
HNK Rijeka
- 1946
- Thành lập
- 87
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về HNK Rijeka
HNK Rijeka là câu lạc bộ bóng đá của Croatia, được thành lập vào năm 1946. HNK Rijeka chơi các trận sân nhà tại Stadion HNK Rijeka, sân vận động có sức chứa 8.279 khán giả. Tại HNL, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 7 điểm sau 4 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. HNK Rijeka còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 74 điểm sau 36 trận. Đội hình hiện tại có 87 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
HNK Rijeka — NK OsijekDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
HNL — 2026/27
10 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +7 | 12 | |
| 2 | 5 | +6 | 12 | |
| 3 | 4 | +8 | 10 | |
| 4 | 5 | +6 | 10 | |
| 5 | 4 | 0 | 7 | |
| 6 | 5 | -3 | 6 | |
| 7 | 5 | +1 | 5 | |
| 8 | 5 | -9 | 3 | |
| 9 | 5 | -9 | 3 | |
| 10 | 5 | -7 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
12V. Kovac
Tuổi: 17
A. Todorović
Tuổi: 21
I. Vekič
Tuổi: 27
M. Kostopec
Tuổi: 18
D. Nwolokor
Tuổi: 29
Josip Jurcevic
Tuổi: 19
V. Kovac
Tuổi: 17
A. Todorović
Tuổi: 21
M. Zlomislić
Tuổi: 27
M. Kostopec
Tuổi: 18
D. Nwolokor
Tuổi: 29
Josip Jurcevic
Tuổi: 19
HẬU VỆ
23T. Barišić
Tuổi: 21
N. Bodetić
Tuổi: 21
M. Devetak
Tuổi: 26
A. Husic
Tuổi: 24
J. Lasickas
Tuổi: 28
A. Majstorović
Tuổi: 32
A. Oreč
Tuổi: 24
M. Živković
Tuổi: 21
D. Legbo
Tuổi: 24
V. Vesligaj
Tuổi: 16
T. Barišić
Tuổi: 21
N. Bodetić
Tuổi: 21
M. Devetak
Tuổi: 26
A. Husic
Tuổi: 24
L. Kitin
Tuổi: 18
J. Lasickas
Tuổi: 28
A. Majstorović
Tuổi: 32
A. Oreč
Tuổi: 24
S. Radeljić
Tuổi: 28
M. Škorić
Tuổi: 34
M. Živković
Tuổi: 21
D. Legbo
Tuổi: 24
V. Vesligaj
Tuổi: 16
TIỀN VỆ
31Tiago Dantas
Tuổi: 25
T. Fruk
Tuổi: 24
A. Gojak
Tuổi: 28
N. Janković
Tuổi: 24
S. Vignato
Tuổi: 21
A. Barco
Tuổi: 24
I. Ćubelić
Tuổi: 22
B. Pavic
Tuổi: 18
Tornike Morchiladze
Tuổi: 23
S. Cletus
Tuổi: 18
Tiago Dantas
Tuổi: 25
T. Fruk
Tuổi: 24
A. Gojak
Tuổi: 28
S. Ilinković
Tuổi: 23
N. Janković
Tuổi: 24
D. Kreilach
Tuổi: 36
D. Petrovič
Tuổi: 27
O. Sijarić
Tuổi: 24
Dominik Thaqi
Tuổi: 18
S. Vignato
Tuổi: 21
D. Yankov
Tuổi: 25
Rajan Žlibanović
Tuổi: 19
A. Barco
Tuổi: 24
T. Morchiladze
Tuổi: 23
I. Ćubelić
Tuổi: 22
F. Shehu
Tuổi: 23
B. Pavic
Tuổi: 18
Fran Škalamera
Tuổi: 17
Tornike Morchiladze
Tuổi: 23
S. Cletus
Tuổi: 18
L. Serifi
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
21D. Adu-Adjei
Tuổi: 20
A. Jurič
Tuổi: 23
G. Rukavina
Tuổi: 21
Cherno Saho
Tuổi: 20
Y. Kabadayı
Tuổi: 21
J. Puljić
Tuổi: 32
A. Samateh
Tuổi: 19
Goran Grulović
Tuổi: 16
D. Adu-Adjei
Tuổi: 20
B. Bogojević
Tuổi: 27
Š. Butić
Tuổi: 19
D. Čop
Tuổi: 35
A. Jurič
Tuổi: 23
N. Medojević
Tuổi: 20
L. Menalo
Tuổi: 29
M. Ndockyt
Tuổi: 27
G. Rukavina
Tuổi: 21
Cherno Saho
Tuổi: 20
J. Puljić
Tuổi: 32
A. Samateh
Tuổi: 19
Goran Grulović
Tuổi: 16