuổi: 23
J. Feit
Tuổi: 19
M. Kotisek
Tuổi: 17
A. Karabec
Tuổi: 22
A. Irving
Tuổi: 25
L. Haraslín
Tuổi: 29
J. Alcócer
Tuổi: 21
K. Kairinen
Tuổi: 27
Santiago Eneme
Tuổi: 25
S. Mannsverk
Tuổi: 23
L. Moudrý
Tuổi: 18
O. Penxa
Tuổi: 18
H. Sochurek
Tuổi: 17
P. Vydra
Tuổi: 22
R. Macek
Tuổi: 28
M. Suchomel
Tuổi: 23
J. Feit
Tuổi: 19
M. Kotisek
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
17J. Grimaldo
Tuổi: 22
M. Vojta
Tuổi: 21
J. Brunes
Tuổi: 25
L. Azaka
Tuổi: 16
G. Kuol
Tuổi: 21
D. Hollý
Tuổi: 22
E. Singhateh
Tuổi: 22
J. Kuchta
Tuổi: 28
J. Grimaldo
Tuổi: 22
A. Rrahmani
Tuổi: 25
M. Vojta
Tuổi: 21
J. Brunes
Tuổi: 25
L. Azaka
Tuổi: 16
G. Kuol
Tuổi: 21
D. Hollý
Tuổi: 22
E. Singhateh
Tuổi: 22
T. Schánělec
Tuổi: 23