
Dynamo Kyiv
- 1927
- Thành lập
- 85
- Đội hình
- 34.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Dynamo Kyiv
Dynamo Kyiv là câu lạc bộ bóng đá của Ukraine, được thành lập vào năm 1927. Dynamo Kyiv chơi các trận sân nhà tại Stadion Dynamo im. Valeriy Lobanovskyi, sân vận động có sức chứa 16.873 khán giả. Tại UEFA Europa League, đội đang đứng ở vị trí thứ 34 với 4 điểm sau 8 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 6 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 18 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Dynamo Kyiv còn góp mặt tại UEFA Conference League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 27 với 6 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 85 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
UEFA Europa League
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +12 | 19 | |
| 2 | 8 | +8 | 19 | |
| 3 | 8 | +7 | 18 | |
| 4 | 8 | +8 | 17 | |
| 5 | 8 | +4 | 16 | |
| 6 | 8 | +8 | 15 | |
| 7 | 8 | +6 | 15 | |
| 8 | 8 | +6 | 14 | |
| 9 | 8 | +3 | 14 | |
| 10 | 8 | +2 | 14 | |
| 11 | 8 | +1 | 14 | |
| 12 | 8 | +8 | 13 | |
| 13 | 8 | +4 | 13 | |
| 14 | 8 | +3 | 13 | |
| 15 | 8 | +4 | 12 | |
| 16 | 8 | +1 | 12 | |
| 17 | 8 | 0 | 12 | |
| 18 | 8 | +2 | 11 | |
| 19 | 8 | 0 | 11 | |
| 20 | 8 | 0 | 11 | |
| 21 | 8 | 0 | 11 | |
| 22 | 8 | +2 | 10 | |
| 23 | 8 | -1 | 10 | |
| 24 | 8 | -2 | 10 | |
| 25 | 8 | -3 | 10 | |
| 26 | 8 | -5 | 10 | |
| 27 | 8 | -3 | 9 | |
| 28 | 8 | -5 | 9 | |
| 29 | 8 | -9 | 6 | |
| 30 | 8 | -4 | 5 | |
| 31 | 8 | -7 | 5 | |
| 32 | 8 | -7 | 5 | |
| 33 | 8 | -7 | 4 | |
| 34 | 8 | -13 | 4 | |
| 35 | 8 | -9 | 3 | |
| 36 | 8 | -14 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
10R. Neshcheret
Tuổi: 23
V. Surkis
Tuổi: 19
B. Manko
Tuổi: 17
I. Olkhovyi
Tuổi: 22
D. Ignatenko
Tuổi: 22
V. Morgun
Tuổi: 24
R. Neshcheret
Tuổi: 23
V. Surkis
Tuổi: 19
B. Manko
Tuổi: 17
I. Olkhovyi
Tuổi: 22
HẬU VỆ
24K. Bilovar
Tuổi: 24
V. Dubinchak
Tuổi: 27
T. Mykhavko
Tuổi: 20
D. Popov
Tuổi: 26
A. Thiare
Tuổi: 22
K. Vivcharenko
Tuổi: 23
V. Zakharchenko
Tuổi: 19
T. Kędziora
Tuổi: 31
O. Sych
Tuổi: 24
M. Korobov
Tuổi: 19
Denys Dykyi
Tuổi: 19
K. Bilovar
Tuổi: 24
V. Burtnyk
Tuổi: 23
V. Dubinchak
Tuổi: 27
T. Mykhavko
Tuổi: 20
D. Popov
Tuổi: 26
A. Thiare
Tuổi: 22
K. Vivcharenko
Tuổi: 23
V. Zakharchenko
Tuổi: 19
T. Kędziora
Tuổi: 31
O. Sych
Tuổi: 24
M. Korobov
Tuổi: 19
O. Gusev
Tuổi: 20
Denys Dykyi
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
30V. Brazhko
Tuổi: 23
V. Buyalskyi
Tuổi: 32
M. Mykhaylenko
Tuổi: 24
K. Osypenko
Tuổi: 19
O. Pikhalyonok
Tuổi: 28
V. Rubchynskyi
Tuổi: 23
M. Shaparenko
Tuổi: 27
O. Tymchyk
Tuổi: 28
J. Lonwijk
Tuổi: 26
B. Redushko
Tuổi: 18
N. Malysh
Tuổi: 22
P. Lyusin
Tuổi: 18
V. Ozymai
Tuổi: 18
V. Brazhko
Tuổi: 23
V. Buyalskyi
Tuổi: 32
O. Karavaev
Tuổi: 33
M. Mykhaylenko
Tuổi: 24
K. Osypenko
Tuổi: 19
O. Pikhalyonok
Tuổi: 28
V. Rubchynskyi
Tuổi: 23
M. Shaparenko
Tuổi: 27
O. Tymchyk
Tuổi: 28
O. Yatsyk
Tuổi: 22
J. Lonwijk
Tuổi: 26
B. Redushko
Tuổi: 18
N. Malysh
Tuổi: 22
S. Diallo
Tuổi: 22
P. Lyusin
Tuổi: 18
V. Ozymai
Tuổi: 18
Vladyslav Herych
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
21Vladislav Blănuță
Tuổi: 23
E. Guerrero
Tuổi: 25
V. Kabaev
Tuổi: 30
S. Ogundana
Tuổi: 20
M. Ponomarenko
Tuổi: 19
N. Voloshyn
Tuổi: 22
A. Yarmolenko
Tuổi: 36
P. Mounguengue
Tuổi: 17
V. Lobko
Tuổi: 19
Vladislav Blănuță
Tuổi: 23
E. Guerrero
Tuổi: 25
V. Kabaev
Tuổi: 30
S. Ogundana
Tuổi: 20
M. Ponomarenko
Tuổi: 19
Á. Quiñones
Tuổi: 25
N. Voloshyn
Tuổi: 22
A. Yarmolenko
Tuổi: 36
F. Zadorozhnyi
Tuổi: 18
V. Gerych
Tuổi: 19
P. Mounguengue
Tuổi: 17
V. Lobko
Tuổi: 19